가다 → 가 주십사
먹다 → 먹어 주십사
하다 → 해 주십사
1. [A 아/어 주십사 B] diễn tả việc thực hiện hành động B để nhờ người nghe làm A. Đây là cách nói rất kính trọng đối với người nghe.
곤경에 빠진 사람들을 좀 도와 주십사 전화를 드렸습니다.
Tôi gọi điện để nhờ ngài giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
대학원에 입학하려고 하는데 추천서 좀 써 주십사 찾아왔습니다.
Tôi muốn vào cao học nên đến để nhờ ngài viết giúp thư giới thiệu.
결혼할 때 사회를 좀 봐 주십사 전화를 드렸습니다.
Tôi gọi điện để nhờ ngài làm MC cho đám cưới.
A: 무슨 일로 오셨습니까?
Anh/chị đến có việc gì vậy?
B: 바쁘시겠지만 추천서 좀 써 주십사 찾아왔습니다.
Biết là ngài bận, nhưng tôi đến để nhờ ngài viết giúp thư giới thiệu.
2. Có thể dùng dưới dạng “아/어 주십사 하다”.
저 대신 그 행사에 참석해 주십사 연락드렸습니다.
= 저 대신 그 행사에 참석해 주십사 하고 연락드렸습니다.
Tôi đã liên lạc để nhờ ngài tham dự sự kiện đó thay tôi.
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
