[KIIP sách mới – Sơ cấp 2] 4과: 지금 통화할 수 있어요? – Bây giờ có thể nói chuyện điện thoại được không ạ?

0
3556

Từ vựng và ngữ pháp 1 (Trang 44, 45)

휴대 전화로 지금 뭘 해요? Hiện giờ bạn làm gì với điện thoại di động?
전화를 걸다 gọi điện thoại
전화를 받다 nhận điện thoại, trả lời điện thoại
전화를 끊다 cắt/ ngừng/ cúp điện thoại (Làm gián đoạn việc trao đổi lời nói hay suy nghĩ qua điện thoại)
문자를 보내다 gửi tin nhắn
문자를 받다 nhận tin nhắn
문자를 지우다 xóa bỏ tin nhắn
전화를 바꾸다 đổi điện thoại
국제 전화를 하다 gọi điện thoại quốc tế
영상 통화를 하다 gọi video, video call, gọi nói chuyện thấy hình ảnh

여러분은 전화를 자주 해요? 이야기해 보세요. Các bạn thường xuyên gọi điện chứ? Hãy thử nói chuyện.
누구에게 문자를 자주 보내요?
Bạn thường gửi tin nhắn cho ai?

누구와 영상 통화를 자주 해요?
Bạn thường gọi video với ai?

국제 전화를 자주 해요?
Bạn thường gọi điện thoại quốc tế chứ?

누구에게 문자를 자주 보내요? Bạn thường gửi tin nhắn cho ai?
저는 친구에게 문자를 자주 보내요. Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè.

Ngữ pháp: (으)ㄹ 수 있다/없다: Bấm vào đây để xem chi tiết
Biểu hiện ‘-(으)ㄹ 수 있다’ thường kết hợp sau thân từ của động từ hoặc tính từ.
Sử dụng để diễn tả việc có năng lực làm một việc nào đó (chỉ kết hợp với động từ).
Hoặc diễn đạt một sự việc nào đó có khả năng xảy ra (thể hiện hành động hoặc trạng thái nào đó có thể xảy ra, lúc này có thể kết hợp với cả động từ và tính từ). Có thể dịch sang tiếng Việt là ‘có thể…’
Dạng phủ định của cấu trúc này là -(으)ㄹ 수 없다, có thể dịch với nghĩa tiếng Việt là ‘không thể…’

팀장님, 지금 통화할 수 있어요?
Tổ trưởng bây giờ có thể nói chuyện điện thoại được không ạ?
네, 괜찮아요.
Vâng, không vấn đề gì.

가: 거기 이주민 센터죠? 주말에도 상담을 받을 수 있어요?
Chỗ đó là Trung tâm cho người di cư phải không nhỉ? Cuối tuần cũng có thể nhận tư vấn phải không ạ?
나: 네, 상담을 받을 수 있어요.
Vâng, có thể nhận tư vấn ạ.

• 내일은 일이 있어서 한국어 센터에 갈 수 없어요.
Ngày mai có việc nên không thể đến trung tâm tiếng Hàn được.

• 저는 한국 음식을 만들 수 있어요.
Tôi có thể làm món ăn Hàn Quốc.

1. 무엇을 할 수 있어요? 무엇을 할 수 없어요? 이야기해 보세요.
Bạn có thể làm gì? Không thể làm gì? Hãy thử nói chuyện xem.

한국어로 문자를 보내다 gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn
=>
이링 씨, 한국어로 문자를 보낼 수 있어요?
이링, bạn có thể gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn không?
네, 한국어로 문자를 보낼 수 있어요.
Có, tôi có thể gửi được tin nhắn bằng tiếng Hàn.

1) 기숙사에서 요리하다 nấu ăn ở ký túc xá
2) 지금 전화를 받다 nhận điện thoại ngay bây giờ
3) 한국 음식을 만들다 làm món ăn Hàn Quốc

2. 여러분은 무엇을 할 수 있어요? 무엇을 할 수 없어요?
Các bạn có thể làm gì? Không thể làm gì?
운동 chơi thể thao/ tập luyện thể thao
요리 nấu nướng
외국어 ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
저는 수영을 할 수 있어요. Tôi có thể bơi
저는 자전거를 탈 수 없어요. Tôi không thể lái xe đạp.

Từ vựng và ngữ pháp 2 (Trang 46, 47)

여러분은 전화를 자주 해요? 다음 표현을 사용해서 말해 보세요.
Các bạn thường xuyên gọi điện thoại không? Hãy thử nói sử dụng các biểu hiện sau:
– 지금 안 계세요 Hiện không có ở đây
– 여보세요? Alo
– 전화를 잘못 걸었어요. Đã gọi nhầm máy/nhầm số rồi.
– 전화 왔어요. Có điện thoại đến
– 통화 중이에요. Đang trong cuộc nói chuyện điện thoại
– 전화번호가 몇 번이에요? 010-1234-5678이에요. Số điện thoại của bạn là gì? Đó là 010-1234-5678.
– 매너 모드로 해요. 진동으로 해요. Để/chuyển sang chế độ rung.
매너 모드 (manner mode) chế độ lịch sự tức là chế độ rung hoặc im lặng để không ảnh hưởng tới người khác
– 답장이 없어요 không có hồi đáp, không trả lời lại
– 휴대 전화 배터리가 없어요 Hết pin điện thoại, điện thoại hết pin

여러분은 다음 상황에서 어떻게 해요? 이야기해 보세요.
Các bạn làm như thế nào ở hoàn cảnh/tình huống sau? Hãy thử nói chuyện.
친구가 통화 중이에요. Người bạn đang nói chuyện điện thoại
전화 벨소리가 시끄러워요. Tiếng chuông điện thoại ồn ào. (bell소리)
친구에게 문자 메시지 답장이 없어요. Không có tin nhắn hồi đáp từ người bạn.

친구가 통화 중이에요. 어떻게 해요? Bạn tôi đang nói chuyện điện thoại. Làm sao giờ?
조금 후에 다시 전화를 걸어요. Một lát sau hãy gọi lại.

Ngữ pháp 반말: Bấm vào đây để xem chi tiết
Lối nói thân mật chủ yếu được sử dụng khi trò chuyện giữa bạn bè thân thiết, tiền bối và hậu bối hoặc giữa các thành viên trong gia đình. Vì lối nói này ít lịch sự hơn dạng -아/어요 nên nếu bạn sử dụng lối nói này với người lạ thì trở nên thất lễ, ngay cả khi người đó ít tuổi hơn bạn. Nhiều trường hợp, hình thức thân mật này sẽ giản lược 요 từ -아/어요 nhưng tùy vào loại câu mà sẽ có một số thay đổi.

아나이스, 나 안젤라야.
Anais, mình Angela nè.
, 안젤라. 그런데 무슨 일이야?
Ừa, Angela. Mà có chuyện gì thế?

가: 라민, 그럼 이만 끊을게. 다음에 또 통화해.
라민, vậy thì mình sẽ cúp máy đây nha. Nói chuyện tiếp sau nha.
나: 응, 그래.
Ừ, vậy nha.
이만: từng này, chỉ thế này, chừng này (Kết thúc hoặc dừng lại ở mức độ này)

가: 주말에 시간 있어?
Cuối tuần rảnh không?
나: 아니. 약속이 있어.
Không, có hẹn mất rồi.

이따가 같이 쇼핑하러 갈 거야. Lát nữa sẽ cùng nhau đi mua sắm á.
이따가: lát nữa, chút nữa, chốc nữa

1. 다음 대화를 보고 반말로 바꿔 보세요.
Xem cuộc đối thoại sau và chuyển sang lối nói thân mật

방학에 뭐 해요? Bạn sẽ làm gì vào kỳ nghỉ vậy?
여행을 가요. Mình sẽ đi du lịch.

=> 방학에 뭐 해? Làm gì vào kì nghỉ thế?
여행 가. Đi du lịch.

  1. 전화번호가 몇번이에요? Số điện thoại của bạn là gì ạ?
    010-1234- 5678이에요.

2) 안젤라 씨한테 문자를 보냈어요? Bạn đã gửi tin nhắn cho 안젤라 chưa?
네, 그런데 아직 답장이 없어요. Mình gởi rồi nhưng vẫn chưa thấy hồi đạp lại.

3) 수업 후에 뭐할 거예요? Bạn sẽ làm gì sau giờ học?
시내에 갈 거예요. Mình sẽ đi vào nội thành

2. 친구와 반말로 이야기해 보세요. Thử nói chuyện kiểu thân mật với bạn bè.
지난 주말 이야기 cuộc nói chuyện tuần trước
휴가 계획 kế hoạch trong ngày nghỉ
하루 일과 công việc hàng ngày

NÓI VÀ NGHE (Trang 48)

1. 선생님과 통화하고 싶어서 전화를 걸었어요. 다음과 같이 이야기해 보세요. Do muốn nói chuyện với cô giáo nên đã gọi điện thoại. Hãy thử nói chuyện như bên dưới.

직원: 여보세요. 다문화 센터입니다.
Alo. Trung tâm đa văn hóa đây ạ.
라흐만: 안녕하세요? 저는 라흐만이라고 하는데요. 정아라 선생님 좀 바꿔 주세요.
Xin chào. Tôi là 라흐만. Làm ơn chuyển máy đến cô 정아라 giúp tôi ạ.
직원: 정아라 선생님은 지금 자리에 안 계세요. 그런데 무슨 일이에요?
Cô 정아라 hiện đang không ở chỗ làm việc. Nhưng mà bạn có chuyện gì vậy?
라흐만: 오늘 수업에 갈 수 없어서 전화했어요.
Hôm nay tôi không thể đến buổi học nên gọi điện báo ạ.
직원: 그럼 제가 말씀 전해 드릴게요. Vậy thì tôi sẽ chuyển lời lại cho ạ.

1) 다문화 센터/ 정아라 선생님 / 수업에 못 가다
Trung tâm đa văn hóa/ cô 정아라/ không thể đến lớp học
2) 한국 전자 / 팀장님 / 회사에 못 가다
công ty điện tử Hàn Quốc/ tổ trưởng/ không thể đến công ty

2. 여러분은 내일 한국어 수업에 갈 수 없어요. 선생님께 전화로 이야기해 보세요.
Các bạn không thể đi đến buổi học tiếng Hàn ngày mai. Hãy thử nói chuyện điện thoại với thầy cô giáo.

라민 씨와 아나이스 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라민 và 아나이스 đang nói chuyện. Hãy nghe cẩn thận và trả lời.

1) 두 사람은 오늘 무슨 약속이 있어요?
Hai người hôm nay có hẹn gì?
(유학생 친구들과 모임이 있어요.)

2) 라민 씨는 아나이스 씨에게 어떻게 연락했어요?
라민 đã liên lạc như thế nào với 아나이스
(전화했어요.)

Lời thoại:
라 민(남): 여보세요?
Alo
아나이스(여): 라민, 지금 어디야?
Ramin, đang ở đâu thế?
라 민(남): 나 지금 버스 안이야. 그런데 길이 많이 막혀.
Mình đang trên xe bus. Nhưng mà đường đang rất tắc.
아나이스(여): 그럼 모임에 언제 올 수 있어? 다른 유학생 친구들 다 왔어.
Vậy khi nào đến được cuộc họp? Tất cả các bạn du học sinh khác đến cả rồi á.
라 민(남): 미안해, 많이 늦을 거야. 나 기다리지 말고 먼저 먹어..
Xin lỗi ha, mình sẽ đến rất muộn á. Đừng đợi mình mà hãy ăn trước đi.
아나이스(여): 응, 알았어. 이따 다시 전화해.
Ừ, mình biết rồi. Xíu gọi lại sau ha.

ĐỌC VÀ VIẾT (Trang 49)
1. 다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요. Đọc đoạn sau và trả lời câu hỏi.

이링: 안젤라, 오늘 한국어 수업에 왜 안 왔어? 혹시 무슨 일이 있어? 걱정이 돼서 연락했어.
Angela, sao hôm nay không đến lớp học tiếng Hàn vậy? Không biết là có chuyện gì không? Mình lo lắng nên đã liên lạc.
안젤라: 아, 아니. 고향에서 부모님이 오셔서 못 갔어. 지금 시내에서 구경하고 있어.
À, không đâu. Bố mẹ mình từ quê đến nên không thể đi học được. Hiện giờ đang đi ngắm cảnh trong thành phố nè.
이링: 그렇구나. 부모님과 즐거운 시간 보내. 그런데 다음 시간에 시험이 있어 알지?
Ra là vậy. Dành thời gian vui vẻ với bố mẹ ha. Mà buổi học sau có bài thi đó, biết chứ?
안젤라: 아. 맞다. 시험이 있지? 이따가 전화할게. 시험 범위 좀 알려 줘.
À, đúng rồi. Có bài thi mà nhỉ? Xíu nữa mình điện lại nha. Cho mình biết phạm vi bài thi nhé.

Từ vựng:
혹시 không biết có phải là/ biết đâu, không chừng
걱정이 되다 trở nên lo lắng, lo lắng
구경하다 ngắm, ngắm nghía
시험 범위 phạm vi đề thi/bài thi

1) 이링은 왜 안젤라에게 문자를 보냈어요?
Tại sao 이링 gửi tin nhắn cho 안젤라
(걱정이 돼서 문자를 보냈어요.)

2) 이 메시지의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Điền O nếu giống và X nếu khác với nội dung bức hình.
1. 이링은 오늘 학교에 안 갔어요.( X )
이링 hôm nay đã ko đến trường.
2. 안젤라는 지금 부모님을 만났어요. (O)
안젤라 hiện giờ đang gặp mặt bố mẹ.
3. 안젤라는 이따가 이링에게 전화를 할 거예요. (O)
안젤라 một lát nữa sẽ gọi điện cho 이링

3) 안젤라는 이링에게 무엇을 물어볼 거예요?
안젤라 sẽ hỏi 이링 điều gì?
(시험 범위를 물어볼 거예요.)

2. 친구에게 부탁하는 메시지를 써 보세요. Hãy thử viết tin nhắn nhờ cậy bạn bè.

무슨 일이 생겼어요? Đã có việc gì à?
친구에게 무엇을 부탁할 거예요? Sẽ nhờ vả bạn bè việc gì?
반말로 쓰세요. Viết bằng lối nói thân mật.

VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (Trang 50)

한국 생활에 도움이 되는 스마트폰 앱 (App) Ứng dụng điện thoại thông minh giúp ích cho cuộc sống ở Hàn Quốc

스마트폰 앱(App)에는 유용한 것들이 많습니다. 여러분은 명함 앱을 사용해 봤습니까? 휴대 전화 카메라로 명함을 찍으면 명함의 이름, 이메일 주소, 전화번호가 자동으로 입력됩니다. 다음으로, ‘구해줘’ 앱이 있습니다. 어두운 밤길, 등산이나 낚시 등의 야외 활동 중 위험한 상황에서 112나 119로 전화하지 않아도 됩니다. 위험할 때 이 앱으로 자신의 위치를 문자나 채팅으로 알립니다. 그러면 빨리 도움을 받을 수 있습니다.

Có rất nhiều thứ hữu ích trong ứng dụng điện thoại thông minh. Bạn đã thử sử dụng ứng dụng danh thiếp chưa? Khi bạn chụp danh thiếp bằng camera, điện thoại di động, tên, địa chỉ email và số điện thoại của danh thiếp sẽ được nhập tự động. Tiếp theo, có ứng dụng ‘Save Me -Cứu tôi’. Bạn không cần phải gọi 112 hoặc 119 ở các tình huống nguy hiểm trong các hoạt động ngoài trời như đường đêm tối, leo núi hoặc câu cá. Khi gặp nguy hiểm, ứng dụng này sẽ thông báo vị trí của bạn bằng tin nhắn hoặc chatting. Như vậy, bạn có thể nhận được trợ giúp nhanh chóng.

유용하다: hữu dụng, có ích
이메일 주소: địa chỉ email
명함: danh thiếp
어둡다: tối
밤길: đường đêm, đường khuya (Đường trở nên tối vì mặt trời đã lặn)
등산: leo núi
낚시: câu cá
위험하다: nguy hiểm
채팅: (chatting) chat
그러면: nếu vậy, như vậy, vậy thì

1) 명함 앱에는 무슨 정보가 있어요?
Ứng dụng danh thiếp có thông tin gì?
2) ‘구해줘’ 앱은 언제 사용해요?
Sử dụng ứng dụng ‘Save Me -Cứu tôi’ khi nào?
3) 여러분이 알고 있는 스마트폰 앱을 소개해 보세요.
Hãy giới thiệu ứng dụng điện thoại thông minh mà bạn đang biết.

발음
경음화 4: Quy tắc căng âm số 4: Bấm vào đây để xem chi tiết
Một từ khi đằng sau patchim ‘ㄹ’ xuất hiện phụ âm đứng đầu là ‘ㄷ,ㅅ,ㅈ’ thì chúng được phát âm thành [ㄸ], [ㅆ], [ㅉ].
ㄹ+ㄷ, ㅅ, ㅈ

ㄹ+[ㄸ],[ㅆ],[ㅉ]

실시[실씨]
손등[손뜽]
갈증[갈쯩]

1. 다음을 듣고 따라 읽으세요. Hãy nghe và đọc theo
1) 보낼 수 있어요[보낼 쑤 이써요]
2) 통화할 수 있어요[통화할 쑤 이써요]
3) 갈 수 없어서[갈 쑤 업써서]

2. 다음을 듣고 연습해 보세요. Hãy nghe và luyện tập
1) 한국어로 문자 보낼 수 있어요.
Có thể gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn.

2) 가: 지금 통화할 수 있어요?
Bây giờ có thể nói chuyện điện thoại được không ạ?
나: 네, 괜찮아요. Vâng, không sao cả.

3) 가: 무슨 일이에요? Có chuyện gì vậy?
나: 오늘 수업에 갈 수 없어서 전화했어요. Tôi gọi điện vì không thể đi đến buổi học hôm nay

XEM LẠI TỪ VỰNG:
□ 전화를 걸다 gọi điện thoại
□ 전화를 받다 nhận điện thoại, trả lời điện thoại
□ 전화를 끊다 cắt/ ngừng/ cúp điện thoại (Làm gián đoạn việc trao đổi lời nói hay suy nghĩ qua điện thoại)
□ 문자를 보내다 gửi tin nhắn
□ 문자를 받다 nhận tin nhắn
□ 문자를 지우다 xóa bỏ tin nhắn
□ 전화를 바꾸다 đổi điện thoại
□ 국제 전화를 하다 gọi điện thoại quốc tế
□ 영상 통화를 하다 gọi video, video call, gọi nói chuyện thấy hình ảnh
□ 여보세요? Alo
□ 전화를 잘못 걸었어요 Đã gọi nhầm máy/nhầm số rồi.
□ 통화 중이에요 Đang trong cuộc nói chuyện điện thoại

□ 매너 모드로 하세요 Để/chuyển sang chế độ rung hoặc im lặng.
□ 진동으로 하세요 Để/chuyển sang chế độ rung.
□ 휴대 전화 배터리가 없어요 điện thoại hết pin
□ 답장이 없어요 không có hồi đáp, không trả lời lại
□ 전화번호가 몇 번이에요? Số điện thoại của bạn là gì?
□ 전화 왔어요 Có điện thoại đến
□ 지금 안 계세요 Hiện giờ không có ở đây
□ 혹시 không biết có phải là/ biết đâu, không chừng
□ 걱정되다 trở nên lo lắng, lo lắng
□ 구경하다 ngắm, ngắm nghía
□ 시험 범위 phạm vi đề thi/bài thi

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here