![[Ngữ pháp] Động từ + 을 수 없으리만치 / ㄹ 수 없으리만치](https://hanquoclythu.com/wp-content/uploads/2026/07/Dong-tu-을-수-없으리만치-.-ㄹ-수-없으리만치.jpg)
보다 (xem, nhìn) → 볼 수 없으리만치
찾다 (tìm) → 찾을 수 없으리만치
1. Diễn tả mức độ của tình huống phía sau nghiêm trọng đến mức không thể làm được việc phía trước. Đây là cách nói rất trang trọng, thường thấy trong văn viết.
지난 한 주 동안은 정신을 차릴 수 없으리만치 너무 바빴다.
Tuần vừa rồi tôi bận đến mức không còn tỉnh táo để suy nghĩ hay xoay xở gì được nữa.
그곳은 다른 곳과 비교할 수 없으리만치 경치가 아름다웠다.
Phong cảnh nơi đó đẹp đến mức không thể đem so sánh với bất kỳ nơi nào khác.
한 치 앞을 볼 수 없으리만치 폭우가 쏟아져 운전을 할 수 없었다.
Mưa như trút nước đến mức không thể nhìn thấy phía trước một tấc, nên không thể lái xe.
어머니의 사랑은 어떤 말로 표현할 수 없으리만치 위대하다.
Tình yêu của mẹ vĩ đại đến mức không lời nào có thể diễn tả được.
가: 한국에서 가장 아름다운 관광지로 제주도가 선정되었다면서요?
Nghe nói đảo Jeju được bình chọn là điểm du lịch đẹp nhất Hàn Quốc phải không?
나: 네, 제주도는 다른 곳과 비교할 수 없으리만치 정말 아름다워요.
Đúng rồi. Jeju đẹp đến nỗi không nơi nào khác có thể sánh bằng.
2. Có thể dùng với 있다 khi 있다 mang nghĩa ở lại, lưu lại.
이곳에 잠시라도 있을 수 없으리만치 끔찍한 기억이 있다.
Tôi có những ký ức kinh khủng đến mức không thể ở lại nơi này dù chỉ một lát.
3. Trong cấu trúc này, 만치 có thể thay bằng 만큼 mà ý nghĩa gần như không đổi.
아이가 한시도 눈을 뗄 수 없으리만치 장난이 심한 편이다.
=아이가 한시도 눈을 뗄 수 없으리만큼 장난이 심한 편이다.
Đứa trẻ nghịch đến mức không thể rời mắt khỏi nó dù chỉ một giây.
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
– Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp: Bấm vào đây
– Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
– Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
