Saturday, July 4, 2020
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

[Ngữ pháp cao cấp] 4 ngữ pháp diễn tả sự lựa chọn: 느니; (으)ㄹ...

Trong bài viết này, chúng ta sẽ học các cấu trúc được sử dụng để đưa ra lựa chọn. Ở trình độ sơ cấp...

[Ngữ pháp] Động từ + 는가? Tính từ + (으)ㄴ가?(2)

Động/Tính từ + (으)ㄴ/는가? (2) 1. Nó được sử dụng khi đưa ra vấn đề nào đó trong bài viết hay nội dung mang tính...

[Ngữ pháp] Động từ + 는가? Tính từ + (으)ㄴ가?(1)

Động/Tính từ + (으)ㄴ/는가? (1) 1. Nó được sử dụng khi một người lớn tuổi hỏi một cách đạo mạo (Lời nói hay thái độ...

[Ngữ pháp] ~지 뭐 tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn,...

Là dạng kết hợp của 뭐 và 지(요) thể hiện ý nghĩa tiếp nhận sự thật, không có lời nào nói hơn, không thể...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다니까요, Tính từ + 다니까요

Tính từ + 다니까요 Động từ + ㄴ/는다니까요 1. Là cách nói kính trọng phổ biến. Cấu trúc thể hiện việc xác nhận lại nội dung...

[Ngữ pháp] Động từ + 고 들다

Biểu hiện dáng vẻ thực hiện một hành động nào đó ẩn bên trong về mặt không gian, sâu sắc về mức độ (thực...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (ㄴ/는)다마는 hay dạng viết tắt là (ㄴ/는)다만

Tính từ + 다마는 hoặc viết tắt 다만 Động từ + (ㄴ/는)다마는 hoặc viết tắt (ㄴ/는)다만 가다-> 간다마는, 먹다-> 먹는다마는 예쁘다-> 예쁘다마는, 좋다-> 좋다마는 1. Kết hợp với động...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)ㄹ지라도, (으)ㄹ지언정

(으)ㄹ지라도/(으)ㄹ지언정 1. Gắn vào sau động từ và tính từ, thể hiện ý nghĩa nhấn mạnh mặc dù vế trước đưa ra một tình huống...

[Ngữ pháp] 는/(으)ㄴ데 당연히 V/A었/았지

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 어제 축구 경기 봤어? Hôm...

[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 달라고 해요(했어요).

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 우빈 씨는 정말 이상해요. Anh...

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 주셨으면 좋겠다

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 구두의 금색 장식이 떨어져서...

[Ngữ pháp] Danh từ + 이/가 아니라고 해요 (했어요)

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 이따가 우리 집에서 월드컵 경기...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 거라고 해요(했어요).

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 방금 전화가 왔는데 친구들이...
지 말자고 해요(했어요).

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 지 말자고 해요 (했어요)

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 어제 동물원에서 생활하는 동물들에...
지 말라고 해요(했어요).

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 지 말라고 해요 (했어요).

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 우리 아이가 하루 종일...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄴ 덕분에

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 늦어서 미안해. 길이 많이...

[Ngữ pháp] V+ㅂ/습니다만: … nhưng …

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 영업팀에 지원하셨네요. 이런...

[Ngữ pháp] Danh từ + 말고

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 차를 사려고 하는데 같이 가 줄래? Tôi định mua xe,...

[Ngữ pháp] V는/ㄴ다고 V았/었는데

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 민수 씨, 안색이...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)러 가는데

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 너 토마토에 소금 뿌려...
error: Content is protected !!