[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 음식 Ẩm thực (Hàn – Việt)

0
7466
음식

베트남과 한국은 예전농업 국가였습니다. 그래서 베트남 가정이나 한국 가정 모두 쌀을 주식으로 합니다. 식사할 때 한국 사람은 밥그릇밥상 위에 수저를 사용해서 먹지만 베트남 사람은 밥그릇들고 젓가락으로 밥을 먹습니다.
세계에서 수저를 사용해 밥을 먹는 민족드문 편인데 한국과 마찬가지로 베트남 사람도 젓가락을 사용합니다.
퍼(쌀국수)는 베트남 사람이 매우 좋아하는 음식으로 세계에 널리 소개 되어 있습니다.
최근 한국에서도 베트남 쌀국수집이 많아지고 있습니다.

ẨM THỰC

Việt Nam và Hàn Quốc trước đây là đất nước nông nghiệp. Nên cơm là thức ăn chính trong các bữa ăn của gia đình người Việt và Hàn. Khi ăn cơm người Hàn Quốc thường để bát cơm trên bàn ăn và dùng thìa và đũa để ăn, còn người Việt thì cầm bát cơm lên và dùng đũa để ăn.
Trên thế giới rất ít dân tộc dùng thìa và đũa khi ăn cơm, nhưng người Việt và người Hàn có sự tương đồng là đều dùng đũa.
Phở (mì gạo) được làm bằng gạo là thức ăn được nhiều người Việt Nam yêu thích và được giới thiệu rộng rãi trên thế giới.
Gần đây ở Hàn Quốc có rất nhiều quán phở Việt Nam.

Bài viết liên quan  무료로 119를 이용할 수 있어요? Có thể sử dụng 119 miễn phí?

Từ vựng:

  • 예전: Ngày trước, ngày xưa, trước đây
  • 농업: Nông nghiệp, nghề nông
  • 국가: Đất nước, quốc ca
  • 가정: Gia đình, nhà
  • 주식: Món chính
  • 밥그릇: Bát cơm, chén cơm
  • 밥상: Bàn ăn
  • 놓다: Đặt, để
  • 수저: Muỗng đũa, thìa đũa
  • 들다: Cầm, nhấc, nâng
  • 젓가락: Đũa
  • 세계: Thế giới
  • 민족: Dân tộc
  • 드물다: Hiếm, không nhiều, không phổ biến => Học ngữ pháp bất quy tắcㄹ: Bấm vào đây
  • 마찬가지: Sự giống nhau, sự tương đồng
  • 널리 : Một cách rộng rãi
  • 최근: Gần đây
– Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn khác: click tại đây
– Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại trong cuộc sống: click tại đây

Nếu có vấn đề thắc mắc, hãy tham gia group sau để thảo luận:
– Facebook: Hàn Quốc Lý Thú
– Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

Bài viết liên quan  한국 사람들의 직업관 - Suy nghĩ của người Hàn Quốc về nghề nghiệp.

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here