Thursday, October 24, 2019
Trang chủ Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng trung cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng trung cấp

Bài 26. Diễn tả thói quen và thái độ: -곤 하다, -기는요, -(으)ㄴ/는 척하다

1. -곤 하다 가: 점심인데 김밥 드세요? Là bữa trưa sao chị lại ăn gimbap thế? 나: 네, 시간이 없어서요. 시간이 없을 때는 일하면서 김밥을 먹곤 해요. Vâng,...

Bài 25. Diễn tả sự hối tiếc: -(으)ㄹ걸 그랬다, -았/었어야 했는데

1. -(으)ㄹ걸 그랬다 가: 아키라 씨, 오셨어요? Akira, bạn đến rồi à? 나: 아, 모두들 정장을 입고 왔네요. 저도 정장을 입고 올걸 그랬어요. À vâng, hóa ra tất...

Bài 24. Diễn tả tình huống giả định: -(느)ㄴ다면, -았/었더라면, -(으)ㄹ 뻔하다

1. -(느)ㄴ다면 가: 복권 사셨네요. 복권에 당첨되면 뭐 하고 싶어요? Anh mua sổ số à? Nếu trúng thì anh muốn làm gì? 나: 복권에 당첨된다면 멋진 자동차를 사고...

Bài 23. Diễn tả sự vô ích: -(으)나 마나, -아/어 봤자

1. -(으)나 마나 가: 집에 가는 길에 세차를 좀 하려고 해요. Tôi định rửa xe trên đường về nhà. 나: 저녁에 비가 올 거래요. 비가 오면 세차를...

Bài 22: Diễn tả sự hoàn thành/ kết thúc: -았/었다가, -았/었던, -아/어 버리다, -고...

22. 완료를 나타낼 때 Diễn tả sự hoàn thành/ kết thúc 1. -았/었다가 2. -았/었던 3. -아/어 버리다 4. -고 말다 1. -았/었다가 가: 더운데 창문을 좀 열까요? Trời nóng, tôi mở...

Bài 21: 2 cấu trúc diễn tả mục đích: -게-, -도록

1. -게 가: 오늘 외국에서 특별한 손님이 오는 거 아시죠? Hôm nay bạn biết có khách quý từ nước ngoài đến chơi không? 나: 네, 그분이 불편하지...

Bài 20: Diễn tả sự nhấn mạnh: 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다, -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ...

1. 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다 가: 도쿄 여행은 어땠어요? 재미있었어요? Chuyến du lịch đến Tokyo thế nào? Vui chứ? 나: 네, 그렇지만 도쿄의 물가가 얼마나 비싼지 몰라요. 물가가...

Bài 19: Diễn tả đặc điểm và tính chất: -(으)ㄴ/는 편이다, 스럽다, 답다

19. 성질과 속성을 나타낼 때 Diễn tả đặc điểm và tính chất Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với các cấu trúc diễn tả...

Bài 18: Diễn tả trạng thái hành động: -아/어 놓다, -아/어 두다, -(으)ㄴ 채로,...

18. 상태를 나타낼 때 Diễn tả trạng thái hành động Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với các cấu trúc diễn tả trạng thái...

Bài 17: Diễn tả sự phát hiện và kết quả: -고 보니, -다보니, -다...

17. 발견과 결과를 나타낼 때 Diễn tả sự phát hiện và kết quả Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu các biểu hiện diễn...

Bài 16: Diễn tả thời gian và trật tự hành động: 만에, -아/어 가지고,...

Trong bài này chúng ta tìm hiểu về các cấu trúc diễn tả thời gian và trật tự hành động. Ở phần sơ cấp...

Bài 15: Diễn tả sự lựa chọn: 아무+(이)나/ 아무+도, (이)나, (이)라도, -든지 -든지, -(으)ㄴ/는...

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về các cấu trúc diễn tả sự lựa chọn. Ở sơ cấp chúng ta đã học...

Bài 14: Diễn tả mức độ: -(으)ㄹ 정도로, 만 하다, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼

Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 3 cấu trúc diễn tả mức độ. Ở trình độ sơ cấp chúng ta đã...

Bài 13: Diễn tả hành động gián đoạn: -는 길에 và -다가

Trong bài viết này chúng ta tìm hiểu 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn. Một biểu hiện liên quan đến di...

Bài 12: Diễn tả sự bổ sung thông tin: -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄴ/는데다가, 조차,...

1. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 가: 호영 씨는 정말 아는 게 많은 것 같아요. Hoyeong có vẻ thực sự biết rất nhiều. 나: 맞아요. 책을 많이 읽을 뿐만 아니라...

Bài 11: Diễn tả điều kiện: -아/어야 và -거든 (ở giữa câu)

Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 2 cấu trúc diễn tả điều kiện. Chúng ta đã học 2 biểu hiện diễn...

Bài 10: Hình thức sai khiến trong tiếng Hàn 사동사: -이/히/리/기/우/추 và -게 하다

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các cấu trúc diễn tả hình thức sai khiến, cùng với hình thức bị động học...

Bài 9: Hình thức bị động 피동사(-이/히/리/기-); -아/어지다 và -게 되다

Trong bài này chúng ta tìm hiểu với hình thức bị động trong tiếng Hàn. Để chuyển một câu thành bị động có thể...

Bài 8: Diễn tả sự hồi tưởng: -던, -더라고요, -던데요

8. 회상을 나타낼 때  Diễn tả sự hồi tưởng 1. -던 2. -더라고요 3. -던데요 1. -던 가: 학교에 오래간만에 왔네요! 어디 가서 뭘 좀 먹을까요? Lâu lắm rồi mới đến...

Bài 7: Diễn tả sự đề xuất, gợi ý và lời khuyên: -(으)ㄹ 만하다,...

7. 추천과 조언을 나타낼 때 Diễn tả gợi ý và lời khuyên 1. -(으)ㄹ 만하다 2. -도록 하다 3. -지 그래요? 1. -(으)ㄹ 만하다 가: 한국에서 가 볼 만한 곳을...
error: Content is protected !!