[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (3)

0
967
Danh từ + 에서 (3)

1. Sử dụng cùng với ‘오다, 가다, 출발하다’ biểu hiện nơi được bắt đầu việc nào đó.
에서 전화가 왔어요.
Đã có điện thoại đến từ nhà.

여기에서 가면 지하철로 삼십 분 걸려요.
Nếu đi từ đây bằng tàu điện ngầm sẽ mất 30 phút.

한국에서 몇 시에 출발했어요?
Đã xuất phát lúc mấy giờ ở Hàn Quốc?

2. Khi được sử dụng cùng với ‘까지’  thể hiện cả nơi bắt đầu và cả nơi kết thúc việc nào đó.
학교에서 집까지 얼마나 걸려요?
Đi từ trường về nhà mất bao nhiêu thời gian?

서울에서 베이징까지 비행기로 두 시간 걸려요.
Đi máy bay từ Seoul đến Beijing mất 2 giờ đồng hồ.

3. Khi nói về quốc tịch có thể sử dụng ‘에서 오다’.
저는 한국에서 왔어요. (한국 사람이에요.)
저는 베트남에서 왔어요. (베트남 사람이에요.)

Xem thêm ý nghĩa khác tại: 
에서 (1)
에서 (2)

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: 
Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: 
Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here