의리가 있어 (Em thật là nghĩa khí!)
Câu cảm thán dạng thân mật chỉ một người có nghĩa khí, dám đứng ra đấu tranh vì công lý.
의리 nghĩa khí
-가 yếu tố bổ sung ý nghĩa cho động từ phía sau
있다 có
-어 đuôi câu cảm thán dạng thân mật
* 의리 (nghĩa khí) + -가 (yếu tố bổ sung ý nghĩa cho động từ phía sau) + 있다 (có) + -어 (đuôi câu cảm thán dạng thân mật) = 의리가 있어. (Em thật là nghĩa khí!)
Cách diễn đạt
Thân mật
의리가 있어.
의리가 있네.
Thân mật kính trọng
의리가 있으시네요.
* Ứng dụng mẫu câu “의리가 있어”
남자는 의리가 있어야 한다.
Đấng nam nhi thì phải có nghĩa khí.
의리가 있는 사람이에요.
Đây là người rất nghĩa khí ạ.
넌 의리가 있는 녀석이야.
Em quả là người có nghĩa khí.
* Các biểu hiện có cụm từ “의리”
의리가 없다. Không có nghĩa khí.
의리에 살다. Sống vì nghĩa khí.
의리를 지키다. Giữ đạo lý.
의리를 저버리다. Làm trái với đạo lý.
* Các từ gốc Hán có từ “의” (義)-“nghĩa”
의무 Nghĩa vụ
의인 Người có nghĩa khí
의협 Nghĩa hiệp
결의형제 Huynh đệ kết nghĩa
