Friday, January 15, 2021
Trang chủ KIIP Trung cấp 1 (Sách mới)

KIIP Trung cấp 1 (Sách mới)

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 16과: 기후와 날씨 – Khí hậu...

Từ vựng (Trang 204) 1. 체감 온도: nhiệt độ cơ thể cảm nhận 맑음, 어제보다 2℃ 낮아요: Trời quang đãng, giảm 2 ℃ so với hôm qua 습도:...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 15과: 고민과 상담 – Sự lo...

Từ vựng (Trang 192) 1. 인간관계 문제: vấn đề quan hệ giữa người với người/quan hệ đối nhân xử thế • 국적 취득이 힘들다: Khó có/khó lấy/khó...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 14과: 인터넷과 스마트폰 – Internet và...

Từ vựng (Trang 180) - 정보를 검색하다: Tìm kiếm thông tin - 인터넷 뱅킹을 하다: (Internet banking) giao dịch ngân hàng qua mạng, dùng dịch vụ...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 13과: 직장 생활 – Đời sống...

Từ vựng (Trang 168) 1. 회의를 하다: họp, họp bàn 업무 지시를 하다 / 받다: chỉ thị công việc (Sai bảo ai làm công việc gì đó)/...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 12과: 전통 명절 – Ngày lễ...

Từ vựng (Trang 156) 1. 설날 (음력 1월 1일): Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch Một dịp lễ tết của Hàn Quốc. Gia đình và người thân...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 11과: 부동산 – Bất động...

Từ vựng (Trang 144) 1. - 주택: nhà riêng - 아파트: (apartment) căn hộ, chung cư cao tầng ( từ 5 tầng trở lên, trên thực tế...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 10과: 취업 – Có việc làm

Từ vựng (Trang 132) 1. 1) 학원 강사/ 다문화 언어 강사 Giáo viên, giảng viên ở trung tâm/ Giáo viên, giảng viên ngôn ngữ đa văn...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 9과: 고장과 수리 – Sự hư...

Từ vựng (Trang 120) 1. - 하수구가 막혔어요: tắc/ nghẹt rãnh thoát sàn (하수구: cống nước thải, rãnh thoát sàn) - 변기가 막혔어요: bồn cầu bị tắc/nghẹt (변기: bồn...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 8과: 음식과 요리 – Ẩm...

Từ vựng (Trang 98) 1. 고추장: tương ớt 간장: nước tương, xì dầu 된장: đậu tương lên men 참기름: dầu vừng, dầu mè 식초: dấm, dấm thanh, dấm chua 고춧가루: bột...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 7과: 문화생활 – Đời sống...

Từ vựng (Trang 86) 1. 공연: sự công diễn, sự biểu diễn 뮤지컬: musical, ca kịch, ca vũ kịch 연극: sự diễn kịch 연주회: buổi trình diễn, buổi biểu...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 6과: 주거 환경 – Môi...

Từ vựng (Trang 74) 1. 문화 시설이 많다: có nhiều công trình văn hóa 거리가 깨끗하다: đường phố sạch sẽ 공기가 탁하다: không khí vẩn đục 소음이 심하다: tiếng...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 5과: 소비와 절약 – Tiêu...

Từ vựng (Trang 62) 1. 지출 내용 : nội dung tiêu xài/chi tiêu 교통 카드 충전: nạp tiền vào thẻ giao thông 두통약: thuốc đau đầu 학원: trung tâm,...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 4과: 교환과 환불 – Sự...

Từ vựng (Trang 50)  1. - 사이즈가 작다: Kích cỡ nhỏ - 색상이 다르다: màu sắc sai khác - 바지가 헐렁하다: quần bị rộng - 헐렁하다: lùng thùng, lỏng...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 3과: 지역 복지 서비스 – Dịch vụ...

Từ vựng (Trang 38) 상담: Sự tư vấn •임금 체불: tiền lương chậm thanh toán, chậm lương •상담을 받다: Được tư vấn •통번역 서비스: Dịch vụ thông dịch...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 2과: 성격 – Tính cách

Từ vựng (Trang 26) □ 외향적이다: có tính hướng ngoại □ 내성적이다: tính kín đáo, tính nội tâm, tính nhút nhát, tính dè dặt □ 적극적이다: tính...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 1과: 대인 관계 – Quan hệ đối...

Từ vựng (Trang 14) 1/ 친구- bạn bè, 동창 - bạn cùng khóa, bạn cùng trường:  • 공감대가 없다: Chưa có sự đồng cảm, chưa có...

[SÁCH MỚI 2O21] TỔNG HỢP NGỮ PHÁP KIIP 3 – TRUNG CẤP 1 –...

Dưới đây là danh sách các cấu trúc ngữ pháp trong cuốn sách Lớp 3 - Trung cấp 1 của chương trình hội nhập...

[Dịch tiếng Việt – KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã...

Dưới đây là phần dịch tiếng Việt các bài học trong sách Lớp hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1....
error: Content is protected !!