[Ngữ pháp] Động từ + (으)세요 (1)

0
545
Động từ + (으)세요 (명령)

1. Được sử dụng khi khuyên nhủ, thuyết phục hay yêu cầu, ra lệnh một cách lịch sự, nhẹ nhàng, ôn hòa, mềm mỏng.
여기에 앉으세요.
Xin hãy ngồi đây.

오늘은 집에 일찍 가세요.
Hôm nay hãy về nhà sớm nha.

심심할 때 전화하세요.
Khi chán hãy gọi điện nha.

2. Trường hợp của ‘먹다/마시다, 자다, 있다’ chuyển thành ‘드시다, 주무시다, 계시다’.
맛있게 드세요.
Xin hãy ăn thật ngon miệng.

안녕히 주무세요.
Xin hãy ngủ ngon. Chúc ngủ ngon.

안녕히 계세요.
Xin tạm biệt.

 3. Khi được dùng cho một sự ngăn cấm thì sử dụng ‘지 마세요’.
여기에 앉지 마세요.
Xin đừng (không) ngồi ở đây

여기에서 사진을 찍지 마세요.
Không được chụp ảnh ở đây.

4. Có biểu hiện tương tự là ‘(으)십시오’. So với ‘(으)십시오’ thì ‘(으)세요’ thường xuyên được sử dụng trong đời sống sinh hoạt thực tế hơn như một biểu hiện mềm mại, nhẹ nhàng hơn.
빨리 오세요.
빨리 오십시오.

5. Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự dưới đây.
창문을 여세요. (열다)
Xin mở cửa ạ.

공원에서 좀 걸으세요. (걷다)
Hãy đi bộ một chút ở công viên đi ạ.

감기 빨리 나으세요. (낫다)
Mau chóng khỏi cảm cúm nhé.

Xem thêm ý nghĩa khác của (으)세요(2) tại đây

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

Ảnh minh họa: Nguồn King Sejong Institute

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here