노래 → 노래는 물론
운동 → 운동은 물론
1. [Danh từ 1 + 은/는 물론 (+ Danh từ 2)]
Diễn tả không chỉ Danh từ 1 mà Danh từ 2 cũng như vậy, hay nói cách khác là cả hai đều đúng hoặc đều có cùng đặc điểm, tính chất. Qua đó bổ sung nhấn mạnh rằng toàn bộ nội dung của mệnh đề phía trước là điều đương nhiên, và điều được nói ở phía sau cũng đúng, cũng tương tự hoặc cũng xảy ra.
Thường được dịch là: Không chỉ… mà còn…; Không những… mà còn…; … đương nhiên, … cũng…;… chưa kể…, … cũng…
이 가게는 음식이 맛있다고 소문이 나서 주말은 물론 평일에도 손님이 붐빈다.
Quán ăn này nổi tiếng vì đồ ăn ngon, nên không chỉ cuối tuần mà cả ngày thường cũng luôn đông khách. (Ý nhấn mạnh: Việc cuối tuần đông khách là điều đương nhiên, ngay cả ngày thường cũng đông.)
도심지는 출퇴근 시간은 물론 낮 시간에도 자주 길이 막힌다.
Ở khu trung tâm thành phố, không chỉ vào giờ cao điểm mà ngay cả ban ngày cũng thường xuyên ùn tắc giao thông.
그 마을은 태풍의 피해로 교통은 물론 전기와 통신도 두절됐다.
Ngôi làng đó bị ảnh hưởng bởi cơn bão, không chỉ giao thông bị tê liệt mà điện và liên lạc cũng bị cắt đứt.
가: 하루 종일 돌아다녔는데도 옷을 못 샀어. 마음에 드는 옷은 너무 비싸더라.
Tớ đi khắp nơi cả ngày mà vẫn không mua được quần áo. Đồ nào ưng thì lại đắt quá.
나: 옷을 살 때는 디자인은 물론 가격도 생각해야 하니까 고르기 어려운 것 같아.
Khi mua quần áo, không chỉ phải xem kiểu dáng mà còn phải cân nhắc cả giá cả, nên đúng là rất khó chọn.
유리 씨는 불고기는 물론 김치도 잘 먹어요.
Yuri không chỉ thích ăn thịt nướng mà còn thích ăn cả kim chi.
이 휴대전화는 영상통화는 물론 인터넷까지 할 수 있어요.
Chiếc điện thoại này không chỉ gọi video mà còn có thể truy cập Internet.
젊은 사람들은 물론 나이가 많은 분들도 이번 행사에 참석하셨어요.
Không chỉ người trẻ mà cả những người lớn tuổi cũng tham gia sự kiện lần này.
가: 토요일인데 그렇게 바빠요?
Hôm nay là thứ Bảy mà sao bạn bận thế?
나: 토요일은 물론 일요일도 바빠요.
Không chỉ thứ Bảy mà Chủ nhật tôi cũng bận.
2. Có cách diễn đạt tương tự là: -뿐만 아니라 (Xem thêm ngữ pháp -뿐만 아니라.)
젊은 사람들은 물론 나이가 많은 분들도 이번 행사에 참석하셨어요.
= 젊은 사람들뿐만 아니라 나이가 많은 분들도 이번 행사에 참석하셨어요.
Không chỉ người trẻ mà cả những người lớn tuổi cũng tham gia sự kiện lần này.
3. Có thể thay 물론 bằng 물론이고
Trong mẫu 은/는 물론, từ 물론 có thể đổi thành 물론이고 mà ý nghĩa hầu như không thay đổi.
영호 씨는 농구는 물론 야구도 잘해요.
=영호 씨는 농구는 물론이고 야구도 잘해요.
Young-ho không chỉ chơi bóng rổ giỏi mà còn chơi bóng chày rất giỏi.
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

