[Ngữ pháp] Danh từ + 때 “vào…”

0
56
Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới:
휴가 뭐 할 거예요? 
Vào kì nghỉ anh sẽ làm gì?
친구들이랑 해외여행을 갈 거예요.
Tôi sẽ đi du lịch nước ngoài cùng với các bạn.
부러워요. 어디로 갈 거예요?
Ghen tị quá! Anh sẽ đi đâu vậy?
일본으로 갈 거예요.
Tôi sẽ đi Nhật Bản.
 
N 때
Sử dụng để diễn tả thời điểm diễn ra nội dung ở vế sau.
방학 아르바이트를 했어요.

Vào kì nghỉ, tôi đã làm thêm.

시험 도서관에 자리가 없어요.

Vào mùa thi, ở thư viện không có chỗ.

명절 다들 고향에 갑니다.
Vào dịp lễ tết, tất cả mọi người đều đi về quê.

Từ vựng:
휴가 kì nghỉ
부럽다 ghen tị
일본 Nhật Bản
명절 lễ tết
다들 tất cả mọi người

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

 

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here