Động/Tính từ + 을/ㄹ 거라는 보장은 없다

0
99

정 차장, 경쟁사에서 스카우트 제의 받았다면서?
Phó phòng Jeong, anh bảo là đã nhận được đề nghị tuyển chọn nhân tài ở công ty đối thủ hả?
응, 그 회사는 연봉도 여기보다 높고 직원들을 위한 복지도 좋다더라.
Ừ, công ty đó lương năm cao hơn ở đây và phúc lợi cho nhân viên cũng tốt nữa đó.
그럼 그 회사로 옮기는 거 생각해 봐.
Nếu vậy anh thử nghĩ về việc chuyển đến công ty đó đi.
그렇지만 이 회사는 내가 평생직장이라고 생각하고 청춘을 바친 곳이니까 쉽게 떠날 수가 없어.
Biết là vậy nhưng mà đây là công ty tôi nghĩ là nơi làm việc suốt đời và là nơi cống hiến thanh xuân nên không thể rời bỏ một cách dễ dàng được.
하지만 이런 좋은 기회가 다시 올 거라는 보장은 없잖아.
Nhưng mà chẳng phải là không đảm bảo được cơ hội tốt như thế này sẽ đến 1 lần nữa còn gì.
경쟁사인 것도 마음에 걸려. 같이 일했던 동료들에 대한 의리를 저버리고 싶지는 않아.
Tôi cũng bận lòng về công ty đối thủ. Tôi không muốn làm trái nghĩa lý đối với các đồng nghiệp đã cùng nhau làm việc.

V/A+ 을/ㄹ 거라는 보장은 없다
Được gắn vào thân tính từ hoặc động từ hành động dùng khi người nói không chắc chắn hoàn toàn về nội dung dự đoán ở hiện tại hoặc nội dung được dự đoán ở tương lai.

이 후보가 인기가 많다고 해서 이번 선거에서 시장으로 당선될 거라는 보장은 없어요.
Nghe nói là ứng cử viên này rất được yêu thích nhưng mà không đảm bảo rằng sẽ được trúng cử thành thị trưởng ở cuộc bầu cử lần này.

평생 건강하게 살 수 있을 거라는 보장은 없어요.
Không đảm bảo rằng có thể sống khỏe mạnh suốt đời.

이거 내가 만든 잡채야. 처음 만든 거라서 맛있을 거라는 보장은 없지만 한번 먹어 봐.
Đây là món miến trộn thập cẩm tôi đã làm. Mặc dù không đảm bảo sẽ ngon vì làm lần đầu nhưng thử ăn 1 lần xem.

Từ vựng
스카우트 sự tuyển chọn nhân tài
제의 việc đề nghị
연봉 lương năm
복지 phúc lợi
평생직장 nơi làm việc suốt đời
바치다 cống hiến
(마음에) 걸리다 bận lòng
의리 nghĩa lý
저버리다 làm trái

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

  • Du học Hàn Quốc trọn gói chỉ từ 180 t.r.iệu. Bao gồm: Một năm học phí, 6 tháng KTX, vé máy bay, phí dịch vụ, khoá học tiếng Hàn v.v…
  • Du học nghề tại Nhật Bản (Học 1 năm, làm 5 năm, l.ương 40t.r~50t.r/tháng)

TƯ VẤN MIỄN PHÍ:

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here