Thursday, October 24, 2019
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄴ들

1. Biểu hiện nghĩa cho dù nội dung giả định ở vế trước được công nhận thì kết quả xảy ra ở vế sau...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)면 몰라도

1. Cấu trúc thể hiện sự giả định tình huống không xảy ra hoặc trái ngược với trạng thái hiện tại, chỉ ở vào...

[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로 인한

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 요즘 근처에 1인 식당이...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 바에/ (으)ㄹ 바에는

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 김 부장, 노후 대책은...

[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 통해

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 요즘은 후배들이 선배님이라고...

[Ngữ pháp] Động từ + 았/었다 하면

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 혹시 집 앞에 세워져...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)리라고

Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán (1) hoặc nội dung của ý chí (2). Có thể dịch là 'sẽ, chắc...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)리라는

1. Cấu trúc này diễn đạt nội dung suy đoán hoặc kế hoạch (ý chí) nào đó đồng thời bổ nghĩa cho danh từ...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + -(으)리라

1. Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “sẽ, định là sẽ…, chắc là sẽ…”,...

Tổng hợp các trợ từ trong tiếng Hàn

Bên dưới là các trợ từ (tiểu từ) cơ bản và thông dụng trong tiếng Hàn mà bạn cần phải nắm vững thì mới...

[Ngữ pháp] Động từ/ tính từ + 으며/며 (2) : Vừa … vừa

Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. Khi sử dụng cùng động từ, nó diễn tả...

[Ngữ pháp] Động từ/ tính từ + 으며/며 (1) : Và, còn

Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. là biểu hiện được sử dụng để liên kết...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 비해서

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 노트북 새로 샀어? 처음 보는 거 같은데. Cậu mới mua máy...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 대해서

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 면접 시험 준비 잘하고 있어? Cậu đang chuẩn bị tốt...

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 대한 + Danh từ

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 저기요, 한국 역사에 대한 책은 어디에 있습니까? Anh ơi, sách về...

[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 위해서

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 데이트가 있는데 급하게 야근을 해야 하면 어떻게 하겠습니까? Anh sẽ...

[Ngữ pháp] Động từ + 는/ㄴ다더라, Tính từ + 다더라

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 이것 좀 봐. 죽은...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)ㄹ뿐더러 “Không những chỉ … mà còn”

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này:   A: 뭘 그렇게 유심히 봐? Cậu...

[Ngữ pháp] ~기도 하고 ~기도 하다

Trước tiên hãy cùng xem hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 유양 씨는 자주 나가는 모임이 있어요? Cô...

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)ㄹ망정

1. Gắn vào sau động từ hoặc tính từ dùng khi nhấn mạnh sự thật như thế nào đó trong vế sau hoàn toàn khác với...
error: Content is protected !!