[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 14. Mua sắm – Phần1 – Tại Dongdaemun

0
520

Hội thoại:

Nhân viên bán hàng : 
어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
Xin mời vào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?
Bill : 이 셔츠는 얼마죠?
Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu?
Nhân viên bán hàng : 만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
10.000 won. Anh mặc áo cỡ bao nhiêu ạ?
Bill : 제일 큰 사이즈로 주세요.
Cho tôi xem cỡ to nhất.
Nhân viên bán hàng : 네. 여기 있습니다.
Vâng, đây ạ.
Bill : 입어봐도 되나요?
Tôi có thể mặc thử được không?
Nhân viên bán hàng : 네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
Được ạ. Phòng thử đồ ở đằng kia.
Bill : 다른 색깔은 없습니까?
Cô có áo này màu khác không?
Nhân viên bán hàng : 파란색과 자주색이 있어요.
Loại áo này có cả màu xanh và màu đỏ sẫm.
Bill : 파란색으로 주세요.
Cho tôi xem cái màu xanh.


Từ vựng và cách diễn đạt

  • 얼마 Bao nhiêu
  • 얼마죠? Cái này giá bao nhiêu?
  • 셔츠 Áo sơ mi
  • 제일 to nhất (to)
  • 큰 ( 크다) to nhất (to)
  • 사이즈 cỡ, kích thước
  • 입다 mặc
  • 입어 보다 mặc thử
  • 탈의실 phòng thử đồ
  • 다른 khác (cái khác)
  • 색깔 màu
  • 파란색 màu xanh
  • 자주색 màu đỏ sẫm

Quần áo

  • 속옷 đồ lót
  • 팬티 quần lót
  • 브래지어 áo ngực
  • 옷 áo
  • 윗도리 áo
  • 티셔츠 áo phông
  • 블라우스 áo choàng
  • 바지 quần dài
  • 치마(스커트) váy
  • 스웨터 áo len
  • 코트 áo khoác
  • 정장 bộ đồ
  • 반바지 quần sóoc, quần lửng
  • 수영복 bộ đồ tắm / quần áo tắm
  • 비옷 áo mưa

Màu sắc

  • 흰색 [màu trắng
  • 검은색 màu đen
  • 빨간색 màu đỏ
  • 노란색 màu vàng
  • 파란색 màu xanh lam
  • 초록색 màu xanh lá cây
  • 연두색 màu xanh nhạt
  • 보라색 màu tím
  • 갈색 màu nâu

Phân tích bài học và mở rộng nội dung:

  • 조금만 chỉ một chút
  • 깎아 주세요 giảm giá cho
  • 조금만 깎아 주세요. Bớt cho tôi chút ít.
  • 제일 큰 사이즈로 주세요. Cho tôi cỡ to nhất.
  • 제일 작은 사이즈로 주세요. Cho tôi cỡ nhỏ nhất.
  • 중간 사이즈 cỡ vừa
  • 중간 사이즈로 주세요. Cho tôi cỡ vừa.
  • 파란색 màu xanh
  • ~으로 yếu tố đứng sau danh từ để biểu thị sự lựa chọn
  • 파란색으로 màu xanh / cái áo màu xanh
  • 주세요 cho tôi
  • 자주색 màu đỏ sẫm
  • 자주색으로 주세요 Cho tôi cái màu đỏ sẫm.
  • 파란색 màu xanh
  • 자주색 màu đỏ sẫm
  • 파란색과 자주색 màu xanh và màu đỏ sẫm
  • 있어요 có / ở
  • 흰색 màu trắng
  • 검은색 màu đen
  • 빨간색 màu đỏ
  • 노란색 màu vàng
  • 다른 khác
  • 색깔 màu
  • 다른 색깔 màu khác
  • 색깔 / 색 màu
  • 없습니까? không có à?
  • 모양 kiểu
  • 다른 모양은 없습니까? Không có kiểu khác không ạ? / Có áo này kiểu khác không?
  • 네 Có (anh có thể mặc thử được ạ) / Câu trả lời khẳng định
  • 저쪽 đằng kia
  • ~에 tại / ở
  • 저쪽에 ở đằng kia
  • 탈의실 phòng thử đồ
  • 있어요 có / ở
  • ~실 phòng với mục đích đặc biệt (đứng sau một số danh từ)
  • 탈의 cởi áo
  • 연구 nghiên cứu
  • 연구실 phòng nghiên cứu
  • 회의 hội nghị
  • 회의실 phòng họp
  • 녹음 ghi âm / thu âm
  • 녹음실 phòng thu
  • 입어봐도 mặc thử / mặc thử xem
  • 되나요? được không?
  • 신어봐도 đi thử (giầy)
  • 신어봐도 되나요? Đi thử được không ạ?
  • 타봐도 đi thử / lái thử
  • 타봐도 되나요? Tôi đi thử xe được không ạ?
  • 제일 nhất / hơn cả
  • 큰 to / lớn
  • 사이즈 cỡ
  • 제일 큰 사이즈 cỡ to nhất
  • 주세요 cho tôi
  • 제일 작은 사이즈 cỡ nhỏ nhất
  • 제일 작은 사이즈로 주세요. Cho tôi áo cỡ nhỏ nhất.
  • 사이즈 cỡ
  • ~가 yêu tố làm chủ ngữ
  • 어떻게 되시죠? là gì? (được dùng khi hỏi một cách lịch sự về thông tin cá nhân của ai đó.)
  • 나이 tuổi
  • 나이가 어떻게 되시죠? Anh/Chị bao nhiêu tuổi ạ?
  • 얼마죠? bao nhiêu?
  • 이 này
  • 셔츠 áo sơ mi
  • 와이셔츠 áo sơ mi
  • 티셔츠 áo phông
  • 이 와이셔츠는 얼마죠? Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu?
  • 이 티셔츠는 얼마죠? Chiếc áo phông này giá bao nhiêu?
  • 도와 드릴까요? có cần giúp gì không?
  • 무얼 gì / cái gì

– Học chủ đề tiếp theo: Tại đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia

 
 
Nguồn: world.kbs.co.kr

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here