- Advertisement -
Trang chủLuyện Đọc - Dịch Trung cấp라면·해녀·선배···옥스퍼드영어사전, 한국어 단어 8개 신규 등재 - 8 từ tiếng Hàn mới...

라면·해녀·선배···옥스퍼드영어사전, 한국어 단어 8개 신규 등재 – 8 từ tiếng Hàn mới được thêm vào Từ điển tiếng Anh Oxford

▲ 사진은 작년 8월 6일 서울의 한 편의점에서 외국인이 라면을 고르는 모습. Khách hàng nước ngoài xem các loại mì ăn liền (Ramyeon) tại một cửa hàng tiện lợi ở thành phố Seoul vào ngày 6 tháng 8 năm 2024. (Ảnh: Yonhap News - 연합뉴스)
▲ 사진은 작년 8월 6일 서울의 한 편의점에서 외국인이 라면을 고르는 모습. Khách hàng nước ngoài xem các loại mì ăn liền (Ramyeon) tại một cửa hàng tiện lợi ở thành phố Seoul vào ngày 6 tháng 8 năm 2024. (Ảnh: Yonhap News – 연합뉴스)

옥스퍼드영어사전(OED) 에 ‘라면(ramyeon), 해녀(haenyeo), 선배(sunbae)’ 등이 새로 등재됐다. 8 từ tiếng Hàn mới gần đây đã được thêm vào Từ điển tiếng Anh Oxford (OED) của Vương quốc Anh.

옥스퍼드영어사전 한국어 컨설턴트인 조지은(Jieun Kiaer) 옥스퍼드대 아시아·중동학부 교수는 7일 빙수(bingsu), 찜질방(jjimjilbang), 아줌마(ajumma), 코리안 바비큐(Korean barbecue), 오피스텔(officetel) 등 한국 문화 관련 단어 8개가 OED에 추가됐다고 밝혔다.

Jieun Kiaer (Cho Ji-eun) – giáo sư Khoa Nghiên cứu Châu Á và Trung Đông của Đại học Oxford đã cho biết vào ngày 7 tháng 1 rằng 8 từ tiếng Hàn chính thức được ghi vào OED, trong đó có “Bingsu” (món đá bào), “Jjimjilbang” (nhà tắm công cộng), “Ajumma” (phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi), “Korean barbecue” (thịt nướng kiểu Hàn) và “Officetel” (loại hình bất động sản kết hợp giữa văn phòng và khách sạn). 3 từ tiếng Hàn còn lại bao gồm “Haenyeo” (nữ thợ lặn) , “Sunbae” (tiền bối) và “Ramyeon” (mì ăn liền).

한국어 단어의 신규 등재는 전년도에 달고나(dalgona) , 막내(maknae), 떡볶이(tteokbokki) 등 7개가 오른 데 이어 2년 연속이다. 2000년대 들어 한류 확산으로 영어권에서 한국어 사용 빈도가 크게 늘어난 점이 반영됐다.

Đây là năm thứ hai liên tiếp các từ tiếng Hàn được thêm vào OED, sau 7 từ tiếng Hàn được thêm vào năm ngoái, bao gồm “Dalgona” (kẹo đường), “Maknae” (em út), “Noraebang” (phòng hát), “Hyeong” (anh trai), “Jjigae” (món hầm), “Tteokbokki” (bánh gạo cay) và “Pansori” (vở kịch kể chuyện truyền thống).

조지은 교수는 “옥스퍼드영어사전에 한 번 들어간 단어는 시간이 지나 단어가 쓰이지 않아도 지워지지 않고 영원히 남는다” 며 “글로벌 언어인 영어에 한국 문화의 흔적을 남긴다는 점에서 의미가 크다”고 설명했다.

Giáo sư Kiaer cho biết một từ được đưa vào từ điển này sẽ tồn tại vĩnh viễn ngay cả khi từ đó không còn được sử dụng phổ biến theo thời gian, và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc để lại dấu ấn văn hóa Hàn Quốc trong ngôn ngữ toàn cầu là tiếng Anh.

1884년 초판을 발행한 옥스퍼드 영어사전은 현재 온라인 플랫폼으로 운영 중이며, 정기적으로 내용을 개정하고 있다. Được xuất bản lần đầu vào năm 1884, Từ điển tiếng Anh Oxford hiện đã có trên nền tảng trực tuyến và được cập nhật định kỳ.

고현정 기자 hjkoh@korea.kr
Bài viết từ Koh Hyunjeong, hjkoh@korea.kr

Hàn Quốc Lý Thú
Hàn Quốc Lý Thú
Là một người đang sống và làm việc tại Hàn Quốc. Hy vọng các bài viết trên blog sẽ có ích cho bạn. Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức, nếu bạn muốn chia sẻ đến người khác xin hãy gửi link chia sẻ hay dẫn nguồn bài viết. Cảm ơn vì đã ghé thăm blog của mình. Liên hệ: hanquoclythu@gmail.com
RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

BÀI ĐĂNG MỚI NHẤT

CHUYÊN MỤC HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

error: Content is protected !!