Động/Tính từ + 다는 것 자체

0
841

V/A+ 다는 것 자체
Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ để làm cho nội dung của câu trước trở thành một danh từ trong khi nói nhấn mạnh nó và vừa chỉ ra lại nội dung. Có nhiều khi được dùng cùng với ‘그’ dưới hình thái ‘-다는 것 그 자체’.

다는 것 자체가 고통이라면 우리는 삶의 의미를 어디에서 찾을 수 있을까요?
Nếu bản chất của việc sống là khổ đau thì chúng ta có thể tìm thấy ý nghĩa của cuộc sống ở đâu chứ?

일할 수 있다는 것 그 자체를 감사하면서 살고 있어요.
Tôi đang sống trong khi cảm ơn bản thân mình vì có thể làm việc.

그 사람을 다시 만났다는 것 그 자체가 저에게는 기적과도 같은 일이에요.
Việc gặp lại anh ấy là việc giống như kỳ tích đối với chính tôi.

회사에서 우리가 회사에 출입할 때 필요하다고 우리 생체 정보를 등록하래.
Công ty bảo hãy đăng ký thông tin sinh trắc học của chúng ta và nói nó cần thiết khi chúng ta ra vào công ty.
그럼 이제 카드키 대신 지문 인식이나 홍채 인식으로 회사에 출입하는 거야?
Vậy thì bây giờ chúng ta ra vào công ty bằng nhận diện mống mắt hay nhận diện dấu vấn tay thay cho chìa khóa thẻ hả?
그렇지. 근데 난 생체 정보를 등록한다는 것 자체에 거부감이 들어.
Đúng rồi. Nhưng mà tớ có cảm giác khó tiếp nhận việc đăng ký thông tin sinh trắc học.
왜? 난 카드를 안 들고 다녀도 되니까 편할 것 같은데? 그리고 현재로선 가장 안전한 보안 장치잖아.
Tại sao? Vì tớ không mang thẻ cũng có thể đi lại được nên có vẻ như tiện lợi mà? Và chẳng phải nó là thiết bị bảo an an toàn nhất cho đến thời điểm hiện tại sao.
하지만 회사가 내 생체 정보를 안전하게 관리한다는 보장이 없잖아.
Nhưng mà chẳng phải là không có đảm bảo rằng công ty quản lý một cách an toàn thông tin sinh trắc học của tớ sao.
그래도 회사 입장에서는 보안을 생각해야 하니까 어쩔 수 없지 않을까?
Dù vậy thì ở lập trường công ty vì phải nghĩ đến bảo an nên chẳng phải là không còn cách nào khác sao?

Từ vựng
생체 sinh trắc học
지문 dấu vân tay
인식 sự nhận thức, nhận diện
홍채 mống mắt
거부감 cảm giác khó tiếp nhận
장치 thiết bị

– Tổng hợp 170 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK I: Bấm vào đây
– Tổng hợp 420 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here