[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (2)

0
849
Danh từ + 에서 2

1. Biểu hiện nơi trở thành bối cảnh của việc nào đó. Đằng sau chủ yếu đi với Tính từ.
우리 반에서 민수 씨가 제일 키가 커요.
Ở lớp tôi Min-su cao nhất.

제주도에서 한라산이 유명해요.
Ở đảo Jeju, Núi Halla là ngọn núi nổi tiếng.

2. Thường xuyên đi kèm với ‘ 잘, 제일, 가장’.
우리 반에서 민수 씨가 제일 멋있어요.
Min-su là người bảnh trai nhất lớp tôi.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here