[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 고도 “mà lại, cho dù… vẫn, mặc dù… cũng”

0
13531

1. Là hình thái rút gọn của ‘고(1)+아/어도’ thể hiện việc có trạng thái ở vế sau khác với trạng thái ở vế trước (tương phản hoặc một đặc tính khác so với sự việc, cảm giác mà đã đề cập ở vế trước).
Xem lại ngữ pháp sơ cấp ‘고(1)’ ở đây và ‘아/어도’ ở đây
이 이야기는 아름답고도 슬픈 이야기입니다.
Câu chuyện này hay mà lại là câu chuyện buồn.

그는 냉철하고도 인간적인 사람이다.
Người đó sắt đá nhưng lại là người giàu tình người.

2. Là hình thái rút gọn của ‘고(2)+아/어도’ thể hiện hành động vế trước đã hoàn thành thì hành động vế sau nối tiếp nhưng kết quả không bình thường hoặc khác với mong đợi. Xem lại ngữ pháp sơ cấp ‘고(2)’ ở đâyCó thể dịch sang tiếng Việt là “cho dù… vẫn, mặc dù… cũng”
친구는 술을 많이 마시고도 얼굴색 하나 변하지 않는다.
Bạn tôi cho dù có uống nhiều rượu sắc mặt cũng không hề biến đổi.

어제는 너무 화가 나서 친구가 뒤에서 부르는 소리를 듣고도 그냥 갔어요.
Hôm qua tôi đã rất giận nên dù nghe thấy tiếng bạn gọi phía sau nhưng tôi vẫn cứ đi.

민수 씨는 어제 그렇게 술을 마시고도 또 술을 마셔요.
Hôm qua Minsu mặc dù đã uống rượu như thế mà giờ vẫn uống nữa.

밥을 많이 먹고도 배가 부르지 않다고 했다.
Nghe nói cho dù nó đã ăn rất nhiều mà bụng vẫn không hết đói.

민수는 슬픈 영화를 보고도 울지 않는다.
Min-su cho dù xem phim buồn cũng không khóc.

그 사람과 헤어지고도 눈물을 안 흘렸어요.
Tôi mặc dù chia tay với người đó cũng chẳng rơi chút lệ nào.

3. Không thể kết hợp được với các vĩ tố chỉ thì quá khứ -았/었, và tương lai phỏng đoán -겠-
친구는 잘못을 하고도 사과하지 않는다. (O)
Bạn ấy đã làm sai mà lại không xin lỗi.
친구는 잘못을 했고도 사과하지 않는다. (X)

그는 도착하고도 전화하지 않을 것이다. (O)
Anh ấy đã đến nơi mà lại không gọi điện thoại báo.
그는 도착하겠고도 전화하지 않을 것이다. (X)

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here