- Advertisement -
Trang chủ420 NGỮ PHÁP TOPIK II Động từ + 은 바 있다 / ㄴ 바 있다...

[Ngữ pháp] Động từ + 은 바 있다 [없다] / ㄴ 바 있다 [없다]

보다 → 본 바 있다(없다)
읽다 → 읽은 바 있다(없다)

1. Là cách diễn đạt mang tính văn viết, trang trọng, dùng để nói về việc đã từng hoặc chưa từng có một kinh nghiệm, một hành động hay một sự việc nào đó. Có thể dịch sang tiếng Việt là: Đã từng…/Từng…/Có…, Chưa từng…/Chưa hề…/Không có…

Mẫu này thường xuất hiện trong: Văn bản hành chính, Báo chí, Báo cáo, Bài phát biểu, Văn phong trang trọng. So với -아/어 본 적이 있다, mẫu này trang trọng hơn rất nhiều.

제가 한국 문화에 대해 조사한 바 있습니다.
Tôi đã từng nghiên cứu về văn hóa Hàn Quốc.

이번 일을 통해서 깨달은 바가 있습니다.
Thông qua việc này, tôi đã có được một điều nhận ra (một bài học quý giá).

대통령은 당선 전에 복지정책에 대한 공약을 내세운 바 있습니다.
Tổng thống đã từng đưa ra cam kết về chính sách phúc lợi trước khi đắc cử.

저는 그런 장면을 목격한 바 없습니다.
Tôi chưa từng chứng kiến cảnh tượng như vậy.

제가 그렇게 하겠다고 말한 바 없습니다.
Tôi chưa từng nói rằng mình sẽ làm như vậy.

그것에 대해서는 아무것도 들은 바 없습니다.
Tôi chưa từng nghe bất cứ điều gì về chuyện đó.

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

[Ngữ pháp] Động từ + 은 바 있다 [없다] / ㄴ 바 있다 [없다]

Hàn Quốc Lý Thú
Hàn Quốc Lý Thú
Là một người đang sống và làm việc tại Hàn Quốc. Hy vọng các bài viết trên blog sẽ có ích cho bạn. Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức, nếu bạn muốn chia sẻ đến người khác xin hãy gửi link chia sẻ hay dẫn nguồn bài viết. Cảm ơn vì đã ghé thăm blog của mình. Liên hệ: hanquoclythu@gmail.com
RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

BÀI ĐĂNG MỚI NHẤT

CHUYÊN MỤC HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

error: Content is protected !!