Biểu hiện 는데/은데/ㄴ데 당연히 … 었지/았지/였지.

V/A+ 는데/은데/ㄴ데 당연히 V/A+ 었지/았지/였지. Thể hiện tính tất yếu của nội dung của vế sau ở tình huống của vế trước. Dùng khi phán...

Biểu hiện 는다/ㄴ다 … 는다/ㄴ다 하는 게

V+ 는다/ㄴ다 V+ 는다/ㄴ다 하는 게 Được gắn vào thân động từ hành động dùng thể hiện việc tiếp tục mang ý định sẽ làm...

Biểu hiện 는다고/ㄴ다고/다고 하니까 … 을게요/ㄹ게요.

V/A+ 는다고/ㄴ다고/다고 하니까 V+ 을게요/ㄹ게요. Dùng khi hứa hẹn hoặc thể hiện ý chí của bản thân rằng người nói sẽ thực hiện hành động...

Biểu hiện 으니까/니까 … 더라.

V/A+ 으니까/니까 V/A+ 더라. Dùng khi nội dung mà người nói đã trải nghiệm hoặc trực tiếp nhìn thấy ở quá khứ trở thành nguyên...

Biểu hiện 는 대로 … 을게요/ㄹ게요.

V+ 는 대로 V+ 을게요/ㄹ게요. Dùng khi người nói hứa hẹn hay biểu hiện ý chí của bản thân rằng sẽ thực hiện hành động...

Biểu hiện 을/ㄹ 때마다 … 더라고요.

V+ 을/ㄹ 때마다 V/A+ 더라고요. Dùng khi người nói nói với người nghe sự thật được biết thông qua trải nghiệm mang tính lặp lại. Với...

Biểu hiện 는데/은데/ㄴ데 … -는다고요/ㄴ다고요/다고요?

V/A+ 는데/은데/ㄴ데 V/A+ 는다고요/ㄴ다고요/다고요? Dùng khi lời nói của đối phương khác với điều mong đợi trong tình huống đã định và vừa bất ngờ...

Biểu hiện 는/은/ㄴ 줄 알고 … -었다/았다/였다

V/A+ 는/은/ㄴ 줄 알고 V+ 었다/았다/였다 Dùng khi người nói không biết sự thật nào đó và biết đã hành động sai. Ở vế trước...

Biểu hiện 는/은/ㄴ 것은 없어요?

V/A+ 는/은/ㄴ 것은 없어요? Dùng khi hỏi có mang đặc tính nào đó hay không. Dùng khi muốn biết cái đó có mang đặc tính...

Biểu hiện 으면/면 … -는다고/ㄴ다고/다고 말을 했어야지요.

-으면/면 ... -는다고/ㄴ다고/다고 말을 했어야지요. Dùng thể hiện sự tiệc nuối hoặc khiển trách về điều mà đối phương không nói sự thật nào đó....

Biểu hiện V+ 으면/면 V/A+ 을/ㄹ 줄 알았다

V+ 으면/면 V/A+ 을/ㄹ 줄 알았다 Dùng khi nếu hành vi vế trước được thực hiện thì suy đoán rằng kết quả ở vế sau...

Biểu hiện 과연 V/A+ 을까요/ㄹ까요?

과연 V/A+ 을까요/ㄹ까요? Dùng biểu hiện sự nghi vần và nghi ngờ tính khả năng đó về hành động hay sự thật nào đó. Nếu thân...

Biểu hiện 는데/은데/ㄴ데 좀 … 어/아/여 줄래요?

V/A+ 는데/은데/ㄴ데 좀 V+ 어/아/여 줄래요? Dùng khi vừa giải thích tình huống vừa hỏi xem có suy nghĩ thực hiện hành vi nào đó...

Biểu hiện N이라서/라서 V/A+ 거든요

N이라서/라서 V/A+ 거든요 Dùng khi người nói nghĩ rằng người nghe không biết thông tin mà bản thân nói và giải thích thông tin đó....

Biểu hiện 어서/아서/여서 … -도록 하겠습니다.

V+ 어서/아서/여서 V+ 도록 하겠습니다. Dùng khi người nói hứa với người nghe rằng sẽ thực hiện hành vi của bản thân một cách chắc...

Biểu hiện V/A+ 어서/아서/여서 V+ 으려고요/려고요.

V/A+ 어서/아서/여서 V+ 으려고요/려고요. Dùng khi nói mục đích hay ý đồ của người nói cùng với lý do. Với ‘-어서/아서/여서’: nếu thân động từ hành...

Biểu hiện 으면/면 N이/가 가능하다

-으면/면 N이/가 가능하다 Dùng khi đưa ra điều kiện ở vế trước để tạo nên khả năng cho tình huống của vế sau. Với ‘-으면/면’:...

Biểu hiện 한편으로는 -기도 하고, 다른 한편으로는 -기도 하다

한편으로는 -기도 하고, 다른 한편으로는 -기도 하다 Dùng thể hiện hai mặt khác nhau về việc nào đó. Ở vế trước và vế sau chủ...

Biểu hiện V+ 은/ㄴ 만큼 V+ 어야/아야/여야 하다

V+ 은/ㄴ 만큼 V+ 어야/아야/여야 하다 Dùng khi nói sự cần thiết của hành vi mang tính bổ sung ở vế sau với mức độ...

Biểu hiện V/A+ 는다면/ㄴ다면/다면 V+ 을/ㄹ 수 있을까요?

V/A+ 는다면/ㄴ다면/다면 V+ 을/ㄹ 수 있을까요? Dùng khi người nói vừa cân nhắc tình huống mà người nghe gặp phải vừa nhờ vả một cách...
error: Content is protected !!