- Advertisement -
Trang chủ420 NGỮ PHÁP TOPIK IIĐộng từ + 아 주십사 / 어 주십사

Động từ + 아 주십사 / 어 주십사

Động từ + 아 주십사 / 어 주십사가다 → 가 주십사
먹다 → 먹어 주십사
하다 → 해 주십사

1. [A 아/어 주십사 B] diễn tả việc thực hiện hành động B để nhờ người nghe làm A. Đây là cách nói rất kính trọng đối với người nghe.

곤경에 빠진 사람들을 좀 도와 주십사 전화를 드렸습니다.
Tôi gọi điện để nhờ ngài giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

대학원에 입학하려고 하는데 추천서 좀 써 주십사 찾아왔습니다.
Tôi muốn vào cao học nên đến để nhờ ngài viết giúp thư giới thiệu.

결혼할 때 사회를 좀 봐 주십사 전화를 드렸습니다.
Tôi gọi điện để nhờ ngài làm MC cho đám cưới.

A: 무슨 일로 오셨습니까?
Anh/chị đến có việc gì vậy?
B: 바쁘시겠지만 추천서 좀 써 주십사 찾아왔습니다.
Biết là ngài bận, nhưng tôi đến để nhờ ngài viết giúp thư giới thiệu.

2. Có thể dùng dưới dạng “아/어 주십사 하다”.

저 대신 그 행사에 참석해 주십사 연락드렸습니다.
= 저 대신 그 행사에 참석해 주십사 하고 연락드렸습니다.
Tôi đã liên lạc để nhờ ngài tham dự sự kiện đó thay tôi.

– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú

Hàn Quốc Lý Thú
Hàn Quốc Lý Thú
Là một người đang sống và làm việc tại Hàn Quốc. Hy vọng các bài viết trên blog sẽ có ích cho bạn. Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức, nếu bạn muốn chia sẻ đến người khác xin hãy gửi link chia sẻ hay dẫn nguồn bài viết. Cảm ơn vì đã ghé thăm blog của mình. Liên hệ: hanquoclythu@gmail.com
RELATED ARTICLES

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

BÀI ĐĂNG MỚI NHẤT

CHUYÊN MỤC HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN

error: Content is protected !!