[KIIP Lớp 2] Bài 8 오늘 밤에도 눈이 올 것 같아요. Chắc đêm nay cũng sẽ có tuyết.

0
2717
제8과. 오늘 밤에도 눈이 올 것 같아요.  Chắc đêm nay cũng sẽ có tuyết.

•날씨가 어때요? Thời tiết như thế nào?
•어떤 날씨를 좋아해요? Bạn thích kiểu thời tiết nào?
– 날씨가 맑다: Thời tiết quang đãng, trong xanh
– 눈이 오다/내리다: Tuyết rơi
– 바람이 불다: Gió thổi
– 비가 오다/내리다: Mưa (trời đổ mưa)

<Trang 73> 어휘1.
– 덥다: Nóng
– 춥다: Lạnh
– 따뜻하다: Ấm áp
– 시원하다: Mát mẻ
– 꽃이 피다: Hoa nở
– 스키를 타다: Trượt tuyết
– 단풍 구경을 가다: Đi ngắm lá vàng mùa thu
– 해수욕장에 가다: Đi đến bãi tắm biển
– 봄: Xuân
– 여름: Hạ, hè
– 가을: Thu
– 겨울: Đông

2.
– 구름이 끼다: Nhiều mây
– 눈이 내리다: Tuyết rơi
– 바람이 불다: Gió thổi
– 하늘이 맑다: Trời quang đãng trong xanh
– 천둥/번개가 치다: Sấm/ chớp

<Trang 74> 대화

– 민수: 요즘 날씨가 너무 춥지요?
Dạo gần đây trời lạnh ghê nhỉ?
– 영호: 네, 아주 추워요. 오늘 밤에도 눈이 올 것 같아요.
Ừ, rất là lạnh luôn. Đêm nay chắc cũng sẽ có tuyết đó.
– 민수: 영호 씨, 오늘 뭐 타고 왔어요?
영호 hôm nay đã đi bằng gì đến đây vậy?
– 영호: 차를 가지고 왔어요.
Tớ đã đi bằng ô tô.
– 민수: 그래요? 눈 때문에 길이 많이 미끄러우니까 운전 조심하세요.
Vậy sao? Cậu nhớ lái xe cẩn thận nhé vì có tuyết nên đường rất trơn.
– 영호: 네. 민수 씨도 조심하세요.
Ừ, Min su cậu cũng cẩn thận nhé.

1. 요즘 날씨가 어때요?
Dạo này thời tiết thế nào
① 더워요 ② 추워요 ③ 따뜻해요 ④ 시원해요
① Nóng ② Lạnh ③ Ấm áp ④ Mát mẻ
2. 영호 씨는 오늘 뭘 타고 왔어요?
Hôm nay영호 đi bằng gì đến?
① 버스 ② 택시 ③ 승용차 ④ 지하철
① Xe buýt ② 택시 Taxi ③ 승용차 Xe ô tô con ④ 지하철 Tàu điện

<Trang 74> 발음

① 사당역 / 좀약 / 정열
② 종착역 / 내복약 / 작열
③ 서울역 / 알약 / 열열

<Trang 75~76> 문법
Các bạn chú ý bấm vào tên tiêu đề ngữ pháp (dòng chữ màu xanh bên dưới – đã được đính kèm đường dẫn) để xem chi tiết hơn về cách dùng của ngữ pháp và các ví dụ cụ thể. ‘ㅂ’ 불규칙 동사
Khi một gốc động từ hay tính từ kết thúc với ‘ㅂ’ được theo sau bởi một đuôi mà bắt đầu với một nguyên âm thì ‘ㅂ’ biến đổi thành ‘우’. Tuy nhiên có hai từ 돕다:giúp đỡ (help), 곱다:đẹp (beautiful) khi gặp một đuôi mà bắt đầu với -아/어(không phải là -으), thì ‘ㅂ’chuyển thành ‘오’

1. 쉽다: Dễ
춥다: Lạnh
무겁다: Nặng
어렵다: Khó
돕다: Giúp đỡ
2. 귀엽다: Dễ thương
아름답다: Đẹp, hay
가깝다: Gần
뜨겁다: Nóng
얼굴: Khuôn mặt
 

Các bạn chú ý bấm vào tên tiêu đề ngữ pháp (dòng chữ màu xanh bên dưới – đã được đính kèm đường dẫn) để xem chi tiết hơn về cách dùng của ngữ pháp và các ví dụ cụ thể.
-(으)ㄹ 것 같다
Nó thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán một cách mơ hồ, không chắc chắn về một việc gì đó trong tương lai
-(으)ㄹ 것 같아요 và -(으)ㄹ 거 같아요là tương đồng về ý nghĩa, nhưng ‘-(으)ㄹ 거 같아요’thì được dùng rất nhiều trong khi nói.
** So sánh -(으)ㄴ 것 같다, -는 것 같다, -(으)ㄹ 것 같다: Bấm vào đây

<Trang 77> 듣기

날씨를 전해 드리겠습니다.
오늘 중부 지방은 하루 종일 비가 내리겠습니다. 남부지방은 오전에는 흐리고 오후에는 맑겠습니다. 하지만 내일은 날씨가 맑고 덥겠습니다. 내일 아침 서울의 최저 기온은 24도이고 낮 최고 기온은 32도입니다. 계속 되는 더운 날씨에 건강 조심하십시오.

1) 오늘 중부 지방은 비가 오겠습니다:
Hôm nay khu vực miền trung sẽ có mưa.

2) 오늘 남부 지방은 오전에는 맑겠습니다: 
Hôm nay khu vực phía nam buổi sáng trời trong xanh quang đãng
 
3) 내일 서울의 최고 기온은 32도입니다: 
Ngày mai nhiệt độ cao nhất vào ban ngày của Seoul là 32 độ.
 

Từ vựng:
– 지방: địa phương, vùng, khu vực
– 낮: Ban ngày
– 최고: Cao nhất
– 기온: Nhiệt độ

<Trang 77> 말하기 

오늘 하노이의 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết Hà Nội thế nào?
비가 와요. 아침 최저 기온은 16도이고 낮 최고 기온은 21도예요:
Trời có mưa. Buổi sáng nhiệt độ thấp nhất là 16 độ và nhiệt độ cao nhất vào ban ngày là 21 độ.

<Trang 78> 읽기

제 고향은 베트남 호치민입니다. 한국과 우리 고향은 날씨가 많이 다릅니다. 한국은 사계절이 있어서 계절마다 날씨가 바뀝니다. 하지만 호치민은 비가 오는 우기와 비가 오지 않는 건기가 있습니다. 그리고 1년 내내 여름처럼 덥습니다. 한국은 겨울에 날씨가 춥고 눈도 많이 옵니다. 저는 한국에 와서 눈을 처음 봤습니다. 눈이 오는 날 가족들과 눈사람을 만들고 눈싸움도 했습니다. 또 사진을 찍어서 베트남에 있는 가족들에게 보냈습니다.

Quê hương của tôi là Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Thời tiết của Hàn Quốc và quê hương tôi rất khác nhau. Hàn Quốc có 4 mùa nên mỗi mùa thời tiết đều thay đổi. Thế nhưng ở Hồ Chí Minh chỉ có mùa mưa và mùa khô. Và suốt cả năm đều nóng như mùa hè. Thời tiết Hàn Quốc thì lạnh và tuyết rơi rất là nhiều. Khi đến Hàn Quốc lần đầu tôi được nhìn thấy tuyết. Vào ngày tuyết rơi tôi đã cùng gia đình làm người tuyết và chơi trò ném tuyết. Đồng thời tôi cũng đã chụp ảnh rồi gởi cho gia đình ở Việt Nam.

– 우기: Mùa mưa
– 건기: Mùa khô
– 1년 내내: Suốt năm, quanh năm
– 처럼: Giống như
– 눈사람: Người tuyết
– 눈싸움: Trò chơi ném tuyết

<Trang 78 – 79> 쓰기
여러분의 고향 날씨에 대해 써 보세요 Bấm vào đây

<Trang 79> 어휘 및 표현

  • 계속되다: Tiếp tục
  • 구름: Mây
  • 길: Con đường
  • 남부 지방: Khu vực miền nam
  • 내내: Suốt, quanh năm
  • 눈사람: Người tuyết
  • 눈싸움: Trò chơi ném tuyết
  • 단풍 구경: Ngắm lá mùa thu
  • 도: Độ
  • 만들다: làm ra, tạo ra
  • 맑다: Trong trẻo, sáng sủa
  • 버스: Xe bus
  • 뽑다: Nhổ lên, kéo ra
  • 사계절: Bốn mùa
  • 쉽다: Dễ
  • 승용차: Xe ô tô con
  • 잡다: Nắm, cầm
  • 전하다: Truyền lại, lưu truyền
  • 좁다: Lạnh, rét
  • 중부 지방: Khu vực miền trung
  • 처음: Đầu tiên
  • 최고 기온: Nhiệt độ cao nhất
  • 최저 기온: Nhiệt độ thấp nhất
  • 하늘: Trời, bầu trời
  • 해수욕장: Bãi tắm biển
  • 흐리다: Lờ mờ, mờ ảo
  • 구름이 끼다: Nhiều mây
  • 꽃이 피다: Hoa nở
  • 눈이 내리다: Tuyết rơi, có tuyết
  • 눈이 오다: Tuyết rơi, có tuyết
  • 번개가 치다: Có chớp
  • 비가 오다: Mưa
  • 천둥이 치다: Có sấm

<Trang 80> 문화

날씨와 생활 Thời tiết và cuộc sống

– 일기예보에서는 날씨와 함께 생활 지수를 알려 줍니다. 생활 지수는 우리 생활에 많은 도움을 줍니다
– Dự báo thời tiết cho chúng ta biết chỉ số sinh hoạt trong cuộc sống cùng với thời tiết. Chỉ số sinh hoạt giúp chúng ta rất nhiều trong cuộc sống

– 불쾌지수: Chỉ số không thoải mái ( chỉ số cho biết mức độ không thoải mái, mức độ tâm trạng xấu của cơ thể con người)
– 장난을 치지 마세요: Đừng nô đùa, trêu chọc.
– 나들이 지수: Chỉ số đi dạo chơi
– 나들이하기 좋아요: Thích hợp cho việc ra ngoài dạo chơi
– 빨래 지수: Chỉ số giặt giũ
– 빨래를 밖에서 말리세요: Phơi khô quần áo bên ngoài
– 냉방 지수: Chỉ số làm mát
– 아침, 저녁에 냉방이 필요 없어요: Vào buổi sáng và buổi tối, việc làm mát phòng là không cần thiết.
– 감기 지수: Chỉ số lạnh
– 옷을 따뜻하게 입으세요: Hãy mặc quần áo ấm.

Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 2tại đây

– Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn KIIP:Bấm vào đây
– Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học:Hàn Quốc Lý Thú
 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here