[KIIP sách mới – Trung cấp 2] 4과: 한국의 의례 – Nghi lễ của Hàn Quốc

 Từ vựng: Nghi lễ của Hàn Quốc  Ngữ pháp: Động/Tính từ -더니, Động/Tính từ -은 나머지 Hoạt động: - Nói về những thủ tục trong lễ kết hôn - Viết về...

[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 11과: 부동산 – Bất động sản

Từ vựng (Trang 144) 1. - 주택: nhà riêng - 아파트: (apartment) căn hộ, chung cư cao tầng ( từ 5 tầng trở lên, trên thực tế...

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어하다

Tính từ + 아/어하다 좋다-> 좋아하다, 싫다-> 싫어하다, 피곤하다-> 피곤해하다.   1. Sử dụng với các tính từ tâm lý (biểu thị cảm xúc - 느낌, tình...