[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 15. Đi mua sắm – Phần 2 – Tại Phường Insadong

0
319

Hội thoại:

Bill : 
여기가 골동품 가게지요?
Đây có phải là cửa hàng đồ cổ không ạ?
Người bán hàng : 네, 무얼 찾으세요?
Vâng, đúng vậy. Anh muốn mua gì ạ?
Bill : 한국 도자기를 하나 사고 싶어요.
Tôi muốn mua đồ gốm Hàn Quốc.
Người bán hàng : 이 백자는 어때요?
Anh thấy đồ gốm trắng này thế nào?
Bill : 청자는 없나요?
Có màu ngọc bích không ạ?
Người bán hàng : 여기 많이 있어요. 어떤 종류를 찾으시는데요?
Chúng tôi có rất nhiều. Anh muốn tìm loại nào?
Bill : 저기 있는 꽃병은 얼마예요?
Chiếc bình hoa kia giá bao nhiêu?
Người bán hàng : 20만 원이에요.
Giá 200.000 won.
Bill : 저 벽에 걸린 그림은 얼마나 오래 된 거예요?
Thế bức tranh treo trên tường đằng kia được bao nhiêu năm rồi ạ?
Người bán hàng : 백 년도 넘은 거예요. 아주 유명한 한국화예요.
Bức tranh đó trên 100 năm rồi. Đó là một bức họa Hàn Quốc rất nổi tiếng.

Từ vựng và cách diễn đạt

  • 골동품 đồ cổ
  • 가게 cửa hàng
  • 도자기 đồ gốm sứ
  • 백자 gốm trắng
  • 청자 gốm màu ngọc bích
  • 종류 chủng loại (kiểu)
  • 찾다 tìm
  • 꽃병 bình hoa
  • 얼마예요? Giá bao nhiêu?
  • 벽 tường
  • 걸리다 được treo lên
  • 그림 bức tranh
  • 오래되다 lâu, cũ
  • 백년 một trăm năm
  • 백년도 넘다 hơn một trăm năm
  • 유명한(유명하다) nổi tiếng
  • 한국화 Hàn Quốc họa / dòng tranh truyền thống Hàn Quốc

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 어때요?  thế náo?
  • 쌀국수 / 퍼  phở
  • 쌀국수 (퍼) 어때요?  Ăn phở nhé?
  • 좋아요 Cũng được.
  • 한복 trang phục truyền thống của Hàn Quốc
  • 인삼 nhân sâm
  • 사고 싶어요  muốn mua
  • 한복 사고 싶어요. Tôi muốn mua Hanbok.
  • 한국 인삼을 사고 싶어요. Tôi muốn mua nhân sâm Hàn Quốc.
  • 아주  rất / lắm
  • 유명한  nổi tiếng
  • 한국화  Hàn Quốc họa / dòng tranh truyền thống Hàn Quốc
  • ~예요  là
  • 한국화예요  Là tranh Hàn Quốc họa / Là dòng tranh truyền thống Hàn Quốc
  • 백  100
  • 년 năm
  • 백 년 100 năm
  • 넘은 거예요 đã qua rồi
  • 십 년 10 năm
  • 십 년도 넘은 거예요. Đã qua hơn 10 năm rồi/Áo này mua hơn 10 năm rồi.
  • 저 벽에  trên tường đằng kia
  • 걸린 đang treo
  • 그림  bức tranh
  • 얼마나 오래  bao lâu
  • 얼마나 오래 된 거예요? được bao nhiêu năm rồi?
  • 저기 đằng kia
  • 있는 có / ở
  • 저기 있는  ở đằng kia
  • 꽃  hoa
  • 병  bình
  • 꽃병  bình hoa
  • 얼마예요? giá bao nhiêu?
  • 어떤 nào
  • 종류 loại
  • 찾으시는데요? có tìm không ạ?
  • 찾으세요? có tìm không ạ?
  • 어떤 종류를 찾으세요? Anh tìm loại nào ạ?
  • 청자 đồ gốm màu ngọc bích
  • 백자 đồ gốm trắng
  • 없나요?  không có ạ?
  • 이 này
  • 백자  đồ gốm trắng
  • 어때요? thế nào?
  • 하롱베이  Vịnh Hạ Long (Ha Long Bay)
  • 하롱베이 어때요?  Vịnh Hạ Long thế nào?
  • 한국  Hàn Quốc
  • 도자기  đồ gốm sứ
  • 하나  một / một cái
  • 사고 싶어요  muốn mua
  • 베트남 도자기를 하나 사고 싶어요. Tôi muốn mua đồ gốm Việt Nam.
  • 네  vâng (câu trả lời khẳng định)
  • 무얼  gì / cái gì
  • 찾으세요? có tìm không?
  • 누구 ai / người nào
  • 누구 찾으세요?  Anh đang tìm ai?
  • 어디  chỗ nào / đâu
  • 어디 찾으세요?  Anh đang tìm đâu?
  • 인사동 [Insadong] phường Insa
  • 여기  đây
  • 골동품  đồ cổ
  • 가게  cửa hàng
  • ~지요? là (được dùng khi hỏi)

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here