Biểu hiện -는다뿐이지/ㄴ다뿐이지/다뿐이지

0
1341

V/A+ 는다뿐이지/ㄴ다뿐이지/다뿐이지
Gắn vào thân tính từ hay động từ hành động thể hiện công nhận nội dung ở vế trước tuy nhiên nó là một phần không phải là toàn bộ. Ở vế sau, nội dung ngoài dự đoán hay nội dung được so sánh với vế trước xảy ra. Dùng chủ yếu trong thể văn nói.

그 영화는 특수효과만 많다뿐이지 내용의 완성도는 떨어져요.
Bộ phim đó chỉ có hiệu quả đặc thù cao nhưng độ hoàn thiện của nội dung lại giảm xuống.

그 사람은 표현을 안 한다뿐이지 자신의 주관은 뚜렷해요.
Anh ấy không thể hiện nhưng sự chủ quan của bản thân lại rõ rệt.

이 자동차는 오래 탔다뿐이지 자동차의 기능에는 전혀 문제가 없어요.
Chiếc xe này đã đi lâu nhưng chức năng của nó không hề có vấn đề gì.

요즘 시범적으로 자율 주행차를 운행한다고 하더라.
Nghe nói dạo này vận hành xe ô tô tự lái một cách thị phạm.
자율 주행차는 내가 정말 사고 싶은 차이긴 한데 막상 구매하라고 하면 망설여질 것 같아.
Xe ô tô tự lái là sự khác biệt mà tớ thực sự muốn mua, tuy nhiên thực ra khi định mua thì hình như tớ lại do dự.
그렇긴 하지. 기계에 내 생명을 맡겨야 하니까 불안하기는 할 거야.
Đúng thế đấy. Bởi vì phải giao phó mạng sống của mình cho máy móc nên sẽ cảm thấy bất an.
자동차가 스스로 학습하는 프로그램을 만드는 게 쉬울까? 사고가 날 수도 있잖아.
Có dễ dàng cho chiếc xe ô tô để thực hiện chương trình tự học không? Chẳng phải là cũng có thể xảy ra tai nạn sao.
시범 운행 결과를 보면 예상보다 도착 시간이 지연된다뿐이지 큰 사고는 없었대.
Kết quả vận hành mẫu cho thấy thời gian đến bị trì hoãn hơn dự đoán nhưng không có tai nạn lớn nào.
이제 인공지능이 우리 대신 차를 운전하는 날도 머지않은 것 같아.
Bây giờ có vẻ như ngày mà trí tuệ nhân tạo vận hành xe thay chúng ta không còn xa nữa.

Từ vựng
시범적 mang tính thị phạm, làm gương (Mang tính hình mẫu và trở thành tấm gương)
자율 sự tự do
주행 sự vận hành
막상 thực ra
망설이다 do dự
지연되다 bị trì hoãn

– Tổng hợp 170 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK I: Bấm vào đây
– Tổng hợp 420 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here