팔다 → 팔아 치우다
먹다 → 먹어 치우다
하다 → 해 치우다
1. Diễn tả việc hoàn thành nhanh chóng một việc gì đó. Nhấn mạnh rằng đã làm xong hoàn toàn, không còn sót lại gì. (thể hiện sự hoàn tất hành động mà từ phía trước ngụ ý một cách dễ dàng và nhanh chóng.)
이사 가기 전에 필요 없는 물건들을 다 팔아 치웠다.
Trước khi chuyển nhà, tôi đã bán hết toàn bộ những đồ không cần thiết.
일을 그렇게 하려면 다 집어 치워.
Nếu làm việc kiểu đó thì dẹp hết đi cho rồi. (mang sắc thái bực bội)
밀린 일을 다 해 치우니까 속이 시원하다.
Làm xong hết đống việc tồn đọng nên thấy rất thoải mái.
A: 제가 먹던 음식을 여기 두었는데 없어졌네요.
Món tôi đang ăn để ở đây mà lại biến mất rồi.
B: 아까 영호 씨가 와서 남은 음식을 다 먹어 치웠는데요.
Lúc nãy anh Youngho đến và ăn sạch hết đồ ăn còn lại rồi.
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
