[KIIP Lớp 1 – Sơ cấp 1] Bài 12: 부모님께서는 고향에 계십니다 Bố mẹ sống ở quê

0
568
Bài 12: 부모님께서는 고향에 계십니다 Bố mẹ sống ở quê 

•누가 있어요? Có ai vậy?
•무엇을 해요? (Họ) làm gì?
– 계시다: Ở (sống, có mặt…) (Hình thức kính ngữ)
– 드시다: Ăn, dùng bữa (Kính ngữ)
– 먹다: Ăn
– 빵: Bánh mì
– 사과: Táo
– 있다: Có, ở
– 자다: Ngủ
– 주무시다: Ngủ (Kính ngữ)
– 캐나다: Canada
– 한국: Hàn Quốc

<Trang 112> 어휘

1.

Cách nói bình
thường
Hình thức kính
ngữ
Nghĩa
진지
Cơm,
bữa ăn
Nhà,
gia đình
생일
생신
Sinh
nhật
있다
계시다

(sống, có…)
이름
성함
Tên
먹다
드시다
Ăn,
uống, dùng bữa
나이
연세
Tuổi
자다
주무시다
Ngủ

2.
– 국적: Quốc tịch
– 직업: Nghề nghiệp
– 외모: Ngoại hình
– 성격: Tính cách
– 착하다: Hiền lành
– 재미있다: Thú vị
– 친절하다: Tử tế, ân cần
– 부지런하다: Siêng năng
– 멋있다: Đẹp, phong độ…
– 날씬하다: Mảnh mai, thon thả
– 키가 크다: To cao
– 머리가 짧다: Tóc ngắn
– 의사: Bác sĩ
– 공무원: Công chức, viên chức
– 경찰관: Cảnh sát viên
– 회사원: Nhân viên công ty

<Trang 112> 대화 

– 조과장: 영호 씨 부모님께서는 어디에 계세요?
Đội trưởng:영호 bố mẹ cậu sống ở đâu thế?
– 영 호: 중국에 계십니다.
영 호: Bố mẹ em sống ở Trung Quốc
– 조과장: 아버님께서는 무슨 일을 하세요?
Bố cậu làm công việc gì?
– 영 호: 고등학교 선생님이십니다
Bố em là giáo viên ở trường cấp 3. 


1. 영호 씨 아버지는 어디에 살아요? Bố 영호 sống ở đâu
① 국 ② 중국 ③ 일본 ④ 베트남
① Hàn Quốc ② Trung Quốc ③ Nhật Bản ④ Việt Nam
2. 영호 씨 아버님의 직업은 무엇입니까? Nghề nghiệp của bố 영호 là gì?
① 교사 ② 의사 ③ 요리사 ④ 회사원
① Giáo viên ② Bác sĩ ③ Đầu bếp ④ Nhân viên công ty

Từ vựng tham khảo:
– 등학교: Trường cấp 3

<Trang 112>


<Trang 113> 문법 1

Nhấn vào tên ngữ pháp (chữ màu xanh) để xem giải thích chỉ tiết về cách dùng và các ví dụ của ngữ pháp

1. 명사 께서 

 – 할아버지: Ông, ông nội
– 어머니: Mẹ
– 할머니: Bà, bà nội

Tip: ‘읽으십니다’의 과거는 ‘읽으셨습니다’, ‘읽으세요’의 과거는‘읽으셨어요’입니다
Quá khứ của ‘읽으십니다’ là ‘읽으셨습니다’
Quá khứ của ‘읽으세요 là ‘읽으셨어요’
* Đuôi câu 습/ㅂ니다 mang tính trang trọng hơn đuôi câu 아/어요.


<Trang 115> 문법 2

동사·형용사 (으)세요?

– 계시다: Ở (sống, có) (kính ngữ)
– 드시다: Ăn, dùng bữa
– 마시다: Uống
– 먹다: Ăn
– 있다: Có, ở
– 자다: Ngủ
– 주무시다: Ngủ (kính ngữ)
– 얼마나: Bao nhiêu
– 정도: Mức độ, độ

<Trang 117> 듣기

우리 가족은 다섯 명입니다. 부모님께서는 캐나
우리 가족은 다섯 명입니다. 부모님께서는 캐나다에 계십니다. 언니는 캐나다에서 회사에 다닙니다. 남동생은 대학생입니다. 미국에서 대학교에 다닙니다. 제 동생은 아주 똑똑합니다.

1. 제시카 씨의 남동생은 어때요? Em trai 제시카 như thế nào?
① 착해요 ② 똑똑해요 ③ 부지런해요 ④ 재미있어요
① Ngoan hiền ② Thông minh ③ Chăm chỉ, cần cù ④ Thú vị
2. 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.
1) 제시카 씨 가족은 모두 캐나다에 있어요. ( ) Gia đình제시카 tất cả ở Canada
2) 제시카 씨 언니는 회사원이에요. ( ) Chị 제시카 là nhân viên công ty
3) 제시카 씨 동생은 대학생이에요. ( ) Em 제시카 là sinh viên đại học

<Trang 117> 말하기

– “제 딸 이름은 김지수입니다. Con gái tôi tên là 김지수
– 지수는 키가 작아요. 아주 귀엽습니다. 지수 thì nhỏ người. Rất dễ thương
– 그리고 정말 착해요. Và thật sự ngoan hiền 

– 키가 크다/작다/보통이다: To cao/ nhỏ bé/ bình thường
– 통통하다/날씬하다: Mập mạp, béo tròn/ mảnh mai, thon thả
– 눈이 크다/작다: Mắt to/ nhỏ
– 머리가 짧다/길다: Tóc ngắn/ dài
– 안경을 끼다/모자를 쓰다: Đeo kính/ đội mũ
– 예쁘다/귀엽다/잘생기다/멋있다: Xinh đẹp, xinh xắn/ dễ thương/ ưa nhìn/ đẹp, phong độ
– 착하다: Hiền từ, ngoan hiền
– 친절하다: Tử tế, ân cần
– 똑똑하다: Thông minh, nhạy bén
– 재미있다: Thú vị
– 부지런하다: Siêng năng
– 성격이 좋다: Tính cách tốt
 
<Trang 188> 읽기 
제 친구 영호 씨를 소개하고 싶습니다.
영호 씨는 중국에서 왔습니다. 아내와 아들 한 명이 있습니다. 영호 씨 부모님께서는 중국에 계십니다. 아버님께서는 교사이십니다. 어머님께서는 식당을 하십니다. 영호 씨는 낮에는 회사에서 일을 합니다. 그리고 밤에는 한국어를 배웁니다. 참 부지런 합니다. 그리고 친절합니다. 그래서 우리 반 친구들은 모두 영호 씨를 좋아합니다.
Tôi muốn giới thiệu về người bạn tôi 영호
영호 đến từ Trung Quốc. Có vợ và 1 con trai. Bố mẹ 영호 sống ở Trung Quốc. Bố cậu ấy là giáo viên. Mẹ mở nhà hàng ăn. 영호 ban ngày làm việc ở công ty. Và ban đêm học tiếng Hàn. (Cậu ấy) quả thật siêng năng. Và ân cần tử tế. Vì vậy tất cả các bạn lớp chúng tôi đều thích 영호
 
– 아내: Vợ 

– 참: Thật sự, quả thật, đúng là
– 부지런하다: Siêng năng, cần cù, chăm chỉ

<Trang 118> 쓰기 – 나라: Đất nước, quốc gia
– 직업: Nghề nghiệp
– 영어 선생님: Giáo viên tiếng Anh
– 외모: Ngoại hình
– 키가 큽니다: To cao / 날씬합니다: Mảnh mai, thon thả / 눈이 큽니다: Mắt to / 예쁩니다: Xinh đẹp
– 성격: Tính cách
– 성격이 좋습니다: Tính tốt

2. 친구의 외모와 성격을 묘사하는 글을 써 보세요.

<Trang 119> 어휘 및 표현

– 경찰관: Cảnh sát viên
– 계시다: Ở, có, sống (kính ngữ)
– 공무원: Viên chức nhà nước
– 교사: Giáo viên
– 국수: Mì
– 국적: Quốc tịch
– 귀엽다: Dễ thương
– 날씬하다: Manh mai, thon thả
– 낮: Ban ngày
– 대학: Đại học
– 댁: Nhà, gia đình (Kính ngữ)
– 드시다: Ăn uống, dùng bữa (kính ngữ)
– 똑똑하다: Thông minh
– 보통: Sự bình thường, sự thông thường, sự phổ thông
– 보통이다: Bình thường, thông thường, phổ thông
– 부지런하다: Siêng năng
– 불고기: Món bulgogi (Thịt bò/ thịt heo cắt mỏng tẩm gia vị nướng)
– 생신: Sinh nhật (Kính ngữ)
– 성격: Tính cách
– 성함: Tên (kính ngữ)
– 연세: Tuổi (Kính ngữ)
– 외모: Ngoại hình
– 요리사: Đầu bếp
– 의사: Bác sĩ
– 잔: Cốc, ly, tách
– 잘생기다: Ưa nhìn
– 주무시다: Ngủ (kính ngữ)
– 직업: Nghề nghiệp
– 진지: Bữa ăn
– 착하다: Ngoan hiền, hiền từ
– 청소하다: Quét dọn, lau chùi, dọn dẹp
– 친절하다: Tử tế, ân cần
– 통통하다: Mập mạp béo tròn
– 할머니: Bà, bà nội
– 할아버지: Ông, ông nội
– 모자를 쓰다: Đội mũ
– 성격이 좋다: Tính tốt, tính cách tốt
– 안경을 끼다: Đeo kính

<Trang 120> 문화

가족 호칭: Cách gọi trong gia đình

– 할아버지: Ông nội 

– 할머니: Bà nội
– 외할아버지: Ông ngoại
– 외할머니: Bà ngoại
– 큰아버지: Bác (anh trai của bố)
– 고모: Cô (chị hoặc em gái của bố)
– 아버지: Bố
– 삼촌: Chú
– 외삼촌: Bác, cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
– 어머니: Mẹ
– 이모: Dì (chị hoặc em gái của mẹ)
– 형: Anh (em trai gọi anh)
– 누나: Chị (em trai gọi chị)
– 나: Tôi
– 남동생: Em trai
– 여동생: Em gái 

– 시아버님: Bố chồng
– 시어머님: Mẹ chồng
– 시아주버니 (아주버님): Anh chồng
– 서방님: Em chồng (đã kết hôn)
– 도련님: Em chồng (chưa kết hôn)
– 시누이: Chị/ em gái chồng;
– 형님: Chị chồng
– 아가씨: Em chồng
– 동서: Cách gọi vợ của em chồng hoặc anh chồng
– 형님: Chị dâu
– 서방님: Cách gọi chồng của chị gái chồng/ chồng của em gái chồng

– 남편: Chồng 
– 아내: Vợ
– 여보: (Cách vợ chồng xưng hô với nhau)

– 장인어른: Bố vợ
– 장모님: Mẹ vợ
– 처남: Anh vợ/ em vợ
– 형님: Anh vợ
– 처형: Chị vợ
– 처제: Em gái vợ
– 처남댁: Vợ của anh vợ, vợ của em vợ
– 동서 (형님): Chồng của chị vợ
– 동서: Chồng của em vợ 
 
*남편이 불러요: Chồng gọi
*아내가 불러요.: Vợ gọi
 
– Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 1 tại đây
– Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
– Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học: Hàn Quốc Lý Thú
 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here