[Ngữ pháp] Tính từ+ -게(1) Biến tính từ thành trạng từ

0
600
-게(1)

1. Bổ nghĩa cho động từ đứng đằng sau. Nó được thêm vào sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, ở vế sau. Tính từ hoặc động từ khi kết hợp với đuôi này thường được sử dụng như một phó từ làm trạng ngữ cho động từ mà nó bổ nghĩa.
날씨가 추우니까 옷을 따뜻하게 입으세요.
Vì thời tiết lạnh nên hãy mặc áo một cách ấm áp vào.
머리를 짧게 잘라 주세요.
Xin hãy giúp tôi cắt một mái tóc ngắn.
 
2. Với các tính từ ‘많다, 빠르다, 멀다’ thì dùng dạng trạng từ là ‘많이, 빨리, 멀리’.
오늘 정말 많이 먹었어요.
늦었으니까 빨리 갑시다.
여기에서 멀리 가지 마세요.

Một số ví dụ khác:
맛있게 드세요.
Chúc bạn ăn một cách ngon miệng. (deliciously)

재미있게 보내세요.
Hy vọng bạn sẽ có quãng thời gian thú vị (trải qua một cách thú vị). (joyfully)

즐겁게 보냈어요.
Tôi đã có một quãng thời gian vui vẻ (trải qua một cách vui vẻ). (joyfully)

옷을 왜 이렇게 얇게 입었어요?
Tại sao bạn mặc quần áo một cách mỏng như vậy? (thinly)

커피를 따뜻하게 데워 주세요.
Làm ơn hâm cà phê nóng lên giùm với ạ. (warmly)

편하게 쉬세요. (편하게=편히)
Hãy nghỉ ngơi thư giãn một cách thoải mái. (comfortably)

방을 깨끗하게 청소해야 돼요. (깨끗하게 = 깨끗이)
Tôi phải dọn dẹp phòng một cách sạch sẽ. (cleanly)

방을 더럽게 쓰지 마세요.
Đừng sử dụng căn phòng một cách bừa bãi nha. (dirtily)

(머리를) 예쁘게 잘라 주세요.
Làm ơn cắt mái tóc tôi một cách thật đẹp nha. (beautifully)

그 가게는 물건을 비싸게 팔아요.
Cửa hàng đó bán mọi thứ theo cách rất đắt đỏ. (expensively)

물을 차갑게 얼렸어요.
Nước bị đóng băng một cách lạnh lẽo. (coldly)

-게 có một vài ý nghĩa khác và sử dụng như-게 하다 (nguyên nhân) or -게 되다 (trở nên, trở thành), sẽ có một số bài đăng sau thêm các ý nghĩa khác của -게.

– Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp (Bấm vào đây)
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây để tham gia
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú (Bấm vào đây)

-게, Adj+-게, Tính từ+ -게, ngữ pháp -게, -게 biến tính từ thành trạng từ.
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here