[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 고서야 (2) “thì”

0
5060

Thể hiện việc nhấn mạnh vào điều kiện ở vế trước. Lúc này chủ yếu dùng dưới hình thái câu hỏi phản ngữ* giống như ‘지 않고서야 (으)ㄹ 수 있겠어요?’. Và nhấn mạnh việc không thể nào đạt được hoặc khó mà thực hiện được tình huống đến ở phía sau (nhấn mạnh tình huống mà vế sau thể hiện khó hay không thể xảy ra khi vế trước là điều kiện.) 
Có thể dịch sang tiếng Việt là ‘thì’
* Phản ngữ: Cách biểu hiện ngược lại với ý nghĩa vốn có, nhằm nâng cao hiệu quả của lời nói hay câu viết.

그렇게 놀기만 하고서야 원하는 것을 얻을 수 있겠어요?
Chỉ chơi bời mãi như thế này thì sẽ có thể có được thứ mình muốn sao?

노력하지 않고서야 어떻게 성공할 수 있겠어요?
Không chịu nỗ lực thì sẽ có thể thành công bằng cách nào đây?

바보가 아니고서야 어떻게 그럴 모를 수가 있겠어요?
Mày không phải kẻ ngốc thì làm sao mà có thể không biết như vậy?

그 사람이 미치지 않고서야 우리에게 밥을 살 리가 없다.
Người đó mà không bị điên thì không đời nào mua cơm cho chúng ta.

요즘 같은 시대에 변화하지 않고서야 발전할 수 있겠어요?
Ở thời đại như giờ mà không thay đổi thì sẽ có thể phát triển được sao?

천재처럼 머리가 좋지 않고서야 이 많은 단어를 하루만에 외울 수 있겠어요?
Đầu óc mà không giỏi như thiên tài thì có thể học thuôc cả đống từ vựng này chỉ trong một ngày sao?

그 모범생이 아프지 않고서야 어떻게 학교에 빠질 수 있겠어요?
Học sinh gương mẫu đó không bị ốm thì làm sao mà vắng mặt ở trường được chứ?

Các bạn thử dịch các câu bên dưới để vận dụng và ghi nhớ ngữ pháp này nhé.
가족을 잃은 슬픔은 겪어 보지 않고서야 가늠할 수 없다.
거짓말을 하고서야 어떻게 저렇게 떳떳할 수 있겠어요?
신이 아니고서야 어떻게 그런 일이 가능하겠니?

가: 저는 여자들을 대하는 게 너무 어려워요.
나: 그래 가지고서야 어떻게 장가가겠어요?

Xem thêm một cách dùng với ý nghĩa khác: Động từ + -고서야 (1) ở đây.

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here