[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Những cách xưng hô ở Hàn Quốc

0
750
한국에서 알아야 할 호칭으로는 어떤 것이 있어요?
Có những cách xưng hô nào cần phải biết ở Hàn Quốc?

아내가 사용하는 호칭 Cách xưng hô dành cho vợ
남편의 어머니/아버지 (Cha /mẹ của chồng): 어머님 (Mẹ chồng)/아버님 (Ba(Bố)chồng)
남편의 형/아내 (Anh trai chồng/vợ anh trai của chồng): 아주버님 (Anh)/형님 (Chị)
남편의 누나/남편 (Chị gái chồng / chồng của chị gái chồng): 형님 (Chị)/서방님 (Anh)
남편의 남동생 (Em trai chồng)
– 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 도련님 (Em)
– 결혼 후 (Sau khi kết hôn): 서방님 
남편의 여동생 (Em gái của chồng) 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 아가씨 (Em)

남편이 알아야 할 호칭 Cách xưng hô dành cho chồng cần phải biết
아내의 어머니/아버지 (Mẹ / cha của vợ): 장모님 (Mẹ vợ )/장인어른 (Ba (Bố)vợ)
아내의 오빠 (Anh trai vợ): 처남 (Anh)
아내의 언니/남편 (Chị gái vợ / chồng của chị gái vợ): 처형 (Chị)/형님 (Anh)
아내의 남동생/아내 (Em trai vợ / vợ của em trai vợ): 처남 (Em)/처남댁 (Em)
아내의 여동생/남편 (Em gái vợ / chồng của em gái vợ): 처제 (Em)/동서 (Em)

자녀가 알아야 할 호칭 Cách xưng hô dành cho con cái cần phải biết
아버지의 어머니/아버지 (Mẹ /cha của ba(bố)): 할머니 (Bà nội)/할아버지 (Ông nội)
아버지의 형 (Anh trai của ba(bố)): 큰아버지 (vợ anh trai của ba(bố))/큰어 머니 (Bác – Bác(Bác gái))
아버지의 남동생(Em trai của ba(bố)): 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 삼촌 (Chú)
결혼 후 (Sau khi kết hôn): 작은 아버지 (Chú)
아버지의 누나/여동생 (Chị / em gái của ba(bố)): 고모 (Cô / Bác)
어머니의 어머니/아버지 (Mẹ / cha của mẹ): 외할머니 (Bà ngoại)/외할아버지 (Ông ngoại)
어머니의 오빠/남동생-아내 (Anh/em trai của mẹ – vợ của anh/em trai mẹ): 외삼촌 (Cậu)/외숙모 (Mợ)
어머니의 언니/여동생 (Chị /em gái của mẹ): 이모 (Bác/Dì)

– Học từ vựng tiếng Hàn theo các chủ đề khác : Bấm vào đây
– Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học: Hàn Quốc Lý Thú

 
Trích dẫn từ Giáo trình 알콩달콩 한국어.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here