[Noun/명사] Các loại danh từ trong tiếng Hàn

0
1922

 

1. Danh từ trong tiếng Hàn được chia ra làm 2 loại chính là danh từ độc lập 자립명사 và danh từ phụ thuộc 의존명사.
 
*자립명사: Danh từ độc lập là danh từ tự bản thân nó mang ý nghĩa mà không cần sự hỗ trợ của những từ khác. Nó được chia thành danh từ chung (보통명사) và danh từ riêng (고유명사).
 
– 보통명사: Danh từ chung biểu thị tên gọi của sự vật nói chung. Được chia thành danh từ trừu tượng (추상명사) và danh từ cụ thể (구체명사) .
VD : Tình yêu (사랑), hi vọng (희망), bầu trời (하늘), cây cối (나무), ….
 
추상명사: Danh từ trừu tượng là danh từ biểu thị khái niệm mang tính trừu tượng.
VD : tình yêu (사랑), hi vọng (희망), nỗi buồn (슬픔), lòng trung thành(충성심), sự tín nhiệm, sự tin cậy(신뢰)…
 
구체명사: Danh từ cụ thể là danh từ mang hình dáng, hình dạng có thể sớ nắm được 1 cách cụ thể.
VD: đứa bé trai (소년), chó con, cún con (강아지), xe ô tô (차), trường học (학교), …
 
– 고유명사: Danh từ riêng biểu thị tên của 1 người đặc biệt hay sự vật, thường được sử dụng rất nhiều trong tên người , tên địa danh, tên các thiên thể , tên quân đội….
VD : Paris(파리), Jamie(제이미-사람 이름), Samsung(삼성), tên ngày và tháng cũng là danh từ riêng ví dụ Friday(금요일), October(10월), núi Kim Cương (금강산), Silla (신라), ….
 
*의존명사: Danh từ phụ thuộc là danh từ không thể đứng độc lập mà phải kết hợp với định ngữ như 것 (는 것), 수 (을 수 있다), 적 (은 적이 있다), 바 (는 바) và có thể được chia như sau, tùy vào chức năng trong câu:
*보편성 의존명사: Danh từ phổ quát (것,분,이,네…)
*주어성 의존명사 : Danh từ chủ ngữ (지,수,리..)
*서술성 의존명사 : Danh từ mô tả (때문,*나름…)
*부사성 의존명사 : Trạng từ (대로*,듯…)
*단위성 의존명사: Danh từ đơn vị (마리,*대…)
 
2. Ngoài ra trong tiếng Hàn danh từ còn được chia làm 2 loại là danh từ đếm được và danh từ không đếm được
a) 가산명사: Danh từ đếm được chỉ danh từ có thể đếm được, có thể sử dụng với số đếm, do đó có dạng số ít và số nhiều.
VD : con chó (개), bút chì (연필), em bé (아이), thành phố (도시), ghế (의자), cây cối (나무), …
 
b) 불가산명사: Danh từ không đếm được như là các loại vật chất , vật liệu, nguyên tố….
VD : hạnh phúc (행복), lời khuyên (조언), thông tin (정보), tin tức (소식/뉴스), sự hứng thú, sự thú vị (재미), nước(물), gạo(쌀), vàng(금), sữa(우유), cát, hạt cát(모래), nụ cười (미소),…

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here