Saturday, December 5, 2020
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Phân biệt 무엇, 뭐, 무슨, 어느, 어떤

Khi mới học tiếng Hàn thì chắc hẳn rất nhiều bạn sẽ gặp khó khăn khi đặt câu hỏi sử dụng các từ để...

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어 죽다

A + 아/어 죽다 Cấu trúc sử dụng khi nói phóng đại thể hiện mức độ của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể...

[Ngữ pháp] Động từ + 든지 (1)

 1. Ngữ pháp này được sử dụng khi quyết định chọn lựa một thứ nào đó trong hai sự việc đứng trước và sau...

[Ngữ pháp] Động từ + 던 차에

V+던 차에 Ngữ pháp này thể hiện ở vế trước đang dự định làm một việc nào đó nhưng đúng khi ấy, đúng lúc đó...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 던걸

 1. Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói nói như cảm thán về sự việc mới biết được trước đó (hồi tưởng...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 다마다요

V/A + 다마다요 N + (이)다마다요 1. Cấu trúc này sử dụng khi nhấn mạnh sự đồng ý hay khẳng định câu hỏi hay lời nói của...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 다 못해, 다 못하다, 다 못하여

Khi kết hợp với động từ nó thể hiện việc không thể tiếp tục hơn nữa hành động mà từ ngữ phía trước thể...

[Ngữ pháp] Trợ từ 대로, Danh từ + 대로

Trợ từ  대로 có 2 cách dùng với 2 ý nghĩa được liệt kê như ở bên dưới. 1. Trợ từ diễn tả hai điều trở...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다손 치더라도, Tính từ + 다손 치더라도

1. Biểu hiện này thể hiện dù công nhận tình huống nào đó ở mệnh đề phía trước nhưng điều đó không gây ảnh...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는답시고, Tính từ + 답시고

V+ ㄴ/는 답시고 A+ 답시고 N+ (이)랍시고   1. Trong biểu hiện này vế trước trở thành lý do, cơ sở, căn cứ của vế sau. Lúc này,...

[Ngữ pháp] Động từ + 는/ㄴ다면야, Tính từ + 다면야

V+ ㄴ/는다면야  A+ 다면야 N+ (이)라면야   1. Biểu hiện này được dùng khi nhấn mạnh rằng vế trước là điều kiện hoặc giả định nhất định cần...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다든지, Tính từ + 다든지, Danh từ + (이)라든지

1. Thường được dùng dưới dạng '는다든지 는다든지', thể hiện việc lựa chọn một trong hai sự việc nào đó. Tương đương với nghĩa...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다더니, Tính từ + 다더니

1. Là dạng rút gọn của ‘(는/ㄴ)다고 하더니' và chính là sự kết hợp giữa cách nói gián tiếp 'ㄴ/는다고 하다' với vĩ tố...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다고 치다, Tính từ + 다고 치다

1. Thể hiện sự thừa nhận, chấp nhận, công nhận là như thế về một hoàn cảnh, tình huống nào đó. Lúc này nó...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다고 보다, Tính từ + 다고 보다

1. Biểu hiện này được sử dụng để mô tả ý kiến ​​hoặc quan điểm đánh giá của người nói về hoàn cảnh hiện...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는댔자, Danh từ + (이)랬자

1. Cấu trúc thể hiện việc mặc dù thừa nhận vế trước nhưng không đạt tới mong muốn (dưới mức kỳ vọng, mong đợi)...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 사이에

1. Thể hiện việc nảy sinh sự việc ở vế sau, khi sự việc ở vế trước đang được tiến hành. Lúc này nó...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 바/ Tính từ + (으)ㄴ 바

Danh từ phụ thuộc 바 Giống như 것, 줄, 수, 데 ... danh từ phụ thuộc 바 cần phải đi kèm với định ngữ và...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 마당에, Tính từ + (으)ㄴ 마당에

1. Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh mà sự việc do vế trước thể hiện, tạo nên. Lúc này, nó mang...

[Ngữ pháp] Động từ + 는 듯싶다, Tính từ + (으)ㄴ 듯싶다

V는 듯싶다  A은/ㄴ 듯싶다  N(이)ㄴ 듯싶다  1. Thể hiện sự suy đoán một cách mơ hồ bởi suy nghĩ mang tính chủ quan về hoàn cảnh ở...
error: Content is protected !!