Động/Tính từ+ 는/은/ㄴ 면이 있다

0
70

진수 씨는 회식이 갑자기 잡혀서 오늘 모임에 못 온대.
Jin Su đột nhiên có tiệc công ty nên bảo không thể đến cuộc hẹn hôm nay.
우리 모임이 선약 아니에요?
Cuộc hẹn của chúng ta không phải là cuộc hẹn trước sao?
부서원들이 모두 가는 회식이어서 말을 못 했나 봐.
Vì tất cả đồng nghiệp trong phòng đều đến tiệc công ty nên hình như cậu ấy không thể nói gì.
왜 말을 못 해요? 팀원들이 모두 회식에 간다고 해도 선약이 있다고 말하고 우리 모임에 왔어야지요.
Tại sao không nói? Dù các thành viên bảo đi tiệc công ty thì phải nói có hẹn trước và đến cuộc hẹn chúng ta chứ.
한국인은 집단주의적인 경향이 있어서 단체 모임에서 혼자 빠지는 걸 꺼리는 면이 있어.
Vì người Hàn Quốc có khuynh hướng mang tính chủ nghĩa tập thể nên có phần ngần ngại nếu vắng 1 mình ở buổi họp tập thể.
아, 그래서 부서원들이 저에게 개인주의적이라고 말을 했나 봐요. 전 단체 활동에 모두 참여하지는 않거든요.
À, vì thế hình như các đồng nghiệp trong phòng bảo tôi có tính chủ nghĩa cá nhân. Bởi vì tôi đã không tham gia hoạt động tập thể.

V/A+ 는/은/ㄴ 면이 있다
Được gắn vào thân tính từ hoặc động từ hành động dùng khi chỉ định một khía cạnh nào đó trong số các khía cạnh khác nhau của đối tượng nào đó.

서로 다른 이야기인 것 같지만 서로 통하는 면이 있다.
Mặc dù là các câu chuyện khác nhau nhưng có phần liên quan với nhau.

그 친구는 좀 소심한 면이 있어.
Người bạn đó có phần hơi nhạy cảm.

우리 남편은 막내라서 그런지 어린아이 같은 면이 있습니다.
Chồng tôi là con út nên có phần giống như trẻ con vậy.

Từ vựng
(약속이) 잡히다 được hứa hẹn
부서원 đồng nghiệp trong phòng
집단주의적 có tính chủ nghĩa tập thể
경향 khuynh hướng
(모임에) 빠지다 vắng mặt cuộc hẹn
꺼리다 ngần ngại
(측면) 면 khía cạnh

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here