
Danh từ có patchim 공부 → 공부란
Danh từ không có patchim 사랑 → 사랑이란
1. Trợ từ thể hiện việc chỉ định đối tượng nào đó một cách đặc biệt và lấy làm chủ đề để giải thích, định nghĩa hoặc nhấn mạnh.
Có thể dịch là:
là…
có nghĩa là…
được gọi là…
chính là…
cái gọi là…
사랑이란 서로를 아껴주고 지켜주는 것이다.
Tình yêu là sự biết trân trọng và bảo vệ lẫn nhau.
속담이란 옛날부터 전해져 온 관용표현이다.
Tục ngữ là những thành ngữ, cách nói quen thuộc được lưu truyền từ xa xưa.
행복이란 생활에서 충분한 만족과 기쁨을 느껴 좋다는 뜻이다.
Hạnh phúc là trạng thái cảm thấy đủ đầy sự hài lòng và niềm vui trong cuộc sống.
친구란 기쁠 때나 슬플 때나 항상 곁에 있어 주는 것이다.
Bạn bè là người luôn ở bên cạnh dù lúc vui hay lúc buồn.
가: 도서 대출이 무슨 뜻이에요?
“Cho mượn sách” nghĩa là gì vậy?
나: 도서 대출이란 책을 빌리거나 빌려준다는 뜻이에요.
“Cho mượn sách” là việc mượn hoặc cho người khác mượn sách.
사랑이란 서로 이해하고 아끼는 마음이에요.
Tình yêu là tấm lòng biết thấu hiểu và yêu thương lẫn nhau.
말이란 ‘아’ 다르고 ‘어’ 다른 거야.
Lời nói chỉ khác một chút thôi cũng có thể tạo nên ý nghĩa khác nhau.
Thành ngữ ‘아 다르고 어 다르다’ có nghĩa là: chỉ khác cách nói một chút nhưng sắc thái, ý nghĩa có thể hoàn toàn khác.
가: 엄마, 속담이 뭐예요?
Mẹ ơi, tục ngữ là gì vậy?
나: 속담이란 오랜 세월 동안 얻은 경험과 교훈을 짧게 표현한 말이야.
Tục ngữ là những câu nói ngắn gọn đúc kết kinh nghiệm và bài học tích lũy qua thời gian dài.
진지란 밥의 높임말이에요.
“진지” là cách nói kính ngữ của từ “cơm”.
동화란 어린이를 위해서 지은 이야기예요.
Truyện cổ tích là những câu chuyện được sáng tác dành cho trẻ em.
진정한 친구란 어려울 때 함께 있어 주는 거야.
Bạn bè thực sự là người luôn ở bên khi mình gặp khó khăn.
가: 어머, 어미 곰이 새끼를 추위에서 보호하려고 돌보는 것 좀 봐.
Ôi, nhìn kìa! Gấu mẹ đang chăm sóc gấu con để bảo vệ nó khỏi cái lạnh.
나: 모성애란 바로 그런 거지.
Tình mẫu tử chính là như vậy đấy.
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
