Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp

Các biểu hiện thường dùng liên quan với V/A+ 는/은/ㄴ데요

V/A+ 는/은/ㄴ데요. Là cách nói thể hiện sự chờ đợi phản ứng của đối phương khi người nói nói đến một tình huống nào đó.   다음...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)므로

1. Là vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do. Không dùng được với dạng mệnh lệnh hay đề nghị ở...

[Ngữ pháp TOPIK II] Nhóm 2: 정도 Mức độ

 Chủ đề 2: 정도 Mức độ 9. ~ 는 셈이다 Xem như là, giống với, coi như là.. Đã thử so sánh thì nó giống với việc..: Hiện...

[Ngữ pháp] Động từ +(으)려다가

V+ (으)려다가 어떤 일을 하려고 계획했지만 못 하게 되었을 때 사용하는 표현이다. Đây là cách diễn đạt được sử dụng khi định thực hiện một việc...

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ까 했는데

어떤 일을 하려고 했다가 마음이 바뀌었을 때 사용하는 표현이다. Đây là cách diễn đạt được sử dụng khi thể hiện ý định làm một việc...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다고 해도, Tính từ + 다고 해도

예상하거나 기대했던 것과 다른 결과가 나올 수 있을 때 사용하는 표현이다. Đây là cách diễn đạt được sử dụng khi có thể xuất hiện kết...

[Ngữ pháp TOPIK II] Nhóm 1: 양보: nhượng bộ, thỏa hiệp

Chủ đề 1: 양보: nhượng bộ, thỏa hiệp - Giải thích: Dù vế trước là sự thật nhưng hành động ở vế sau vẫn diễn...

Phân biệt 무엇, 뭐, 무슨, 어느, 어떤

Khi mới học tiếng Hàn thì chắc hẳn rất nhiều bạn sẽ gặp khó khăn khi đặt câu hỏi sử dụng các từ để...

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어 죽다

A + 아/어 죽다 Cấu trúc sử dụng khi nói phóng đại thể hiện mức độ của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể...

[Ngữ pháp] Động từ + 든지 (1)

 1. Ngữ pháp này được sử dụng khi quyết định chọn lựa một thứ nào đó trong hai sự việc đứng trước và sau...

[Ngữ pháp] Động từ + 던 차에

V+던 차에 Ngữ pháp này thể hiện ở vế trước đang dự định làm một việc nào đó nhưng đúng khi ấy, đúng lúc đó...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 던걸

 1. Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nói nói như cảm thán về sự việc mới biết được trước đó (hồi tưởng...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 다마다요

V/A + 다마다요 N + (이)다마다요 1. Cấu trúc này sử dụng khi nhấn mạnh sự đồng ý hay khẳng định câu hỏi hay lời nói của...

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 다 못해, 다 못하다, 다 못하여

Khi kết hợp với động từ nó thể hiện việc không thể tiếp tục hơn nữa hành động mà từ ngữ phía trước thể...

[Ngữ pháp] Trợ từ 대로, Danh từ + 대로

Trợ từ  대로 có 2 cách dùng với 2 ý nghĩa được liệt kê như ở bên dưới. 1. Trợ từ diễn tả hai điều trở...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다손 치더라도, Tính từ + 다손 치더라도

1. Biểu hiện này thể hiện dù công nhận tình huống nào đó ở mệnh đề phía trước nhưng điều đó không gây ảnh...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는답시고, Tính từ + 답시고

V+ ㄴ/는 답시고 A+ 답시고 N+ (이)랍시고   1. Trong biểu hiện này vế trước trở thành lý do, cơ sở, căn cứ của vế sau. Lúc này,...

[Ngữ pháp] Động từ + 는/ㄴ다면야, Tính từ + 다면야

V+ ㄴ/는다면야  A+ 다면야 N+ (이)라면야   1. Biểu hiện này được dùng khi nhấn mạnh rằng vế trước là điều kiện hoặc giả định nhất định cần...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다든지, Tính từ + 다든지, Danh từ + (이)라든지

1. Thường được dùng dưới dạng '는다든지 는다든지', thể hiện việc lựa chọn một trong hai sự việc nào đó. Tương đương với nghĩa...

[Ngữ pháp] Động từ + ㄴ/는다더니, Tính từ + 다더니

1. Là dạng rút gọn của ‘(는/ㄴ)다고 하더니' và chính là sự kết hợp giữa cách nói gián tiếp 'ㄴ/는다고 하다' với vĩ tố...
error: Content is protected !!