[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다

0
1877

Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다
사다-> 살지 모르겠다, 찾다-> 찾을지 모르겠다.

1. Cấu trúc này thể hiện sự lo lắng về một kết quả không thể biết trước.
• 영호 씨가 아파서 내일 올지 모르겠어요.
Young-ho bị ốm nên không biết mai có đến được không nữa.
• 사람이 많아서 표가 있을지 모르겠어요.
Rất đông người nên không biết còn vé không nữa.
• 여기에서 사진을 찍어도 될지 모르겠어요.
Không biết liệu có được chụp ảnh ở đây hay không.

2. Có thể dùng kết hợp với cấu trúc ‘(으)ㄹ 수 있다’ dùng dưới dạng ‘(으)ㄹ 수 있을지 모르겠어요’.
• 시험을 잘 볼 수 있을지 모르겠어요.
Không biết có thể làm bài thi tốt được không nữa.
• 눈이 많이 오는데 택시를 잡을 수 있을지 모르겠어요.
Tuyết rơi rất nhiều nên không biết có thể bắt được taxi không đây.
• 일이 너무 많아서 일찍 퇴근할 수 있을지 모르겠어요.
Có quá nhiều việc nên không biết liệu có được nghỉ làm sớm hay không.

3. Có thể kết hợp với quá khứ ‘았/었’. Lúc này có thể thay đổi dạng ‘ 았/었을지 모르겠어요’ bởi dạng ‘았/었는지 모르겠어요’ (tức là 2 dạng này tương tự nhau dùng thay đổi cái nào cũng được).
제시간에 도착했을지 모르겠어요.
제시간에 도착했는지 모르겠어요.
Không biết liệu có đến đúng thời gian đã định hay không.

유리 씨가 그 선물을 받았을지 모르겠어요.
유리 씨가 그 선물을 받았는지 모르겠어요.
Yu-ri không biết đã nhận được món quà đó hay chưa.

4. Dạng bất quy tắc biến đổi tương tự bên dưới.
• 영호 씨가 김 선생님을 알지 모르겠어요. (알다)
• 그 사람이 내말을 들을지 모르겠어요. (듣다)

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here