40_ 갑자기 일이 생겼어요. Bỗng nhiên có việc xảy ra

0
53

갑자기 급한 일이 생겼을 때는 어떻게 말할까요?
Nói thế nào khi bỗng nhiên có việc gấp?

갑자기 일이 생겼어요. Bỗng nhiên có việc xảy ra.

오늘 저녁에 마이클 씨는 수미 씨하고 같이 영화를 보기로 약속했습니다. 그런데 갑자기 회사에 일이 생겨서 약속을 취소하게 되어 미안한 마음을 전하고 싶어하는군요. 이럴 때는 이렇게 말하면 됩니다. “갑자기 일이 생겼어요.”

Michael đã hẹn với Su-mi cùng xem phim tối nay. Bỗng nhiên công ty có việc nên cuộc hen đã bi huỷ, Michael muốn nói lời xin lỗi. Lúc này nên nói “깁자기 일이 생겼어요.”

Hội thoại hôm nay

마이클 : 수미 씨, 오늘 영화를 못 볼 거 같아요. 미안해요. 회사에 갑자기 일이 생겼어요.
Michael: Su-mi à, hôm nay không thể xem phim được rồi. Xin lỗi bạn nhé. Ở công ty bỗng nhiên có việc xảy ra.

수 미 : 알았어요. 그럼 다음에 봐요.
Su-mi : Được rồi. Hẹn gặp lần sau nhé.

Học thêm
[Danh từ]+이/가 생기다 có nghĩa là điều vốn không có thì bỗng nhiên có (xảy ra). Có thể sử dụng “큰 돈이 생긴다.” (Có số tiền lớn.), “여자친구가 생긴다.” (Có bạn gái.)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here