[Ngữ pháp] Tiểu từ kính ngữ -(으)시

0
1622

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới:
아빠:  지나야, 케이크에 촛불 좀 켤래?
지나:  네, 그런데 할아버지 올해 연세가 어떻게 되세요
아빠:  예순아홉이셔 . 자, 촛불을 다 켰으니까 다 같이 노래를 부를까?
모두:   네!
지나:  잠깐만요! 거실 불도 좀 꺼야겠어요. 참! 아빠! 동영상 찍을 준비 다 되셨어요?
아빠:  그럼, 자 이제 다 같이 노래를 부를까요?
               생신 축하합니 다.
               생신 축하합니다.
               사랑하는 우리 할아버지,
               생신 축하합니다”

모두:  할아버지, 생신 축하 드려요. 오래 오래 건강하게 사세요.
할아버지: 그래 그래,고맙다!

Khi nói chuyện với người Hàn Quốc, bạn nên xem xét hai thứ sau:
 (1)”Bạn đang nói chuyện với ai?” và (2)”Bạn đang nói chuyện về ai ?”.
– Trong ngữ cảnh (1), bạn cần xác định bạn nên sử dụng loại đuôi kết thúc câu “trang trọng, tôn kính” hay “thân mật, không trang trọng”.
– Và với ngữ cảnh (2), bạn nên xem xét cần thêm tiểu từ kính ngữ “-(으)시” vào thân động từ/tính từ hay không.

Ví dụ câu: Thầy giáo đang đọc sách
– Bạn nói chuyện với bạn bè: 선생님이 책을 읽으시고 있어
(Bạn kính ngữ với thầy giáo, nên hành động ‘đọc’ bạn dùng ‘(으)시’, nhưng không kính ngữ với bạn bè nên dùng đuôi câu thân mật không có 요)
– Bạn nói chuyện với bố mẹ mình: 선생님이 책을 읽으시고 있어요 
(Bạn kính ngữ cả bố mẹ và thầy giáo nên dùng ‘(으)시’ và cả đuôi câu kính ngữ 어요)

Ví dụ câu: Tôi đang đọc sách
– Bạn nói chuyện với bạn bè: 저는 책을 읽어 
(Không kính ngữ bản thân nên không dùng (으)시 , không kính ngữ với bạn bè nên không dùng đuôi 요 )
– Bạn nói chuyện với bố mẹ bạn: 저는 책을 읽어요
(Không kính ngữ bản thân nên không dùng (으)시 , kính ngữ với bố mẹ nên dùng đuôi 요)
 
★ Cách dùng?
Động từ/Tính từ (kết thúc với nguyên âm) + 시 + đuôi kết thúc câu
Động từ/Tính từ (kết thúc với phụ âm) + 으시 + đuôi kết thúc câu
-(으)시+아/어요 => -(으)세요
-(으)시+ 었어요=> -(으)셨어요
-(으)시+ㄹ 거예요=> -(으)실 거예요

-(으)시 + ㅂ니다 => -(으)십니다
-(으)시 + 었습니다 => -(으)셨습니다
-(으)시 + ㄹ 겁니다 => -(으)실 겁니다

* Đuôi câu 습/ㅂ니다 mang tính trang trọng hơn đuôi câu 아/어요.

Loại từ
Dạng thông thường
Dạng
kính ngữ
Động từ/ tính
từ kết thục bằng phụ âm (받침)
읽다 읽으십니다/읽으세요
많다 많으십니다/많으세요
* 듣다 들으십니다/들으세요
* 만들다 만드십니다/만드세요
Động từ/ tính
từ kết thúc bằng nguyên âm (받침 X)
가다 가십니다/가세요
크다 크십니다/크세요
공부하다 공부하십니다/공부하세요
아름답다 아름다우십 니 다/아름다우세요
Danh
từ 이다
N이세요 (Danh từ kết thúc bởi phụ âm) 선생님이십니다 / 선생님이세요
N세요 (Danh từ kết thúc bởi nguyên âm) 할아버지십 니다/할아버지세요
[Mở
rộng] Hình thức kính ngữ của trợ từ
이/가 께서
은/는 께서는
한테/에게
Một số dạng bất quy tắc
 
Dạng
thông thường
Dạng
tôn kính
Động
từ/
 tính từ
있다 계시다
자다 주무시다
먹다 잡수시다/드시다
주다 -(께) 드리다/-(께서) 주시다
죽다 돌아가시다
아프다 편찮으시다
Danh từ 진지
이름 성함
나이 연세
말씀
생일 생신
 
Các ví dụ:
할머니가 집에 오셨어요. Bà của tôi đã về đến nhà.
할아버지가 선물을 주실 거예요. Ông tôi sẽ gửi tặng tôi một món quà.
선생님이 책을 읽으세요. Thầy giáo đọc sách.
어머니가 편지를 받으셨어요. Mẹ của tôi đã nhận được thư.
 
저희 가족은 주말에 집에서 함께 시간을 보내요. 저희 어머니는 음식을 아주 맛있게 만드세요. 지난 주말에는 불고기를 해 주셨어요. 저희 아버지는 주말에 꽃과 나무에 물을 주세요. 그리고 저와 같이 축구를 하세요. 아주 재미있어요. 저희 할머니는 연세많으세요. 그래서 눈이 안 좋으세요. 그렇지만 재미있는 이야기를 많이 알고 계세요. 주말에 저희들에게 옛날이야기를 해 주세요. 저희 할아버지도 연세많으세요. 그렇지만 할아버지는 운동을 좋아 하세요. 그래서 건강하세요. 할아버지도 주말에 아버지, 저와 함께 축구를 하세요. 저희 누나는 주말에 피아노를 쳐요. 누나는 어렸을 때부터 피아노를 배워서 지금은 아주 잘 쳐요. 누나의 피아노 소리는 정말 좋아요. 제 동생은 주말에 강아지하고 같이 놀아요. 강아지한테 밥을 주고, 마당 에서 같이 뛰어다녀요. 저는 주말에 아버지, 할아버지와 함께 축구를 해요. 가끔 누나 옆에서 기타를 치고, 동생과 강아지를 데리고 놀아요. 저는 주말이 좋아요. 가족들과 함께 보내는 시간이 행복해요. 
– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here