Động/Tính từ+ 는/은/ㄴ 까닭에

0
110

송 기자, 여름철 직장인들의 옷차림에 대한 설문조사 결과를 소개해 주시지요.
Phóng viên Song, hãy giới thiệu kết quả điều tra khảo sát về cách ăn mặc của những người đi làm vào mùa hè đi chứ.
네, 직장인 500명 중 45%가 반바지 등 캐주얼한 복장을 선호하는 것으로 나타났습니다.
Vâng, 45% trong số 500 người đi làm đã thể hiện việc ưa chuộng trang phục áo quần bình thường như quần lửng ạ.
반바지를 입는다면 에너지 소비도 줄고 업무도 효율적으로 할 수 있겠군요.
Thì ra nếu mang quần lửng sẽ giảm tiêu hao năng lượng và cũng có thể làm việc một cách hiệu suất nhỉ.
하지만 실제로 직장에서 반바지를 입느냐는 질문에 대해서는 아니라는 대답이 대부분을 차지했습니다.
Tuy nhiên thực tế đối với câu hỏi có mang quần lửng ở nơi làm việc không thì câu trả lời là không chiếm đại đa số.
그 이유는 무엇입니까?
Lý do đó là gì vậy?
윗사람들이 정장을 갖춰 입는 까닭에 눈치가 보인다는 응답이 가장 많았습니다.
Câu trả lời nhiều nhất là do những người bề trên mang đồ công sở nên họ chú ý để mắt đến.

V/A+ 는/은/ㄴ 까닭에
Được gắn vào thân tính từ hoặc động từ hành động dùng khi thể hiện việc nào đó trở thành lý do hay hoàn cảnh nào đó. Thường dùng ở văn viết và không thể dùng cùng dạng mệnh lệnh, dạng đề nghị.

이 지역은 눈이 많이 오는 까닭에 독특한 형태의 가옥이 발달하였습니다.
Khu vực này do tuyết rơi nhiều nên hình dáng độc đáo của nhà ở đã được phát triển.

이곳은 투자 가치가 높은 까닭에 많은 투자자들의 관심을 끌고 있는 곳입니다.
Nơi này do giá trị đầu tư cao nên đó là nơi đang lôi kéo sự quan tâm của các nhà đầu tư.

그 회사는 인력이 부족한 까닭에 운영에 어려움을 겪고 있습니다.
Công ty đó do thiếu nhân lực nên đang đối mặt với khó khăn ở việc điều hành.

Từ vựng
여름철 mùa hè
옷차림 cách ăn mặc
캐주얼 quần áo bình thường
효율적 tính hiệu suất
대부분 đại đa số
차지하다 chiếm giữ
갖추다 trang bị
응답 sự ứng đáp, trả lời

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

  • Du học Hàn Quốc trọn gói chỉ từ 180 t.r.iệu. Bao gồm: Một năm học phí, 6 tháng KTX, vé máy bay, phí dịch vụ, khoá học tiếng Hàn v.v…
  • Du học nghề tại Nhật Bản (Học 1 năm, làm 5 năm, l.ương 40t.r~50t.r/tháng)

TƯ VẤN MIỄN PHÍ:

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here