[Ngữ pháp] Danh từ + 에게서

0
796
Danh từ + 에게서
친구 -> 친구에게서, 학생 -> 학생에게서
 

1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này điểm xuất phát có thể là người hoặc cũng có thể là động vật.
학생에게서 어려운 질문을 받았어요.
Tôi đã nhận câu hỏi khó từ học sinh.
친구에게서 놀라운 소식을 들었어요.
Tôi đã nghe tin bất ngờ từ người bạn.
고양이에게서 냄새가 많이 나요.
Mùi từ con mèo bốc ra rất nhiều. (con mèo bốc mùi rất  nhiều)

2. Sử dụng kèm rất nhiều cùng với các động từ như ‘듣다, 받다, 배우다, 얻다’.
민수 씨에게서 돈을 받았어요?
Bạn đã nhận tiền từ Minsu hả?
친구에게서 이 책을 얻었어요.
Tôi đã có được cuốn sách này từ người bạn.

3. Có thể giản lược ‘서’ từ ‘에게서’
친구에게서 그 소식을 들었어요.
=친구에게 그 소식을 들었어요.
Tôi đã nghe tin tức đó từ người bạn.

4. Có biểu hiện tương tự là ‘한테서’ (chủ yếu được dùng khi nói) có thể xem lại tại đây. Còn ‘에게서’ được dùng cả khi nói và viết.
친구에게서 생일 초대를 받았어요.
친구한테서 생일 초대를 받았어요.

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here