[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 맛있는 과일 Các loại hoa quả ngon

0
1824
맛있는 과일 CÁC LOẠI HOA QUẢ NGON

날씨가 무더운 베트남에서는 1년 내내 맛있는 과일이 풍부합니다.
망고, 두리안, 바나나, 자몽, 리찌, 용안 같은 맛있는 과일을 먹을 수 있습니다.
한국에서는 열대과일이 생산되지 않습니다. 그래서 열대과일은 더운 나라에서 수입을 합니다.
그러나 한국에도 맛있는 과일이 많습니다.여름에는 수박, 참외가 있고 가을에는 감, 사과, 배가 있습니다. 그리고 겨울에는 귤, 봄에는 딸기 등이 있습니다.
특히 한국의 사과와 배는 크고 매우 달아서 외국 사람들에게도 인기가 높습니다.

Ở Việt Nam thời tiết nóng bức quanh năm nên hoa quả ngon rất phong phú. Chúng ta có
thể ăn rất nhiều loại hoa quả ngon như xoài, sầu riêng, chuối, bưởi, vải, nhãn.
Ở Hàn Quốc thì không có các loại hoa quả nhiệt đới, mà nhập từ các nước khác.
Nhưng ở Hàn Quốc cũng có các loại hoa quả ngon khác như mùa hè thì có dưa hấu, dưa lê, mùa thu thì có quả hồng, táo, lê, mùa đông thì có quýt, mùa xuân thì có dâu tây, nho
v.v..
Đặc biệt táo, lê của Hàn Quốc to và rất ngọt nên được nhiều người nước ngoài ưa thích.

Từ vựng:

  • 무덥다: oi bức, nóng bức
  • 풍부하다: phong phú, dồi dào
  • 망고: quả xoài
  • 두리안: (phiên âm từ tiếng anh : durian) = quả sầu riêng
  • 바나나: (phiên âm từ tiếng anh :banana) = quả chuối 
  • 자몽: bưởi
  • 리찌: (phiên âm từ tiếng anh : litchi) = quả vải
  • 용안: (phiên âm từ tiếng anh :longan) = quả nhãn
  • 열대과일: trái cây, hoa quả vùng nhiệt đới
  • 수입하다: nhập khẩu
  • 수박: dưa hấu
  • 참외: dưa lê
  • 감: quả hồng
  • 사과: quả táo
  • 배: quả lê
  • 귤: quả quýt
  • 딸기: dâu tây
  • 달다: ngọt, ngon miệng

    Một vài trong rất nhiều loại hoa quả phổ biến có bán online trên coupang

– Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn khác: click tại đây
– Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại trong cuộc sống: click tại đây

Nếu có vấn đề thắc mắc, hãy tham gia group sau để thảo luận:
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here