“Để ứng phó với môi trường an ninh đang thay đổi nhanh chóng, tự chủ quốc phòng là điều thiết yếu, và việc giành lại quyền chỉ huy tác chiến thời chiến sẽ được thúc đẩy trong thời gian sớm nhất.”
“급변하는 안보 환경에 대응하려면 자주국방이 필수”라며 “전시작전통제권 회복이 조속히 추진될 것”이라고 말했다.
Phát biểu tại Hội nghị các chỉ huy quân đội chủ chốt toàn quân được tổ chức tại Bộ Quốc phòng hôm nay (27.3), Tổng thống Lee đã nhấn mạnh như vậy và đồng thời nhắn nhủ tới quân đội:
“Hy vọng các bạn cũng cùng nỗ lực.”
군을 향해 “여러분도 함께 노력해주기를 바란다”고 당부했다.
Đây là lần đầu tiên Tổng thống Lee chủ trì hội nghị các chỉ huy quân đội chủ chốt toàn quốc kể từ khi chính phủ mới được thành lập.
새 정부 출범 후 이 대통령이 전군 주요 지휘관 회의를 주재한 것은 처음이다.
Đầu tiên, ông khích lệ quân đội khi nói:
“Đã 9 tháng rưỡi kể từ khi tôi nhậm chức. Trong quá trình trải qua nhiều khủng hoảng và thảm họa khác nhau, tôi càng tin tưởng hơn vào năng lực của quân đội chúng ta. Với tư cách là Tổng tư lệnh quân đội, tôi xin gửi lời cảm ơn trước những nỗ lực của các bạn.”
“취임 후 9개월 반이 지났는데 다양한 위기와 재난을 겪으며 우리 군의 능력을 더 신뢰하게 됐다. 여러분의 노고에 군 통수권자로서 감사드린다”
Ông tiếp tục đánh giá tình hình:
“An ninh toàn cầu đang thay đổi một cách căn bản. Cuộc chiến Nga – Ukraine đã bước sang năm thứ 5, còn chiến tranh ở Trung Đông hôm nay đã sang ngày thứ 28. Trong khi đó, Triều Tiên đang bắt đầu công việc ‘biên giới hóa’ tại khu vực Đường ranh giới quân sự (MDL) bên trong Khu phi quân sự (DMZ).”
“글로벌 안보 환경은 근본적으로 변화하고 있다. 러시아·우크라이나 전쟁은 5년 차에 접어들었고 중동 전쟁도 오늘로 28일째다. 북한은 DMZ 내 군사분계선 일대에서 국경선화 작업을 시작하고 있다.”
Ông nhấn mạnh:
“Xét cho cùng, trách nhiệm ưu tiên hàng đầu của quân đội là xây dựng tư thế sẵn sàng quân sự ở mức tốt nhất, có thể ứng phó với mọi hành động khiêu khích và đe dọa. Đặc biệt, hãy duy trì tư thế phòng thủ liên hợp mạnh mẽ dựa trên liên minh Hàn – Mỹ.”
“결론적으로 군의 최우선 책임은 어떤 도발과 위협에도 대응할 수 있는 최상의 군사 대비 태세를 갖추는 것”이라며 “특히 한미동맹에 기반해 강력한 연합방위 태세를 유지해달라”고 당부했다.”
Tuy nhiên, Tổng thống Lee cũng nói thêm:
“Đúng là liên minh Hàn – Mỹ vững chắc là yếu tố thiết yếu cho hòa bình và ổn định trên bán đảo Triều Tiên. Nhưng sự phụ thuộc quá mức là điều không nên. Chúng ta cần chuẩn bị đầy đủ để quân đội Hàn Quốc có thể đóng vai trò chủ đạo trong việc bảo vệ bán đảo Triều Tiên.”
“철통같은 한미동맹이 한반도 평화와 안정에 필수적 요소인 것은 맞다. 그러나 과도한 의존은 금물”이라며 “한반도 방위에 있어 우리 군이 주도적 역할을 수행할 수 있도록 만반의 준비를 해 둬야 한다”고 말했다.
Ông cũng khẳng định:
“Vì hòa bình và thịnh vượng của Hàn Quốc, trong bất kỳ tình huống nào chúng ta cũng phải có trách nhiệm và quyết tâm tự mình bảo vệ hoàn toàn lãnh thổ và người dân bằng sức mạnh của chính mình. Chính tinh thần ấy sẽ giúp đẩy nhanh việc giành lại quyền chỉ huy tác chiến thời chiến.”
“대한민국의 평화와 번영을 위해 어떤 상황에서도 우리 스스로의 힘으로 영토와 국민을 완벽하게 지켜내겠다는 책임감과 결의를 가져달라. 그런 마음가짐이야말로 전작권 회복을 앞당길 것”이라고 역설했다.
Tổng thống Lee nói thêm:
“Với tư cách Tổng tư lệnh quân đội, tôi sẽ xây dựng một quân đội mạnh hơn và đáng tin cậy hơn. Các bạn hãy chỉ nghĩ đến quốc gia và người dân, và tập trung thực hiện nhiệm vụ vốn có của mình.”
“국군통수권자로서 더 강하고 신뢰받는 군대를 만들어 가겠다”며 “여러분은 국가와 국민만 생각하며 본연의 임무에 매진해달라”고 말했다.
Ông nhấn mạnh:
“Quân đội Hàn Quốc không phải là quân đội của Tổng thống mà là quân đội của nhân dân. Thông qua Tổng tư lệnh quân đội, các bạn phải trung thành với nhân dân. Tôi hoàn toàn tin tưởng rằng các bạn sẽ hoàn thành tốt vai trò của mình với tư cách là quân đội của nhân dân.”
“국군은 대통령의 군대가 아니라 국민의 군대다. 국군통수권자를 통해 국민에게 충성해야 한다. 국민의 군대로서 역할을 충실히 해나갈 여러분을 전적으로 믿는다”고 격려했다.
Bên cạnh đó, Tổng thống Lee cũng đề cập đến cải cách quân đội:
“Cục diện chiến trường đang thay đổi rất nhiều. Để dẫn dắt chiến trường tương lai, việc chuyển đổi sang một lực lượng quân đội thông minh là điều tất yếu. Vì vậy, tôi mong việc cải cách quốc phòng, bao gồm chế độ tuyển quân tự nguyện có chọn lọc, cũng sẽ được đẩy nhanh.”
“전장 환경이 많이 바뀌고 있다. 미래 전장을 주도하려면 스마트 강군으로의 전환 역시 필수적”이라며
“이를 위해 선택적 모병제 등 국방개혁에도 속도를 내주길 바란다”고 주문했다.
📌Từ vựng tiếng Hàn trong bản tin:
급변하다: thay đổi nhanh chóng, biến động mạnh
안보 환경: môi trường an ninh
대응하다: ứng phó
자주국방: tự chủ quốc phòng
필수: điều thiết yếu, bắt buộc
전시작전통제권: quyền chỉ huy tác chiến thời chiến
회복: giành lại, khôi phục
조속히: sớm, nhanh chóng
추진되다: được thúc đẩy, được tiến hành
국방부: Bộ Quốc phòng
전군: toàn quân
주요: chủ chốt
지휘관: chỉ huy
회의: hội nghị
언급하다: đề cập, nhắc đến
군: quân đội
노력하다: nỗ lực
당부하다: căn dặn, kêu gọi
새 정부: chính phủ mới
출범: sự ra mắt, thành lập
주재하다: chủ trì
취임: nhậm chức
위기: khủng hoảng
재난: thảm họa
겪다: trải qua
능력: năng lực
신뢰하다: tin tưởng
노고: công lao, sự vất vả
통수권자: tổng tư lệnh
글로벌: toàn cầu
근본적: mang tính căn bản
변화하다: thay đổi
전쟁: chiến tranh
~년 차: năm thứ ~
접어들다: bước sang giai đoạn
중동: Trung Đông
북한: Triều Tiên
비무장지대(DMZ): khu phi quân sự
군사분계선: đường ranh giới quân sự
일대: khu vực xung quanh
국경선화: biên giới hóa
작업: công việc
결론적으로: xét cho cùng, kết luận lại
최우선: ưu tiên hàng đầu
책임: trách nhiệm
도발: hành động khiêu khích
위협: mối đe dọa
군사: quân sự
대비 태세: tư thế sẵn sàng
갖추다: trang bị, xây dựng
한미동맹: liên minh Hàn – Mỹ
기반: nền tảng
연합: liên hợp
방위: phòng thủ
유지하다: duy trì
철통같다: vững chắc như thành trì
평화: hòa bình
안정: ổn định
요소: yếu tố
과도하다: quá mức
의존: phụ thuộc
금물: điều cấm kỵ, điều không nên
주도적: mang tính chủ đạo
역할: vai trò
수행하다: thực hiện
만반의 준비: chuẩn bị đầy đủ
중요성: tầm quan trọng
재차: một lần nữa
강조하다: nhấn mạnh
번영: thịnh vượng
어떤 상황에서도: trong bất kỳ tình huống nào
스스로: tự mình
영토: lãnh thổ
국민: người dân
완벽하다: hoàn toàn, hoàn hảo
지켜내다: bảo vệ
책임감: tinh thần trách nhiệm
결의: quyết tâm
마음가짐: tinh thần, thái độ
앞당기다: đẩy nhanh
더 강하다: mạnh hơn
신뢰받다: được tin tưởng
만들어 가다: xây dựng, tạo dựng
본연의 임무: nhiệm vụ vốn có
매진하다: dốc sức, tập trung toàn lực
대통령: tổng thống
충성하다: trung thành
전적으로: hoàn toàn
믿다: tin tưởng
충실히: đầy đủ, tận tâm
전장 환경: môi trường chiến trường
바뀌다: thay đổi
미래: tương lai
주도하다: dẫn dắt
스마트 강군: quân đội thông minh
전환: chuyển đổi
국방개혁: cải cách quốc phòng
선택적 모병제: chế độ tuyển quân tự nguyện có chọn lọc
속도를 내다: đẩy nhanh tốc độ
대선: bầu cử tổng thống
경선 후보: ứng cử viên vòng sơ bộ
국방과학연구소: Viện Nghiên cứu Khoa học Quốc phòng
청년: thanh niên
병영: doanh trại quân đội
가두다: giam giữ
전통: truyền thống
효율적: hiệu quả
징병제: chế độ nghĩa vụ quân sự
모병제: chế độ tuyển quân chuyên nghiệp
장점: ưu điểm
섞다: kết hợp
운영하다: vận hành
——-
Tin được Hàn Quốc Lý Thú dịch từ: Yonhap
