[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 30. Bệnh viện

0
2032

Hội thoại:

Bác sỹ : 어디가 아파서 오셨어요?
Anh đau ở đâu ?
Bill : 열이 나고 온몸이 쑤셔요.
Tôi bị sốt và toàn thân đau nhức.
Bác sỹ : 기침이나 가래는 없어요?
Anh có bị ho hay có đờm không?
Bill : 기침도 좀 나고 코가 막혀요.
Tôi bị ho và bị ngạt mũi.
Bác sỹ : 자, 아 하고 입 좀 벌려 보세요.
Nào, bây giờ há miệng ra và kêu “A.”
Bill : 아…
Bác sỹ : 웃옷 좀 올려 보세요(청진기를 대면서)
Anh có thể kéo áo lên được không ? (áp ống nghe vào ngực)
최근에 과로한 일 있어요?
Thời gian gầy đây anh có làm việc quá sức không?
Bill : 어제 등산 갔다가 비를 좀 맞았어요.
Hôm qua lúc đi leo núi tôi có bị dính một chút nước mưa.
Bác sỹ : 감기 몸살이에요. 무리하지 말고 푹 쉬셔야 돼요.
Anh bị cảm cúm rồi. Anh không nên làm việc nặng và phải nghỉ ngơi thật thoải mái.
자, 간호사를 따라 주사실로 가세요.
Nào, bây giờ anh theo y tá đến phòng tiêm.
Y tá : (주사를 놓고) 이 처방전을 가지고 약국으로 가세요.
(Sau khi tiêm) Hãy cầm đơn thuốc này và đến hiệu thuốc.
Bill : 네, 감사합니다. 이 근처에 약국이 있나요?
Vâng, xin cám ơn. Ở gần đây có hiệu thuốc không?
Y tá : 네, 병원 앞 상가 건물 1층에 있어요.
Có. Có một hiệu thuốc ở tầng 1 toà nhà thương mại trước bệnh viên.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 병원 bệnh viện
  • 의사 bác sỹ
  • 아프다 ốm, đau
  • 열이 나다 sốt
  • 쑤시다 đau nhức
  • 온몸 toàn thân
  • 기침 ho
  • 가래 đờm
  • 코가 막히다 ngạt mũi
  • 벌리다 mở
  • 웃옷 áo
  • 최근에 gần đây
  • 과로하다 làm việc quá sức
  • 등산 leo núi
  • 비를 맞다 dính nước mưa
  • 감기몸살  cảm cúm suy nhược
  • 무리하다 làm việc nặng
  • 푹 쉬다  nghỉ ngơi thoải mái
  • 간호사 y tá
  • 주사실 phòng tiêm
  • 처방전 đơn thuốc
  • 약국 hiệu thuốc
  • 근처 gần
  • 앞 trước
  • 상가 건물 toà nhà thương mại, dãy kiốt bán hàng
  • 1층  tầng 1

Bộ phận cơ thể

  • 머리 đầu
  • 얼굴 mặt
  • 눈 mắt
  • 코 mũi
  • 귀 tai
  • 입 miệng
  • 목 cổ
  • 팔 tay
  • 다리 chân
  • 어깨 vai
  • 가슴 ngực
  • 손 tay
  • 손가락 ngón tay
  • 발 bàn chân
  • 발가락 ngón chân
  • 심장 tim
  • 간 gan
  • 신장 thận
  • 위 dạ dày
  • 폐 phổi
  • Bệnh tật
  • 감기 cảm
  • 두통  đau đầu
  • 소화불량 tiêu hóa kém
  • 변비 táo bón
  • 설사 ỉa chảy
  • 기관지염  viêm phế quản
  • 폐렴 viêm phổi
  • 염증 chứng viêm
  • 복통 đau bụng
  • 구토 nôn
  • 치통 đau răng
  • 신경통 đau dây thần kinh
  • 암 ung thư
  • 위암 ung thư dạ dày
  • 간암 ung thư gan
  • 폐암 ung thư phổi

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 일일구 좀 불러 주세요. Xin gọi giúp cho tôi 119.
  • 빠뜨리지 말고 không nên bỏ qua / không nên bỏ quên
  • 매일 hàng ngày / mỗi ngày
  • 들으셔야 돼요 phải nghe
  • 케이비에스 월드 라디오 (KBS WORLD Radio)를 빠뜨리지 말고 매일 들으셔야 돼요. Bạn không nên bỏ quên chuyên mục KBS world radio và phải nghe hàng ngày
  • 머리 đầu
  • 아파요 đau
  • 입맛 khẩu vị
  • 없어요 không có / mất
  • 아주 피곤해요 Tôi rất mệt.
  • 머리가 아파요. Tôi đau đầu
  • 입맛이 없어요. Tôi mất khẩu vị. / Tôi cảm thấy không muốn ăn gì cả.
  • 병원 bệnh viện
  • 앞 trước
  • 상가 trung tâm thương mại
  • 건물 tòa nhà
  • 일층 tầng 1
  • ~에ở / tại
  • 있어요có
  • 이/여기 đây
  • 근처 gần
  • 약국 hiệu thuốc
  • ~이 yếu tố ngữ pháp biểu hiện “yakkuk” là chủ ngữ trong câu
  • 있나요? có
  • 이 근처에 은행이 있나요? Ở gần đây có ngân hàng nào không?
  • 이 근처에 우체국이 있나요? Ở gần đây có bưu điện nào không?
  • 이 này
  • 처방전 đơn thuốc
  • ~을 yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho từ “cheobangjeon”
  • 가지~ cầm
  • ~고  và
  • ~으로  đến / tới
  • 가세요 hãy đi
  • 자  nào
  • 간호사  y tá
  • ~를 yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
  • 따라  đi theo
  • 주사실  phòng tiêm
  • ~로 đến / tới
  • 가세요 hãy đi
  • ~실 phòng
  • 진찰실 phòng khám
  • 수술실 phòng phẫu thuật
  • 응급실 phòng cấp cứu
  • 무리하~ làm việc nặng
  • ~지 말고 đừng / không nên
  • 푹  thoải mái
  • 쉬셔~  nghỉ ngơi
  • ~야 돼요  phải
  • 어제 hôm qua
  • 등산 leo núi
  • 갔~ đã đi
  • ~다가 yếu tố ngữ pháp biểu hiện hành động trước đang diễn ra thì có sự xuất hiện của hành động sau
  • 비 mưa
  • ~를 yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ mưa
  • 좀 một chút/một ít
  • 맞았어요 bị dính mưa / bị mắc mưa
  • 최근 gần đây
  • ~에 vào/ở
  • 과로한  quá sức
  • 일 việc
  • 있어요? có
  • 과로 quá sức
  • 과~ biểu hiện một hành động nào đó vượt quá mức
  • 과식했어요. đã ăn quá nhiều
  • 과음했어요. đã uống quá nhiều rượu
  • 웃옷 áo
  • 좀 một chút
  • 올려~ nâng lên/kéo lên
  • 보세요 cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
  • 올려 보세요. hãy kéo lên
  • 웃~ trên/thêm vào
  • 웃어른 người lớn tuổi / người trên
  • 웃돈 số tiền trả thêm vào ngoài tiền giá gốc
  • 자 nào
  • 자, 가자!  Nào, chúng ta đi thôi!
  • 입 miệng
  • 벌려~ há
  • 보세요 cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
  • 기침 ho
  • ~도 cũng
  • 기침도 좀 나고 bị ho một chút
  • 코 mũi
  • ~가 yếu tố ngữ pháp biểu hiện danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 막혀요bị tắc / bị nghẽn
  • 콧물이 나요. Tôi bị chảy nước mũi.
  • 기침 ho
  • ~이나 hoặc
  • 가래 đờm
  • ~는 yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
  • 없어요 không có
  • 재채기 hắt hơi
  • 재채기가 나요? Anh có bị hắt hơi không?
  • 열이 나~ bị sốt
  • ~고 từ liên kết/và
  • 온몸 toàn thân
  • ~이 yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 쑤셔요 đau nhức /đâm/chọc/đau đớn như bị kim châm
  • 몸살 났어요 đau nhức toàn thân
  • 어디 ở đâu
  • ~가 yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó làm chủ ngữ trong câu
  • 아파~ đau
  • ~서 vì(đuôi liên kết chỉ nguyên nhân)
  • 오셨어요? đến
  • 어디가 안 좋으세요? Anh thấy không khỏe ở đâu?
  • 어디가 불편하세요? Anh thấy khó chịu ở đâu?

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here