Biểu hiện V+ 으면/면 V+ 었지/았지/였지

0
1217

V+ 으면/면 V+ 었지/았지/였지
Dùng khi biểu hiện sự kiên quyết ý chí đến mức lựa chọn tình huống mang tính cực đoan thể hiện ở vế sau mặc dù trên thực tế không lựa chọn điều đó. Ở vế sau, thông thường biểu hiện phủ định sẽ đến.

Với ‘-으면/면’ nếu thân động từ hành động kết thúc với nguyên âm hay ‘ㄹ’ thì dùng ‘-면’, ngoài ra kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘-으면’.
Với ‘-었지/았지/였지’ nếu thân động từ hành động kết thúc với ‘ㅏ, ㅗ’ thì dùng ‘-았지’, ngoài ra các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) thì dùng ‘-었지’, nếu ‘하-‘ thì dùng ‘-였지(했지)’.

저는 남자 친구와 헤어지 헤어졌지 그 가수 콘서트는 포기 못 해요.
Nếu chia tay với bạn trai tôi cũng chia tay chứ không thể từ bỏ buổi hòa nhạc của ca sĩ đó.

Bài viết liên quan  [Ngữ pháp] Động từ + 기가 그렇다 'e ngại việc gì đó'

차라리 운동 시간을 늘리렸지 먹는 양을 줄일 수는 없어요.
Thà rằng tăng thời gian vận động thì tăng chứ tôi không thể giảm lượng ăn.

회사를 그만두 그만뒀지 이렇게 계속 스트레스를 받으면서 일하기는 싫어요.
Nếu thôi việc ở công ty thì thôi chứ cứ tiếp tục bị căng thẳng như thế này thì tôi ghét làm việc.

이게 점심이야? 양이 너무 적은 것 같은데?
Cái này là bữa trưa à? Có vẻ như lượng khá ít nhỉ?
살 빼려고 지난주부터 이렇게 먹고 있어.
Tớ định giảm cân nên từ tuần trước đang ăn như thế này.
네가 뺄 살이 어디 있다고?
Cậu thịt đâu ra mà bảo sẽ giảm?
이렇게 조금 먹으면 너무 배고프지 않아?
Nếu ăn ít như thế này không phải rất đói sao?
단백질 위주의 식단이라 생각보다 포만감이 오래가.
Đó là chế độ ăn uống theo định hướng protein nên cảm giác no lâu hơn mình nghĩ.
난 차라리 굶으면었지 조금씩 먹는 건 힘들어서 못 하겠던데.
Tớ thà rằng bỏ bữa thì bỏ bữa chứ ăn ít vất vả nên không thể làm được.
나도 처음에는 좀 허기졌는데 차차 적응이 되더라고.
Lần đầu tớ cũng hơi đói cồn cào mà dần dần cũng thích nghi được.
그래? 어쨌든 무리는 하지 말고 몸 상하지 않게 조심해.
Vậy à? Dù sao đi nữa đừng quá sức mà hãy cẩn trọng để cơ thể không bị tổn thương.

Bài viết liên quan  [Ngữ pháp] Động từ + 고 말다 (2) -> 고 말겠다, 고 말 것이다

Từ vựng
포만감 cảm giác no
허기지다 đói cồn cào
차차 dần dần
어쨌든 dù sao đi nữa

– Tổng hợp 170 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK I: Bấm vào đây
– Tổng hợp 420 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

Nguồn: Trường Đại học Yonsei, Trung tâm tiếng Hàn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here