[Ngữ pháp] -기로 하다 Quyết định làm gì đó

0
14058
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại dưới đây nhé:
유리엄마:  여보세요?
지나: 안녕하세요? 저 지난데요. 유리 있어요?
유리엄마:  어, 그래. 유리 바꿔 줄게. 잠깐만 기다려.
유리: 여보세요? 지나니? 오빠한테 과학 숙제 물어봤어?
지나: 응. 그런데 오빠가 지금 바빠서 자세한 건 이따가 이야기하기로 했어. 한 시간 후에 오빠랑 같이 팥빙수 먹으러 가기로 했는데, 그때 같이 만나서 이야기 할까?
유리: 음… 난 이따가 동생 숙제 도와주기로 해서 못 나갈 것 같아.
지나: 그렇구나. 오빠를 만나서 궁금한 것을 직접 물어 보면 좋을 것 같은데 동생하고 
같이 나오는 건 어때?
유리: 그러면 동생한테 한번 물어 볼게. 어디에서 만나기로 했어?
지나: K-town 극장 앞에 있는 팥빙수 가게로 갈 거야.
유리: 알겠어.연락할게.

1. Gắn vào sau động từ để biểu hiện ý nghĩa hứa hẹn hoặc quyết tâm, quyết định làm một việc gì đó. Bạn có thể dùng cấu trúc này để thể hiện cho quyết định của mình hoặc một kế hoạch đối với người khác. Chúng ta thường dùng nó ở thì quá khứ dưới dạng -기로 했다.
• 영화를 보러 가기로 했어요.
Tôi đã quyết định đi xem phim rồi.
• 이번에는 여행을 가지 않기로 했어요.
Tôi đã quyết định tuần này không đi du lịch rồi.
• 지난 주에 친구를 만나기로 했는데 못 만났어요.
Đã quyết định gặp bạn bè hồi tháng trước thế mà không gặp được.

Bạn cũng có thể dùng nó như câu đề nghị ở thì hiện tại với đuôi -(으)ㅂ시다.
• 서울에서 보기로 합시다. (=서울에서 만납시다.) 
Hãy gặp nhau ở Seoul đi.
A: 내일 뭐 할까요?   
Mai chúng ta sẽ làm gì nhỉ?
B: 등산하기로 해요
Mai đi leo núi đi. (= 등산하기로 합시다.)

2. Trước -기로 하다 không thể dùng 았/었/였 để thể hiện thì quá khứ.
예) 우리는 피자를 먹기로 했다. (O)
      우리는 피자를 먹었기로 했다. (X)

3. Với ‘-기로 하다’ tùy theo hoàn cảnh, tình huống có thể sử dụng hoán đổi giữa ‘하다’ với ‘결정하다 (quyết định), 결심하다 (quyết tâm), 약속하다(hẹn, hứa hẹn)’
• 오늘부터 술을 안 먹기로 결심했어요.
Từ hôm nay tôi quyết tâm không uống rượu nữa.
• 주말에 친구와 만나기로 약속했어요.
Tôi đã hẹn gặp bạn bè vào cuối tuần.
• 내일부터 다이어트하기로 경심했다.
Từ mai tôi đã quyết tâm ăn kiêng.
• 캠프에 가기로 결정했다.
Tôi đã quyết định đi cắm trại.

4. Với trường hợp vẫn chưa được quyết định thì dùng ‘-기로 하다’.
• 지금 바쁘니까 나중에 다시 이야기하기로 해요.
Bây giờ mình bận nên để nói chuyện lại sau nha.

Một số ví dụ tham khảo khác:

• 올해부터 술을 안 마시기로 했어요.
Tôi đã quyết định không uống rượu từ năm nay.
• 혼자 배낭여행을 가기로 했어요. 
Tôi đã quyết định đi du lịch bụi một mình.
• 친구하고 강남에서 만나기로 했어요.
Bạn tôi và tôi đã quyết định gặp nhau ở Gangnam.
• 주말에 엄마하고 쇼핑 가기로 했어요.
Mẹ tôi và tôi đã quyết định đi mua sắm vào cuối tuần.
• 이번 휴가 때 유럽에 여행 가기로 했어요.
Tôi đã quyết định đến Europe (châu Âu) vào kỳ nghỉ này.
• 오늘부터 담배를 끊기로 했는데 실패했어요. 
Tôi đã quyết định bỏ thuốc lá, nhưng tôi đã thất bại.
• 다이어트 하기로 했는데 오늘너무 많이 먹었어요. 
Tôi đã quyết định ăn kiêng, nhưng hôm nay tôi đã ăn quá nhiều.

이번 주에 약속이 많아요. 화요일에 발표가 있어서 월요일에 유리하고 같이 발표 준비하기로 했어요. 화요일에 발표가 끝나면 유리하고 영화 보기로 했어요. 제가 좋아하는 배우가 나오는 영화를 볼 거예요. 매주 수요일에는 수업 후에 유리하고 같이 수영장에 가요. 이번 주는 유리가 가족 모임이 있어서 저 혼자 가기로 했어요.
금요일에 엄마 생신이라서 목요일에 오빠하고 같이 생신 선물을 고르기로 했어요. 금요일에 가족이 모두 모여서 엄마 생신 파티를 하기로 했어요. 우리 가족은 금요일에 엄마를 위해 집안일을 하기로 했어요. 오빠는 청소, 아버지는 요리, 저는 설거지를 하기로 했어요. 엄마는 쉴 거예요. 토요일에는 할아버지 댁에 가서 청소하기로 했어요.

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here