마시다 → 마실 거라고는
읽다 → 읽을 거라고는
1. [A을/ㄹ 거라고는 B] Diễn tả rằng điều có thể thực hiện hoặc có thể xảy ra đối với A chỉ có duy nhất B. Ở vế B thường kết hợp với: 밖에 없다 (chỉ có…), 뿐이다 (chỉ là…, chỉ có…)
Có thể dịch sang tiếng Việt là:
Chỉ có…
Ngoài… ra thì không có…
Thứ có thể… chỉ là…
Chỉ duy nhất…
집에 먹을 거라고는 빵밖에 없다.
Ở nhà chỉ có bánh mì để ăn.
마실 거라고는 물뿐이다.
Ngoài nước ra thì ko có gì để uống cả.
읽을 거라고는 이 책밖에 없다.
Thứ có thể đọc chỉ có cuốn sách này.
볼 거라고는 이 영화뿐이다.
Chỉ có bộ phim này để xem.
가: 먹을 거라고는 라면밖에 없네.
Đồ ăn thì chỉ có mỗi mì gói thôi.
나: 그래? 그럼 우리 집에 가서 밥 먹을래?
Vậy à? Thế sang nhà mình ăn cơm nhé?
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
![[Ngữ pháp] Động từ + 을 거라고는 / ㄹ 거라고는](https://hanquoclythu.com/wp-content/uploads/2026/07/Dong-tu-을-거라고는-.-ㄹ-거라고는.jpg)
