[Ngữ pháp] Động từ+ (으)ㄹ걸 그랬다

0
3077

Động từ + (으)ㄹ 걸 그랬다 Biết vậy thì đã…
Động từ + 지 말 걸 그랬다 Biết vậy đừng… Biết vậy đã không

=> Diễn tả sự hối hận, hối tiếc về việc đã không làm việc gì trong qua khứ. 

Lưu ý:
Có thể dùng cùng với ‘있다’ trong trường hợp nó mang ý nghĩa là ‘머무르다 (ở lại)’
추운데 집에 있을 걸 그랬어요. (O)
제가 돈이 있을 걸 그랬어요. (X)

Trong khi nói có thể lược bỏ/giản lược 그랬다:
베가 고프데 아침을 먹을 걸 (그랬어)
길이 막힐 줄 알았더라면 서두를 걸 (그랬어요)

Các câu ví dụ:
가: 그 영화 어땠어?
Bộ phim đó như thế nào?
나: 너무 지루했어요. 다른 영화를 볼 걸 그랬어요.
Rất chi là chán. Biết vậy thì mình đã xem phim khác.

가: 왜 그렇게 물을 마셔요?
Tại sao uống nước ghê vậy?
나: 비빔밥이 너무 매워서요. 고추장을 조금만 넣을 걸 그랬어요.
Bibimbap cay quá. Biết vậy mình chỉ nên cho một chút tương ớt.

새로 자른 머리가 마음에 들지 않는다. 자르지 말 걸 그랬다.
Tôi không thích kiểu tóc mới này. Biết vậy đừng cắt cho rồi.

가: 치마 입어서 불편하지요?
Mặc váy có chút bất tiện nhỉ?
나: 네. 바지를 입을 걸 그랬어요.
Vâng, biết vậy thì đã mặc quần cho rồi.

가: 어제 늦게 자서 피곤하지요?
Hôm qua vì ngủ muộn nên mệt đúng không?
나: 네. 일찍 잘 걸 그랬어요.
Vâng, Biết vậy thì đã ngủ sớm hơn có phải không.

가: 갑자기 비가 많이 오네요.
Tự nhiên mưa rơi nhiều quá ha.
나: 그래요? 우산을 가져올 걸 그랬어요.
Vậy sao? Biết vậy thì đã mang theo ô đi rồi.

가: 식당에 사람이 많아서 자리가 없네요.
Nhà hàng nhiều khách quá hết chỗ mất rồi nè.
나: 어쩌죠? 예약하고 올 걸 그랬어요.
Làm sao giờ? Biết vậy thì đã đặt trước rồi mí đến.

표가 없어서 영화를 못 봤다. 미리 표를 살 걸 그랬다.
Không có vé nên đã không thể xem phim được, Biết vậy thì đã mua vé trước rồi.

공부를 안 해서 시험을 잘 못 봤다. 공부를 많이 할 걸 그랬다.
Vì không học nên kỳ thi đã không thể làm tốt. Biết vậy đã phải học thật chăm chỉ.

저녁에 커피를 마셔서 잠을 못 잤다. 커피를 마시지 말 걸 그랬다.
Vì uống cà phê vào buổi tối mà không thể ngủ được. Biết vậy đừng uống cà phê rồi.

아침을 안 먹어서 배가 고프다. 아침을 먹을 걸 그랬다.
Buổi sáng không ăn gì nên đói quá. Biết vậy thì đã ăn sáng rồi.

옷을 샀는데 마음에 들지 않는다. 옷을 사지 말 걸 그랬다 .
Tôi đã mua quần áo nhưng chả thấy vui. Biết vậy thì đừng mua cho rồi.

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here