[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 한자 – CHỮ HÁN

0
2633
한자

옛날에는 한국과 베트남이 중국 문화의 영향을 받은 적이 있었습니다. 그래서 두 나라의 언어는 약 60% 정도가 한자어입니다. 한국에서는 한자를 초, 중, 고등학교에서 배웁니다.
그러나 베트남에서는 한자가 널리 사용되지 않았지만 여전히 베트남어 발음이 한자의 영향을 받습니다. 따라서 한국어 발음과 베트남어 발음이 유사한 단어가 많습니다.
발음이 비슷한 단어는 ‘통계, 주의, 행복, 잡지, 결혼’ 은 것이 있습니다.

CHỮ HÁN
Từ xưa, Việt Nam và Hàn Quốc đều từng bị ảnh hưởng bởi văn hóa Trung Quốc. Do đó,
ngôn ngữ của hai nước có khoảng 60% tiếng Hán. Ở Hàn Quốc, chữ Hán vẫn được dạy
trong các trường tiểu học và trung học.
Thế nhưng ở Việt Nam thì chữ Hán không còn được
sử dụng rộng rãi nhưng nhiều phát âm trong tiếng Việt vẫn bị ảnh hưởng của tiếng
Hán. Do đó, có nhiều từ trong tiếng Việt và tiếng Hàn phát âm gần giống nhau.
Từ vựng phát âm tương tự nhau như ‘thống kê, chú ý, hạnh phúc, tạp chí’ …

Bài viết liên quan  [Đọc - Dịch tiếng Hàn] 국기와 나라 꽃 Quốc Kỳ và Quốc Hoa

Từ vựng:

  • 옛날: Ngày xưa, thời xưa
  • 영향: Sự ảnh hưởng
  • 적이 있다: Xem ngữ pháp này tại: https://goo.gl/7tTkrR
  • 그러나: Nhưng, thế nhưng
  • 널리: Rộng rãi
  • 여전히: Vẫn, vẫn còn
  • 따라서: Theo đó, do đó
  • 유사한: Tương tự
  • 단어: Từ, từ vựng
  • 같다: Giống
– Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn khác: click tại đây
– Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại trong cuộc sống: click tại đây

Nếu có vấn đề thắc mắc, hãy tham gia group sau để thảo luận:
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here