Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

N과/와 달리 Tình huống hay hành động phát sinh ở vế sau khác với...

아기 낳은 거 축하해! 아기가 정말 귀엽구나. Chúc mừng việc cậu đã sinh con nhé! Đứa bé dễ thương thật đấy. 고마워, 산후조리원까지 와 준 것도...

Động từ + 어/아/여야지.² (의지) Nói về kế hoạch hay ý chí của bản...

여보세요? 너 그 소식 들었어? 어제 정희 씨 할머니께서 돌아가셨대. Alo? Cậu đã nghe tin đó chưa? Nghe nói là bà của Cheong Hee đã...

Danh từ+ 뿐이다 Dùng khi chỉ duy nhất cái đó và không còn cái...

제임스 씨, 비행기표 예매하려고요? James, anh định đặt mua vé máy bay hả? 네, 다음 달에 친구를 만나러 한국에 가려고 하는데 남은 비행기 좌석이 별로 없어요. Vâng,...

Động từ + 나 해서, Tính từ + 은/ㄴ가 해서 Thể hiện suy nghĩ...

행복 항공입니다. 무엇을 도와 드릴까요? Hàng không Hạnh phúc đây ạ. Tôi có thể giúp gì cho anh ạ? 지난주에 비행기표를 예약했는데 날짜를 좀 변경할 수...

Động/Tính từ + 다니 Thể hiện cảm thán hoặc ngạc nhiên khi nghe hoặc...

세관 신고서는 내가 쓸게. 가족이면 같이 써도 돼. Anh sẽ viết tờ khai hải quan. Nếu là gia đình thì viết cùng cũng được. 안 그래도...

Động từ + 기보다 Chỉ sự lựa chọn ở vế sau hơn là vế...

여자친구한테 향수를 선물하려고 하는데 추천 좀 부탁드립니다. Tôi định mua nước hoa để tặng bạn gái, cô giới thiệu giúp tôi với ạ. 친구분께서 평소에 어떤...

Động từ+ (으)라는 법은 없다 Thể hiện không phải cái gì đó nhất định...

오늘 면접 본다고 했지? 그런데 그렇게 귀걸이를 주렁주렁 했어? Cậu đã nói hôm nay dự phỏng vấn phải không? Nhưng mà cậu mang hoa tai...

Động từ + 길 잘했다. Đánh giá về hành vi nào đó được cho...

요즘 얼굴이 울긋불긋해졌어. 여드름도 나고. Dạo này khuôn mặt tớ trở nên sặc sỡ. Mụn trứng cá cũng xuất hiện. 그래? 내가 마스크팩 붙여 줄까? Vậy à?...

Động/Tính từ + 을/ㄹ 수도 있다

여보세요. 연세카드입니다. 카드를 배달해 드리려고 왔는데 댁에 계세요? Alo. Thẻ Yonsei đây ạ. Tôi đến để giao thẻ, anh có ở nhà không ạ? 저 지금...

Động từ + 는/ㄴ다는 것이

결제는 일시불로 하시겠습니까, 할부로 하시겠습니까? Anh muốn thanh toán 1 lần hay muốn trả góp ạ? 무이자 할부 행사 중이던데 3개월 할부로 결제해 주세요. Đang có sự...

Động từ + 을/ㄹ 기회가 있었으면 좋겠어요.

대학교에서 무엇을 전공하고 싶어요? Em muốn học chuyên ngành gì ở trường đại học vậy? 경영학을 전공하고 싶어요. Em muốn học chuyên ngành quản trị kinh doanh...

Động/Tính từ + 는/은/ㄴ 건 아니고 Phủ nhận nội dung của vế trước và...

현재 치료 중인 질병이나 먹고 있는 약이 있나요? Hiện tại anh có đang uống thuốc hay đang điều trị bệnh gì không? 치료를 받는 건 아니고...

N이/가 N만 못하다 Chỉ ra cái ở phía trước không tốt hơn so với...

위염이 심하네요. 식사는 제때 하세요? Anh bị viêm dạ dày nặng đấy. Anh có dùng bữa đúng giờ không? 바빠서 아침은 못 먹고 홍차를 자주 마셔요. Vì...

N(이)라든가 N 같은 N Sử dụng để liệt kê các ví dụ

신문방송학과를 졸업하면 어떤 직업을 가져요? Nếu tốt nghiệp khoa báo chí - truyền thông thì có thể đem lại nghề nghiệp nào ạ? 기자라든가 아나운서 같은...

V+ 는/ㄴ단 말이에요. A+ 단 말이에요.

혼자 지하철 타기가 어려웠지? Việc đi tàu điện ngầm một mình khó lắm phải không? 괜찮았어. 근데 한국에서 젊은이들은 노약자석에 못 앉아? Đã không sao. Nhưng mà...

A+ 기는 뭐가 A+ 어/아/여요?

아, 지하철에 가죽 벨트를 파는 사람이 있더라. 나도 하나 샀어. À, ở tàu điện ngầm có người bán dây thắt lưng da nữa đó. Tớ...

Động/Tính từ + 어야/아야/여야겠네요.

어, 열차가 왜 안 서지? 저, 죄송한데 이 열차 왜 그냥 지나가요? Ơ, tại sao tàu không dừng lại nhỉ? Tôi xin lỗi nhưng mà...

N이나/나 N 같은 N Liệt kê ra các ví dụ

질문이 있는데 한국 대학생들은 어디에서 아르바이트를 해? Tớ có câu hỏi này, sinh viên Hàn Quốc đi làm thêm ở đâu vậy? 편의점이나 식당 같은 데서...

Động từ + 는단/ㄴ단 말이에요? Tính từ + 단 말이에요?

도자기 축제 어땠어? Lễ hội đồ gốm thế nào? 재미있었어. 나 거기서 도자기도 만들어 봤어. Rất thú vị. Tớ đã làm thử đồ gốm ở đó. 도자기를 만들어...

Động từ + 는 걸 보면, Tính từ + 은/ㄴ 걸 보면

이 도자기 좀 봐. 디자인이 독특하네. Cậu nhìn đồ gốm này thử xem. Mẫu thiết kế đặc biệt nhỉ. 정말 예쁘다. 용도가 뭘까? Thật sự rất đẹp....
error: Content is protected !!