[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)세요 (2)

2
3415
Động từ/Tính từ + (으)세요 (2)
VD: 
보다 -> 보세요, 읽다 -> 읽으세요
예쁘다 -> 예쁘세요, 작다 -> 작으세요.
 

1. Là dạng tôn kính của ‘아/어요 (1)’ (xem lại ở đây)
Nó chính là ‘(으)시 + 아/어요’= ‘(으)시어요’ và giản lược lại thành ‘(으)세요’.
아버지께서 신문을 보세요.
Bố tôi đọc báo.

어머니께서 지금 뭐 하세요?
Bây giờ mẹ đang làm gì?

할아버지께서 오늘 기분이 좋으세요.
Hôm nay tâm trạng của ông rất tốt.

2. Ở trường hợp của ‘먹다/마시다, 자다, 있다’ ta dùng dạng ‘드시다, 주무시다, 계시다’.
아버지께서 아침을 드세요. (O)
아버지께서 아침을 먹으세요. (X)
어머니께서 주무세요. (O)
어머니께서 자세요. (X)
할머니께서 집에 계세요. (O)
할머니께서 집에 있으세요. (X)

3. Bởi vì không có trường hợp tự đề cao, tôn kính bản thân nên không thể dùng khi chủ ngữ là ‘나(저), 우리’.
아버지께서 신문을 보세요. (O)
저는 신문을 보세요. (X)

4. Nếu phía trước đi với danh từ dùng dạng ‘(이)세요’.
저분이 저희 선생님이세요.
Vị kia là thầy giáo của chúng tôi.

이분이 저희 할아버지세요.
Vị này là ông của tôi.

5. ‘있다/없다’ khi mang ý nghĩa là sở hữu thì không dùng ‘계시다/안 계시다’ mà phải dùng ‘있으시다/없으시다’.
할아버지께서는 직업이 없으세요. (O)
할아버지께서는 직업이 안 계세요. (X)
아버지께서는 차가 두 대 있으세요. (O)
아버지께서는 차가 두 대 계세요. (X)

6. Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự bên dưới:
아버지께서 한국에 사세요. (살다)
Bố tôi sống ở Hàn Quốc.

어머니께서 아름다우세요. (아름답다)
Mẹ tôi rất đẹp.

할머니께서 음악을 들으세요. (듣다)
Bà tôi (đang) nghe nhạc.

아버지께서 집을 지으세요. (짓다)

Xem thêm ý nghĩa khác của (으)세요 (1): Bấm vào đây

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

2 BÌNH LUẬN

  1. Ad ơi, câu "xin hãy cho tôi sữa" là 우유를 주세요 tại sao lại không thêm chữ 어 ạ? Em nghĩ phải là 우유를 어 주세요 chứ?

    • Ví dụ bạn hỏi là N + 주세요: Nghĩa là xin hãy cho tôi cái này…
      Còn cấu trúc V + 아/어 주세요: Làm gì đó giúp tôi

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here