[Ngữ pháp] ‘ㄷ’ 불규칙 ; Bất quy tắc ‘ㄷ’

0
5522

‘ㄷ’ 불규칙 : Bất quy tắc ‘ㄷ’
Khi một gốc động từ kết thúc với ‘ㄷ’ được theo sau kết hợp với một nguyên âm, thì ‘ㄷ’ bị biến đổi thành ‘ㄹ’.

Động từ (kết thúc với ㄷ) + nguyên âm -> ㄷ biến thành ㄹ
걷(다) + 어 -> 걸어
걷(다) + 으 -> 걸으

Ví dụ:      
– 걷다(đi bộ, bước đi)
=> 걸어요 (kết hợp với -아/어)/ 걸으면 (kết hợp với -으)

– 묻다(hỏi)
=> 물어요 (kết hợp với -아/어)/ 물으면 (kết hợp với -으)

– 듣다(nghe)
=> 들어요 (kết hợp với -아/어)/ 들으면 (kết hợp với -으)

– 깨닫다(nhận ra, hiểu ra)
=> 깨달아요 (kết hợp với -아/어)/ 깨달으면 (kết hợp với -으)

Cho ví dụ:
저기까지 같이 걸어 가요.
Hãy đi bộ cùng nhau đến chỗ kia đi.

이길을 걸으면 옛날 친구 생각이 나요.
Khi đi bộ ở con đường này, tôi lại nghĩ (nhớ) về người bạn thuở xưa .

우리 선생님한테 물어 보세요.
Thử hỏi thầy giáo của chúng ta xem sao.

이 노래 한번 들어 보세요.
Thử nghe bài hát này một lần xem sao.

음악을 들으면 마음이 편해요.
Tôi cảm thấy rất thư thái khi nghe nhạc.

Tuy nhiên, không phải tất cả các động từ kết thúc với ‘ㄷ’ đều biến đổi theo dạng thức đó, một vài trong số đó tuân theo quy tắc bình thường.
Ví dụ:
받다(nhận)
=> 받아요 (kết hợp với -아/어)/ 받으면 (kết hợp với -으)

닫다(đóng)
=> 닫아요 (kết hợp với -아/어)/ 닫으면 (kết hợp với -으)

믿다(tin, tin cậy)
= > 믿어요 (kết hợp với -아/어)/ 믿으면 (kết hợp với -으)

묻다(bị nhuốm màu, làm bẩn)
=> 묻어요 (kết hợp với -아/어)/묻으면 (kết hợp với -으)

친구한테서 선물을 받았어요.
Tôi đã nhận một món quà từ người bạn.

문을 닫으세요.
Làm ơn đóng cửa lại.

저는 민수 씨 말을 믿어요.
Tôi tin những gì Minsu nói.

민수 씨, 옷에 커피가 묻었어요.
Minsu, có một vết cà phê nhuốm trên áo bạn. 

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn:
1. Bất quy tắc ‘ㅂ’: Bấm vào đây
2. Bất quy tắc ‘ㄷ’: Bấm vào đây
3. Bất quy tắc ‘ㄹ’: Bấm vào đây
4. Bất quy tắc ‘르’: Bấm vào đây
5. Bất quy tắc ‘ㅡ’: Bấm vào đây
6. Bất quy tắc ‘ㅎ’: Bấm vào đây
7. Bất quy tắc ‘ㅅ’: Bấm vào đây

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here