[KIIP sách mới – Trung cấp 2] 3과: 생활 속의 과학 – Khoa học trong đời sống

0
14017

  • Từ vựng: Kỹ thuật và khoa học trong đời sống.
  • Ngữ pháp: Động từ/ Tính từ – 는 줄 알다
                      Động từ – 곤 하다
  • Hoạt động: 
    – Nói về sản phẩm tối tân trong đời sống.
    – Viết đoạn văn so sánh về sự biến đổi của đời sống do sự phát triển kỹ thuật.
  • Văn hóa và thông tin: Hệ thống sưởi ấm nền.
  • Người này đang làm gì?
  • Có gì trong sản phẩm tối tân mà mọi người biết?

Từ vựng (Trang 38)
1. 다음을 보고 무엇인지 이야기해 보세요.

  • 인공 지능(AI) Trí tuệ nhân tạo (AI)
  • 로봇 청소기 Rô bốt hút bụi
  • 인공 지능 스피커 Loa trí tuệ nhân tạo
  • 자율 주행차 Xe tự  lái
  • 스리디(3D) 프린터 Máy in 3D
  • 드론 Vật thể bay không người lái
  • 가상 현실(VR) 게임 Trò chơi thực tế ảo
  • 무인 편의점 Cửa hàng tiện lợi không người
  • 모바일 앱 Ứng dụng điện thoại

2. 여러분은 최신 기능이 있는 생활 제품이나 장소를 알고 있어요? 어떤 점이 편리해요?
Các bạn có biết vật dụng đời sống hay nơi nào có tính năng tối tân hay không? Chúng tiện lợi ở điểm nào?

  • 무인 편의점 Cửa hàng tiện lợi không người
  • 길 찾기 앱 Ứng dụng tìm đường
  • 드론 Vật thể bay không người lái

무인 편의점에 가본 적이 있어요?
Bạn đã từng đến cửa hàng tiện lợi không người bao giờ chưa?

네. 줄을 서지 않고 빠르게 계산할 수 있어서 좋아요.
Tôi từng đến rồi. Không cần phải xếp hàng và có thể tính tiền nhanh chóng nữa nên rất tuyệt. 

NGỮ PHÁP (Trang 39, 40): Bấm vào tên ngữ pháp để xem chi tiết
Động từ + 는 줄 알다[모르다]
Tính từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다]

Thể hiện sự khác nhau giữa thứ mà người nói đã từng dự tính, dự đoán, suy nghĩ về hoàn cảnh/ tình huống ở hiện tại với kết quả thực tế. Lúc này ‘알다[모르다] chủ yếu được dùng dưới dạng ‘알았다[몰랐다]. Có thể dịch là ‘nghĩ là, tưởng là [không nghĩ là, không biết là]’

잠시드: 무인 편의점 알아요? 어제 편의점에 갔는데 주인이 없어서 당황했어요.
Bạn biết cửa hàng tiện lợi không người không? Hôm qua tôi đến cửa hàng tiện lợi nhưng không có người nào cả nên đã rất hoảng hốt.
제이슨: 신기하죠? 저도 처음 갔을 때 사람이 는 줄 알았어요.
Thần kì đúng chứ? Lần đầu tôi đến cũng tưởng là có người. 

가: 젊어 보여서 저보다 나이가 은 줄 알았어요.
Trông bạn trẻ nên tôi tưởng rằng bạn nhỏ tuổi hơn tôi.
나: 네, 가끔 그런 이야기를 들어요.
Vâng, thỉnh thoảng tôi cũng nghe những lời như vậy.

어제 본 시험이 너무 어려워서 떨어진 줄 알았어요.
Tôi đã nghĩ rằng mình bị trượt bởi bài thi hôm qua khó quá

인터넷에서 사진만 보고 가방이 큰 줄 알았어요.
Chỉ nhìn bức ảnh trên mạng rồi tôi tưởng là chiếc cặp to lắm.

1. 어떤 사실을 잘못 알고 있었을 때 어떻게 말해요? 보기 와 같이 이야기해 보세요
Khi biết một sự thật nào đó là không đúng bạn sẽ nói như thế nào? Hãy thử nói như ví dụ.

이 차는 자율 주행차다 Đây là xe tự lái
사람이 직접 운전하다 Con người trực tiếp lái xe

이게 자율 주행차예요? 저는 사람이 직접 운전하는 줄 알았어요.
Đây là xe tự lái hả? Tôi cứ tưởng là con người trực tiếp lái xe. 

1)
시험이 다음 주에 있다 Tuần sau có bài kiểm tra
시험을 오늘 보다 Hôm nay kiểm tra

2)
라민 씨는 매운 음식을 좋아하다 Ramin thích thức ăn cay
매운 음식을 못 먹다 Không thể ăn thức ăn cay.

3)
휴가라서 고향에 다녀왔다 Vì là kì nghỉ nên về quê
요즘 안 보여서 많이 바쁘다 Dạo này không gặp nên rất bận rộn

4)
제이슨 씨와 애나 씨는 회사 동료다 Jackson và Aena là đồng nghiệp cùng công ty. 
제이슨 씨와 애나 씨가 사귀다 Jackson và Aena hẹn hò. 

2. 한국에 오기 전에 한국에 대해서 어떻게 알고 있었어요? 친구들과 이야기해 보세요.
Trước khi đến Hàn Quốc bạn biết gì về Hàn Quốc? Hãy nói với bạn bè.

  • Thức ăn
  • Con người 
  • Nhà cửa (tìm nhà)

한국 음식은 다 운 줄 알았어요. 그런데 안 매운 음식도 많네요.
Tôi đã tưởng là tất cả món ăn Hàn đều cay nhưng những món không cay cũng rất nhiều.

2. Động từ – 곤 하다
Đây là ngữ pháp dùng để biểu hiện khi lặp lại cùng một hành động hay tình huống nào đó. Có thể dịch là ‘Thường, hay, thường hay (làm gì đó)’. Thường đi với các từ như 곧잘, 자주, 가끔. Có thể sử dụng dưới dạng -고는 하다.

아나이스: 휴대 전화에 길 찾기 앱이 있으니까 여행할 때 참 편리한 것 같아요.
Vì có ứng dụng tìm đường trên điện thoại di động nên khi đi du lịch thì chắc sẽ tiện lợi hơn rất nhiều.
라 민: 맞아요. 길 찾기 앱이 나오기 전에는 지도를 가지고 다니면서 길을 곤 했어요.
Đúng vậy, trước khi có ứng dụng này thì tôi thường vừa mang theo bản đồ vừa tìm đường.

가: 고향 집에 자주 전화하는 편이에요?
Bạn có thường gọi điện về quê không?
나: 예전에는 시간 날 때마다 전화하곤 했는데 요즘에는 바빠서 잘 못 해요.
Lúc trước mỗi khi có thời gian thì tôi thường gọi nhưng dạo này bận nên không gọi thường xuyên được.

수업 시간에 가끔 다른 생각을 곤 해요.
Tôi thường nghĩ ngợi việc khác trong giờ học.

저는 일할 때 졸리면 커피를 시곤 해요.
Khi làm việc nếu buồn ngủ tôi thường uống cà phê.

1. 여러분은 예전에 어땠어요? 요즘은 어떤 점이 달라졌어요? 보기 와 같이 바꿔 보세요.
Mọi người lúc trước như thế nào? Gần đây đã khác điều gì? Hãy biến đổi như ví dụ

버튼을 직접 눌러서 스피커를 켜다 Trực tiếp nhấn nút rồi mở loa
인공 지능 스피커에 말을 해서 켜다 Nói vào loa trí tuệ nhân tạo rồi mở loa
=> 예전에는 버튼을 직접 눌러서 스피커를 곤 했어요. 요즘에는 인공 지능 스피커에 말을 해서 켜요.
Trước đây tôi thường trực tiếp nhấn nút rồi mở loa. Bây giờ thì nói với loa trí tuệ nhân tạo rồi mở lên.

1)
사람이 직접 청소기를 돌리다 Con người trực tiếp sử dụng máy hút bụi.
로봇 청소기가 혼자 청소하다 Rô bốt hút bụi tự dọn dẹp một mình

2)
물건을 살 때 꼭 돈을 챙겨 가다 Khi mua đồ nhất định phải mang theo tiền
휴대 전화만 가져가다 Chỉ mang theo điện thoại

Bài viết liên quan  [KIIP sách mới - Trung cấp 2] 1과: 한국 생활 적응 - Thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc

3)
주말마다 고향 음식을 요리하다 Nấu món ăn quê nhà mỗi cuối tuần
배달 앱으로 간편하게 음식을 주문하다. Đặt thức ăn một cách tiện lợi nhờ những ứng dụng giao hàng

4)
밤에 야식을 자주 먹다 Thường ăn khuya
건강을 위해서 운동을 하다 Tập thể thao vì sức khỏe

2. 여러분은 이럴 때 무엇을 해요? -곤 하다’를 사용하여 친구들과 이야기해 보세요.
Mọi người làm gì lúc còn nhỏ? Hãy dùng –곤 하다 và thử nói chuyện với bạn bè

  • 스트레스를 받을 때 Khi bị stress
  • 고향 생각이 날 때 Khi nhớ quê
  • 친구를 만나서 놀 때 Khi gặp gỡ bạn bè và chơi đùa

저는 스트레스를 받을 때 휴대 전화로 게임을 곤 해요. 그러면 스트레스가 풀려요.
Khi bị stress tôi thường chơi trò chơi trên điện thoại. Nếu làm vậy thì áp lực sẽ được giải tỏa. 

NÓI (Trang 41)
1. 고천 씨와 후엔 씨가 로봇 청소기를 보면서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
Đây là đoạn đối thoại của Gocheon và Huyen về rô bốt hút bui. Hãy nói giống nội dung dưới đây:

고천: 후엔 씨, 어서 오세요. 여기 소파에 앉아서 차 한 잔 하세요.
Mời vào, Huyen. Ngồi xuống sofa và uống một tách trà nào.
후엔: 네, 고마워요. 그런데 고천 씨 옆에 있는 그건 뭐예요?
Vâng, cảm ơn bạn. Nhưng bên cạnh bạn là cái gì thế?
고천:: 아, 이건 로봇 청소기예요. 이번에 새로 나와서 샀어요.
À, cái này là rô bốt hút bụi. Tôi đã mua khi nó mới ra mắt lần này
후엔: 아, 그래요? 저는 체중계인 줄 알았어요. 사용해 보니까 어때요?
Vậy hả? Tôi còn tưởng là cái cân. Dùng nó bạn thấy sao?
고천: 버튼만 누르면 청소가 돼서 아주 편리해요. 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하곤 했는데. 
Chỉ cần nhấn nút là có thể dọn dẹp được rồi nên vô cùng tiện lợi. Lúc không có rô bốt hút bụi tôi dọn dẹp rất là vất vả.
후엔: 그러게요. 세상 참 좋아졌어요. 손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있고요. 저도 하나 구입하고 싶어요.
Đúng vậy nhỉ, thế giới đã trở nên tuyệt vời hơn rồi. Tất cả việc dọn dẹp đều có thể làm chỉ với một ngón tay. Tôi cũng muốn mua một cái. 

1) 로봇 청소기 | 체중계
Rô bốt hút bụiCái cân

.버튼만 누르면 청소가 되다, 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하다 |
Chỉ cần nhấn nút là dọn dẹp được, Lúc không có rô bốt hút bụi thì dọn dẹp vất vả

손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있다
Có thể làm tất cả việc dọn dẹp chỉ với một ngón tay.

2) 인공 지능 스피커 | 공기 청정기
Loa trí tuệ nhân tạoMáy lọc không khí

전자 제품을 말로 켤 수 있다, 예전에는 전자 제품의 버튼을 눌러서 켜거나 끄다
Có thể mở tất cả thiết bị điện tử bằng giọng nói, trước đây nhân nút của thiết bị điện tử rồi mở hoặc tắt.

목소리로 집 안 전자 제품을 모두 조종할 수 있다
Có thể điều khiển tất cả các thiết bị điện tử bằng giọng nói.

2. 다음 최신 제품의 장점에 대해 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói với bạn bè về ưu điểm của các sản phẩm tối tân: 

최신 제품 Sản phẩm tối tân:

  • 휴대 전화 번역기 앱 Ứng dụng biên dịch trên điện thoại
  • 가상 현실(VR) 게임 Trò chơi thực tế ảo

장점 Ưu điểm:

  • 번역이 필요할 때 다른 나라의 언어로 바꿀 수 있다. Có thể chuyển thành ngôn ngữ nước khác khi cần biên dịch.
  • 실제로 하는 것 같은 경험을 할 수 있다. Có thể trải nghiệm như đời thật. 

단어장 – Từ vựng:
체중계: cái cân sức khỏe
공기 청정기: máy lọc không khí 
조종하다: điều khiển.

NGHE (Trang 42)
1. 여러분은 ‘인공 지능(AI)’ 이라고 하면 무엇이 생각납니까? 인공 지능이 병원에서는 어떻게 활용되고 있을까요?
Các bạn nghĩ “Trí tuệ nhân tạo (Ai)” là gì? Trí tuệ nhân tạo được vận dụng ở bệnh viện như thế nào?

인공 지능 스피커가 환자에게 안내 서비스를 제공해요.
Loa trí tuệ nhân tạo cung cấp dịch vụ hướng dẫn cho bệnh nhân.

인공 지능이 엑스레이(X-ray) 영상을 분석해요.
Trí tuệ nhân tạo phân tích hình ảnh X-ray.

2. 방송에서 사회자와 기자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
Đây là cuộc đối thoại của người dẫn chương trình và phóng viên trên chương trình phát thanh. Hãy lắng nghe kĩ và trả lời câu hỏi

1) 병원에서 인공 지능이 하는 일이 아닌 것은 무엇입니까?
Việc trí tuệ nhân tạo không làm ở bệnh viện là gì?

  1. 환자를 직접 치료한다.
    Trực tiếp chữa trị cho bệnh nhân.
  2. 환자의 아픈 곳을 찾아 준다.
    Giúp tìm chỗ đau của bệnh nhân.
  3. 환자의 치료 방법을 알려 준다.
    Cho biết phương pháp chữa trị cho bệnh nhân.
  4. 환자를 진료한 후 결과를 분석한다.
    Phân tích kết quả sau chữa trị của bệnh nhân. 

2) 들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요. Đánh dấu O vào nội dung đúng, X vào nội dung sai:

  1. 인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어든다.
    Việc làm của bác sĩ giảm đi do trí tuệ nhân tạo.
  1. 의시는 인공 지능이 분석한 자료를 활용하여 치료 방법을 찾는다. (0)
    Bác sĩ dùng tư liệu do trí tuệ nhân tạo phân tích và tìm phương pháp chữa trị.

3) 병원에서 인공 지능을 이용하면 환자에게 좋은 점이 무엇입니까?
Nếu ở bệnh viện sử dụng trí tuệ nhân tạo thì điểm tốt đối với bệnh nhân là gì?

Từ vựng: 
치료하다: điều trị, chữa trị
수집하다: thu thập, sưu tầm
분석하다: phân tích
줄어들다: giảm đi

활용하다: ứng dụng, vận dụng.

Lời thoại:
사회자(여): 안녕하십니까. ‘생활 속의 과학’ 시간입니다. 오늘은 병원에서 인공 지능을 어떻게 활용하는지 알아보기 위해서 의학 전문 기자를 모셨습니다. 인공 지능은 병원에서 어떤 역할을 하고 있습니까? 
Người dẫn chương trình: Xin chào. Đây là thì giờ của ‘Khoa học trong cuộc sống’. Hôm nay chúng ta cùng đón tiếp ký giả chuyên trách y học để tìm hiểu xem ứng dụng trí tuệ nhân tạo như thế nào trong bệnh viện. Trí tuệ nhân tạo đang có vai trò gì trong bệnh viện ạ?

기 자(남): 인공지능의 가장 큰 역할은 환자를 진료하고 그 결과를 분석해서 환자의 아픈 곳을 찾아주는 겁니다. 또한 환자에게 맞는 치료 방법을 의사에게 조언하기도 합니다.
Vai trò lớn nhất của trí tuệ nhân tạo là điều trị cho bệnh nhân và phân tích kết quả để tìm ra chỗ đau của bệnh nhân. Ngoài ra nó cũng tư vấn cho các bác sĩ phương pháp điều trị phù hợp với bệnh nhân.

사회자(여): 그렇게 되면 의사의 일자리가 줄어드는 것은 아닐까요? 
Chẳng phải điều đó sẽ dẫn đến ít việc làm hơn cho bác sĩ sao?

기 자(남): 그렇지 않습니다. 의사의 일자리가 줄어드는 것이 아니라 역할이 달라지는 겁니다. 지금까지는 의사가 직접 환자를 진단하고 처방하는 일을 하곤 했습니다. 그런데 이제는 인공 지능이 환자의 정보를 수집하고 분석하면 의사는 그 정보를 활용하여 정확한 치료 방법을 결정합니다.
Không phải vậy. Không phải là công việc của bác sĩ giảm đi mà vai trò của họ sẽ trở nên khác đi. Từ trước đến nay, bác sĩ thường trực tiếp chẩn đoán và kê đơn cho bệnh nhân. Tuy nhiên giờ đây, khi trí tuệ nhân tạo thu thập và phân tích thông tin bệnh nhân, các bác sĩ sẽ sử dụng thông tin đó để xác định phương pháp điều trị chính xác.

사회자(여): 인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어드는 줄 알았는데 그게 아니었군요. 앞으로는 인공 지능 덕분에 환자가 보다 높은 의료 서비스를 받을 수 있겠네요.
Tôi đã nghĩ rằng trí tuệ nhân tạo sẽ làm giảm việc làm của các bác sĩ, nhưng thì ra làkhông phải vậy. Trong tương lai, nhờ trí tuệ nhân tạo bệnh nhân sẽ có thể nhận được dịch vụ y tế cao hơn.

사회자: người dẫn chương trình
기자: ký giả, nhà báo, phóng viên
분석하다: phân tích
조언하다: khuyên bảo, cho lời khuyên
진단하다: chẩn đoán
처방: sự kê đơn, đơn thuốc
처방하다: kê đơn

PHÁT ÂM:
Nguyên tắc khi viết các từ ngoại lai là không dùng các âm căng (ㄲ, ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ). Vì vậy nên giữa phát âm thực tế và cách viết có thể khác nhau một chút.

게임: trò chơi
버스: xe buýt
사인해 주세요: vui lòng ký tên.

Nghe và đọc theo các câu sau:

  1. Tôi chơi trò chơi trên điện thoại rất nhiều.
  2. Trạm xe buýt ở đâu vậy ạ?
  3. Giám đốc vui lòng ký vào hồ sơ này ạ.

ĐỌC (Trang 43)
1. 다음은 우리의 생활에 어떤 변화를 가져왔습니까? 이야기해 보세요.
Những điều sau đây đã thay đổi như thế nào trong cuộc sống chúng ta? Hãy nói thử xem.

하늘 위를 나는 소방차~ 드론!
Xe cứu hỏa bay trên bầu trời~ Flycam!

사람 대신~ 지능형 로봇!
Thay thế cho con người~ Robot thông minh!

집 안의 모든 전자 제품을 내 손안에서~ 사물 인터넷!
Tất cả đồ dùng điện tử trong nhà nằm trong tầm tay bạn~ Internet vạn vật!

알아서 척척~ 구석구석 깨끗하게~ 로봇 청소기!
Làm ngay khi biết (làm ngay khi nhận lệnh)~ Sạch sẽ mọi ngõ ngách~ Robot hút bụi!

운전 중 휴식을~ 자율 주행!
Nghỉ ngơi trong khi lái xe~ Tự động vận hành!

거실에서 축구를 즐기다~가상현실!
Thưởng thức bóng đá tại phòng khách~Thực tế ảo!

2. 다음 단어와 관련 있는 문장을 연결해 보세요.
Hãy nối những câu có liên quan đến những từ sau đây

1) 응답하다 Trả lời
2) 제어하다 Điều khiển
3) 체험하다 Trải nghiệm
4) 작동하다 Hoạt động, vận hành

시작 버튼을 눌러 로봇 청소기를 움직이게 한다.
Nhất nút bắt đầu để robot hút bụi di chuyển.
움직이게 하다: làm cho chuyển động

인공 지능은 사람들이 말로 질문하면 듣고 대답한다.
Trí tuệ nhân tạo lắng nghe và trả lời khi mọi người đặt câu hỏi bằng lời nói.
인공 지능: Trí tuệ nhân tạo

휴대 전화 하나로 집 안의 모든 가전 기기를 조종할 수 있다.
Có thể điều khiển tất cả các thiết bị điện gia dụng trong nhà chỉ với một chiếc điện thoại di động.
조종하다: điều khiển

가상 현실(VR) 카페에서는 가상 현실을 직접 경험할 수 있다.
Bạn có thể trải nghiệp thực tế ảo tại quán cà phê thực tế ảo.

3. 다음은 과학 기술 발전에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Tiếp theo là bài viết về sự phát triển của khoa học kỹ thuật. Đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

과학 기술의 발전과 생활의 편리함 – Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và sự tiện lợi trong cuộc sống

우리 사회는 끊임없이 발전하고 있다. 사람들은 더 나은 삶을 위해 새로운 것을 개발하고 기술을 발전시킨다. 최근에는 현실가상의 세계, 그리고 모든 사물을 하나로 연결하려는 움직임나타나고 있다. 예전에는 사람이 직접 모든 일을 하곤 했지만 요즘은 과학 기술이 사람의 일을 대신해 준다. 어떠한 기술이 이런 일을 가능하게 만들어 줄까?
Xã hội chúng ta không ngừng phát triển. Con người phát triển kỹ thuật và khai phá cái mới để cuộc sống được tốt hơn. Gần đây rộ lên phong trào kết nối hiện thực với thế giới ảo, và mọi thứ thành một. Ngày xưa con người thường tự mình làm mọi việc tuy nhiên gần đây khoa học kỹ thuật làm thay thế việc của con người. Công nghệ nào làm cho việc này trở nên khả thi?
끊임없이: Không ngừng
발전하다: Phát triển
개발하다 : Phát triển, khai thác
현실: hiện thực
가상: sự giả tưởng
연결하다: liên kết, kết nối
움직임: khuynh hướng, xu thế
나타나다: xuất hiện
대신하다: thay thế

인공 지능은 음성으로 정보 검색이 가능하다. 인공 지능 스피커궁금한 것을 말하면 알아서 대답해 준다. (ㄱ) 오늘의 날씨나 일정 등을 물어보면 바로 응답한다. 또한 최근 많이 사용되는 로봇 청소기 외에 의료 분야에서도 로봇주목받고 있다. 실버 로봇은 몸이 불편한 노인들의 식사와 샤워를 돕기도 한다. 사물 인터넷(IoT)은 휴대 전화 하나로 집 안의 모든 것을 제어할 수 있다.(ㄴ) 휴대 전화로 불을 켜거나 끄고 창문을 열거나 닫을 수 있다. 가상 현실은 우리가 실제처럼 보고, 듣고, 느낄 수 있게 하는 기술이다. 집에서도 가상 현실(VR) 기기를 이용해서 가고 싶은 관광지를 가상 현실 속에서 체험할 수 있다.
Trí tuệ nhân tạo có thể tra cứu thông tin bằng lời nói. Loa trí tuệ nhân tạo tự động trả lời câu hỏi khi bạn đưa ra thắc mắc. (ㄱ) nếu như hỏi thời tiết hay lịch trình của ngày hôm nay nó sẽ trả lời ngay lập tức. Hơn nữa, gần đây ngoài robot hút bụi được sử dụng rộng rãi, thì trong lĩnh vực y tế robot cũng đang được chú ý. Robot bạc cũng giúp người già thân thể bất tiện ăn uống và tắm rửa. Internet vạn vật (loT) có thể điều khiển mọi vật trong nhà chỉ bằng một chiếc điện thoại di động. (ㄴ) có thể mở hoặc tắt đèn, mở hay đóng cửa bằng điện thoại di động. Thực tế ảo là công nghệ có thể giúp chúng ta cảm nhận, xem, nghe như thể nó là thật. Bạn có thể sử dụng thực tế ảo (VR) ngay tại nhà vì thế có thể trải nghiệm những nơi muốn đi trong thực tế ảo.
음성: Âm thanh
인공 지능: trí tuệ nhân tạo
스피커: loa
궁금하다: tò mò, thắc mắc
로봇: rô bốt

주목받다: Được chú ý
샤워: tắm vòi sen
제어하다: điều khiển, thống trị
실제: thực tế

그동안 기술의 개발과 발전은 우리의 삶을 편리하게 만들어 왔다. 이제 사람들은 새로운 기술이 앞으로의 사회를 어떻게 바꾸어 같지 기대하고 있다.
Sự phát triển và khai phát của kỹ thuật trong thời gian qua đã làm cho cuộc sống chúng ta trở nên tiện lợi hơn. Bây giờ mọi người đang ngóng chờ những công nghệ mới sẽ thay đổi xã hội trong tương lai như thế nào.
기대하다: Mong đợi

1) 윗글의 중심 생각은 무엇입니까? Nội dung trọng tâm của bài viết trên là gì?
① 휴대 전화로 모든 집안일을 한다. Làm mọi việc trong nhà bằng điện thoại di động.
② 우리 사회를 끊임없이 발전시켜야 한다. Phải làm cho xã hội chúng ta phát triển không ngừng.
③ 최근에는 다양한 곳에서 로봇을 사용한다. Gần đây sử dụng robot ở nhiều nơi.
④ 과학 기술의 발전은 생활을 편리하게 만들었다. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật làm cho cuộc sống thuật tiện hơn.

2) 윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요. Điền O nếu đúng, X nếu sai.

①.  가상 현실은 직접 체험을 하는 활동이다. Thực tế ảo là hoạt động trải nghiệp trực tiếp.
②.  로봇은 몸이 불편한 사람의 일을 도와준다. Robot giúp làm những công việc của người có cơ thể bất tiện. ( )
③.  휴대 전화로 집 안의 전자 기기를 작동한다. Vận hành các đồ điện trong nhà bằng điện thoại.  ( )

3) (ㄱ)과 (ㄴ)의 빈칸에 공통으로 들어갈 말은 무엇입니까? Những câu trong ô trống (ㄱ),(ㄴ) là gì?
①. 이에 반해 Ngược lại
②. 예를 들어 Ví dụ
③. 이와 비교하면 Nếu so sánh với điều này thì
④. 그럼에도 불구하고 Cho dù

VIẾT (Trang 45)
1. 생활 속에서 우리에게 편리함을 주는 제품에는 무엇이 있습니까? 그 제품이 나오기 전과 후의 우리 생활이 어떻게 다릅니까?
Sản phẩm giúp cuộc sống chúng ta trở nên tiện lợi hơn là gì? Trước và sau khi sản phẩm đó xuất hiện thì cuộc sống chúng ta khác như thế nào?
제품 – Sản phẩm
세탁기 Máy giặt

나오기 전: Trước khi có
– 시간이 오래 걸리고 많은 양의 물필요했다.
Tốn nhiều thời gian và cần nhiều nước.
– 손으로 직접 빨래를 하니까 허리와 어깨가 아파서 너무 힘들었다.
Trực tiếp giặt bằng tay nên eo và vai bị đau, rất mệt mỏi.

나온 후: Sau khi có
빨래를 세탁기에 돌리고 다른 일을 할 수 있어서 시간을 절약할 수 있다.
Để đồ vào máy giặt, có thể làm những việc khác nên tiết kiệm được thời gian.

2. 과학 기술의 발전으로 우리의 생활에 어떤 변화가 있었습니까? 우리에게 편리함을 주는 제품이 나오기 전과 후를 비교하는 글을 써 보세요.
Cuộc sống chúng ta có những biến đổi gì nhờ vào sự phát triển của khoa học kỹ thuật? Hãy viết bài so sánh trước và sau khi có sản phẩm giúp chúng ta tiện lợi hơn.

VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (Trang 46)
온돌 – Ondol, hệ thống sưởi nền truyền thống của Hàn Quốc

온돌은 한국의 전통적인 난방 방식이다. 온돌은 불을 때는 아궁이, 아궁이에서 나온 열기로 방을 따뜻하게 만드는 구들(방바닥 아래에 까는 넓은 ), 연기가 밖으로 빠져나가는 통로인 굴뚝으로 이루어진다.
Ondol là phương thức làm ấm truyền thống của Hàn Quốc. Ondol được tạo thành bởi 아궁이- lò sưởi khi được đốt lửa, 구들 (một phiến đá rộng đặt dưới sàn) làm cho căn phòng ấm lên bằng những hơi nóng thoát ra từ bên trong lò sưởi, và ống khói (굴뚝) là lối đi cho khói thoát ra ngoài.
방식: phương thức
아궁이: lò sưởi, bếp lò
구들: hệ thống sưởi nền truyền thống Hàn Quốc
방바닥: sàn nhà, nền nhà
돌: đá
빠져나가다: thoát ra, thoát khỏi
통로인: lối đi
굴뚝: ống khói

온돌은 구들이 오랫동안 온기를 지니기 때문에 한국 사람들은 춥고 긴 겨울밤에도 추위를 견딜 수 있었다. 이뿐만 아니라 아궁이 위에 걸어 놓고 밥을 하거나 아궁이 불을 이용하여 요리를 할 수 있기 때문에 온돌은 일석이조이다.
Ondol có độ ấm lâu nên người Hàn Quốc có thể chịu được cái lạnh và những đêm đông lạnh buốt kéo dài. Không những vậy bạn có thể đặt nồi lên lò sưởi để nấu cơm hoặc là dùng lò sưởi để nấu ăn vì thế ondol thật sự là một công đôi việc.
구들: hệ thống sưởi nền truyền thống Hàn Quốc
견디다: chịu đựng
솥: nồi
걸다: để lên
아궁이: lò sưởi, bếp lò
일석이조: 1 công đôi việc

이렇게 온돌에 익숙해진 한국 사람들은 지금도 방바닥을 데우는 방식으로 난방을 하고 있다. 다만 전과는 다르게 아궁이에 불을 때는 방식이 아니라 보일러를 이용하여 뜨거운 물이 방바닥 아래를 흐르게 하는 방식을 쓰고 있다.
Người Hàn Quốc đã quen thuộc với kiểu sưởi ondol này nên hiện giờ vẫn sưởi phòng bằng phương thức làm nóng nền nhà. Tuy nhiên khác với trước đây không phải là phương pháp thắp lò sưởi mà dùng phương pháp dùng lò hơi (boiler) cho dòng nước nóng chảy dưới sàn nhà.
방바닥: nền nhà
다만: tuy nhiên
아궁이: lò sưởi, bếp lò
보일러: lò hơi, nồi hơi
흐르다: chảy, trôi qua

1) 온돌의 구조를 간단하게 설명해 보세요.
Hãy giải thích ngắn gọn cấu tạo của Ondol.

2) 온돌과 현대 한국인의 난방 방식의 공통점과 차이점은 무엇입니까?
Điểm giống và khác của Ondol với phương thức làm ấm phòng ngay nay của ngươi Hàn Quốc là gì?

3) 여러분 고향에서는 난방 또는 냉방을 어떻게 합니까?
Ở quê bạn làm gì để làm ấm hay làm lạnh phòng?

KIỂM TRA TỪ VỰNG ĐÃ HỌC

  • 인공 지능(AI): Trí tuệ nhân tạo (AI)
  • 로봇 청소기: Rô bốt hút bụi
  • 인공 지능 스피커: Loa trí tuệ nhân tạo
  • 자율 주행차: Xe tự  lái
  • 스리디(3D) 프린터: Máy in 3D
  • 드론: Vật thể bay không người lái
  • 가상 현실(VR) 게임: Trò chơi thực tế ảo
  • 무인 편의점:Cửa hàng tiện lợi không người
  • 모방이 앱: Ứng dụng điện thoại.
  • 체중계: cân sức khỏe
  • 공기 청정기: máy lọc không khí 
  • 조종하다: điều khiển.
  • 치료하다: điều trị, chữa trị
  • 수집하다: thu thập, sưu tầm
  • 분석하다: phân tích
  • 활용하다: ứng dụng, vận dụng.
  • 지능형: thông minh
  • 사물 인터넷: Internet vạn vật
  • 응답하다: trả lời
  • 제어하다: điều khiển
  • 작동하다: vận hành
  • 끊임없이: Không ngừng
  • 발전하다: Phát triển
  • 개발하다 : Phát triển, khai thác
  • 음성: Âm thanh
  • 주목받다: Được chú ý
  • 기대하다: Mong đợi 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here