
옥스퍼드영어사전(OED) 에 ‘라면(ramyeon), 해녀(haenyeo), 선배(sunbae)’ 등이 새로 등재됐다.
옥스퍼드영어사전 한국어 컨설턴트인 조지은(Jieun Kiaer) 옥스퍼드대 아시아·중동학부 교수는 7일 빙수(bingsu), 찜질방(jjimjilbang), 아줌마(ajumma), 코리안 바비큐(Korean barbecue), 오피스텔(officetel) 등 한국 문화 관련 단어 8개가 OED에 추가됐다고 밝혔다.
Từ điển tiếng Anh Oxford (OED) đã bổ sung mới các từ như “라면” (mì gói Hàn Quốc), “해녀” (nữ thợ lặn), “선배” (tiền bối).
Giáo sư 조지은 (Jieun Kiaer), cố vấn tiếng Hàn của Từ điển tiếng Anh Oxford và là giảng viên Khoa Nghiên cứu châu Á – Trung Đông của Đại học Oxford, cho biết vào ngày 7 rằng 8 từ tiếng Hàn liên quan đến văn hóa Hàn Quốc là “빙수” (đá bào), “찜질방” (phòng xông hơi Hàn Quốc), “아줌마” (phụ nữ trung niên), “코리안 바비큐” (thịt nướng Hàn Quốc), “오피스텔” (căn hộ văn phòng), “라면” (mì gói Hàn Quốc), “해녀” (nữ thợ lặn)và “선배” (tiền bối) đã được thêm vào OED.
한국어 단어의 신규 등재는 전년도에 달고나(dalgona) , 막내(maknae), 떡볶이(tteokbokki) 등 7개가 오른 데 이어 2년 연속이다. 2000년대 들어 한류 확산으로 영어권에서 한국어 사용 빈도가 크게 늘어난 점이 반영됐다.
Đây là năm thứ hai liên tiếp các từ tiếng Hàn được thêm vào OED, sau khi 7 từ như “달고나” (kẹo đường thắng), “막내” (em út), “떡볶이” (bánh gạo cay) được bổ sung vào năm trước. Điều này phản ánh thực tế rằng kể từ những năm 2000, cùng với sự lan rộng của làn sóng Hàn Quốc, mức độ sử dụng tiếng Hàn trong cộng đồng nói tiếng Anh đã gia tăng đáng kể.
조지은 교수는 “옥스퍼드영어사전에 한 번 들어간 단어는 시간이 지나 단어가 쓰이지 않아도 지워지지 않고 영원히 남는다” 며 “글로벌 언어인 영어에 한국 문화의 흔적을 남긴다는 점에서 의미가 크다”고 설명했다.
Giáo sư Cho Ji-eun cho biết: “Một khi một từ đã được đưa vào Từ điển tiếng Anh Oxford thì dù theo thời gian từ đó không còn được sử dụng nữa, nó cũng không bị xóa mà sẽ tồn tại vĩnh viễn”, đồng thời nhấn mạnh rằng “việc để lại dấu ấn của văn hóa Hàn Quốc trong tiếng Anh – một ngôn ngữ toàn cầu – mang ý nghĩa rất lớn.”
1884년 초판을 발행한 옥스퍼드 영어사전은 현재 온라인 플랫폼으로 운영 중이며, 정기적으로 내용을 개정하고 있다.
Từ điển tiếng Anh Oxford được xuất bản ấn bản đầu tiên vào năm 1884, hiện nay được vận hành dưới dạng nền tảng trực tuyến và thường xuyên được cập nhật, chỉnh sửa nội dung.
고현정 기자 hjkoh@korea.kr
Bài viết từ Koh Hyunjeong, hjkoh@korea.kr
