[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Giao thông công cộng, phương tiện và đi lại ở Hàn Quốc

0
10896

1. Phương tiện giao thông công cộng:
시내버스 xe buýt nội thành
시외버스 xe buýt ngoại thành
마을버스 xe buýt tuyến ngắn
셔틀버스 xe buýt chạy theo tuyến nội bộ (shuttle bus)
일반 택시 taxi thông thường
콜택시 call taxi, taxi gọi qua tổng đài
모범택시 taxi cao cấp

리무진 택시 taxi loại lớn (limousine)

지하철: tàu điện ngầm 1번 출구: cửa ra số 1
1호선: line số 1 (đường/ tuyến tàu chạy số 1)
환승역: ga trung chuyển, ga đổi tàu
갈아타는 곳 nơi đổi tuyến
방면 phương hướng, phía
교통 카드 thẻ giao thông
기본요금 phí cơ bản
노선도 bản đồ lộ trình, bản đồ tuyến xe hay tàu
버스: xe bus
노약자석: Ghế dành cho người già yếu
임산부: sản phụ
장애인: người tàn tật

대중교통 에티켓
Phép tắc giao thông công cộng

공통 Điểm chung
– 임산부, 노약자, 장애인에게 자리를 양보해야 합니다.
Bạn phải nhường ghế cho phụ nữ mang thai, người già và người tàn tật
– 휴대전화는 진동으로, 통화는 작은 소리로 해야 합니다
Điện thoại để chế độ rung, nói chuyện điện thoại phải nói nhỏ.

지하철: Tàu
1. 먼저 내리고 나중에 타야 합니다.
Chờ người rời khỏi tàu trước và sau đó lên tàu sau.
2. 뛰거나 큰 소리로 떠들지 않습니다.
Không chạy nhảy hoặc gây ồn ào lớn tiếng
3. 지하철 안 잡상인에게 물건을 사지 않습니다.
Không mua hàng từ những người bán rong trong tàu.
4. 신문은 접어서 보고 직접 가지고 내려야 합니다.
Gấp báo gọn khi xem và mang theo nó khi xuống tàu.

버스Xe bus
1. 버스 안에서는 음식물을 먹지 않습니다.
Không dùng đồ ăn thức uống trong xe bus.
2. 앞문으로 승차하고 뒷문으로 하차해야 합니다.
Phải lên xe ở cửa trước và xuống xe ở cửa sau
3. 버스에 탄 후에는 자리에 앉거나 손잡이를 잡아야 합니다.
Sau khi lên xe bus bạn phải ngồi vào chỗ hoặc nắm giữ tay cầm.
4. 버스에 타기 전에 교통카드나 현금을 미리 준비해야 합니다
Bạn phải chuẩn bị thẻ giao thông hoặc tiền mặt trước khi lên xe bus. (chuẩn bị tiền mặt có mệnh giá dưới 5000won)

2. Trên đường:

지하도: Đường hầm
횡단보도: Lối sang đường cho người đi bộ
골목 ngõ, hẻm
삼거리 ngã ba
사거리 ngã tư
첫 번째 사거리: ngã tư đầu tiên
주차장: Bãi đậu xe
어린이 보호 구역: Khu vực bảo vệ trẻ em
횡단보도: Lối sang đường cho người đi bộ
보행자전용도로: Đường dành cho người đi bộ
자전거전용도로: Đường dành cho xe đạp
버스 전용 도로 đường dành riêng cho xe buýt
보행자 보행 금지: Cấm người đi bộ
위험: Nguy hiểm
공사 중: Đang xây dựng
통행금지: Cấm qua lại
버스 정류장: Trạm xe bus
신호등: Đèn tín hiệu
육교: Cầu vượt sang đường
지하도: Đường hầm

3. Hành động hỏi đường/ chỉ đường
갈아타다: Chuyển đổi (tàu, xe) (transfer)
승차하다: lên xe
하차하다: Xuống xe
건너다: Băng qua, đi sang, sang
건너가다: Đi băng qua, đi sang
오른쪽으로 가다 đi về bên phải
우회전하다 rẽ phải
왼쪽으로 가다 đi về bên trái
좌회전하다 rẽ trái
똑바로 가다 đi thẳng
직진하다 đi thẳng
곧장 가다 đi thẳng
죽 가다 đi thẳng miết
지나가다 đi qua, vượt qua
돌아가다 quay lại
유턴하다 quay đầu (xe)
나가다 đi ra (hướng xa phía người nói)
나오다 đi ra (hướng về phía người nói)

A: 지하철역에 어떻게 가요?
B: 똑바로 가다가 첫 번째 사거리에서 오른쪽으로 가세요. 그러면 왼쪽에 지하철역이 보일 거예요.
A: Làm thế nào để đến được ga tàu điền ngầm vậy ạ?
B: Cậu đi thẳng rồi rẽ phải ở ngã 4 đầu tiên. Nếu như vậy/ khi đó sẽ nhìn thấy ga tàu ở bên trái.

– Học từ vựng tiếng Hàn theo các chủ đề khác : Bấm vào đây
– Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học: Hàn Quốc Lý Thú

Nguồn: Chỉnh sửa từ sách tiếng Hàn xã hội tổng hợp KIIP và sách tiếng Hàn cho người Việt

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here